wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A1- mất tiền

Total questions: 66

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ cô lập? 

a)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ cô lập 

a)

các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn. 

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

4.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

5.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)
6.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:  

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn. 

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn. 

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn. 

7.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

A. P =m .v\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

B. P= m.v

c)

C. P= m.a

d)

D. P =m. a\overrightarrow{P}\ =m.\overrightarrow{\ a}  

8.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:

a)

A. Không xác định.

b)

B. Bảo toàn.

c)

C. Không bảo toàn.

d)

D. Biến thiên.

9.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. N/s.

b)

B. Kg.m/s

c)

C. N.m.

d)

D. Nm/s

10.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quãng đường đi được.

d)

D. Công suất.

11.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

A. Ôtô tăng tốc.

b)

B. Ôtô chuyển động tròn.

c)

C. Ôtô giảm tốc.

d)

D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

12.

Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc vào vào bức tường với cùng độ lớn, vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

a)

A. 0A.\overrightarrow{\ 0}

b)

B. pB.\ \overrightarrow{p}

c)

C. 2 pC.\ 2\ \overrightarrow{p}

d)

D. 2 pD.\ -2\overrightarrow{\ p}

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

14.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s.

b)

B. 2,5 kg.m/s.

c)

 C. 6 kg.m/s.

d)

D. 4,5 kg.m/s

15.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

A. 30 kg.m/s.

b)

B. 3 kg.m/s.

c)

C. 0,3 kg.m/s.

d)

D. 0,03 kg.m/s.

16.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

A. 2 kg.m/s.

b)

B. 5 kg.m/s.

c)

C. 1,25 kg.m/s.

d)

D. 0,75 kg.m/s.

17.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

18.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

19.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

20.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

21.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

22.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

C. Xung lượng của lực.

c)

B. Công suất.

d)

D. Động lượng.

23.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

24.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.

25.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

A. Ném một cục đất sét vào tường.

b)

B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

26.

Một hệ vật là hệ kín nếu

a)

chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

b)

không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.

c)

các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Niu-tơn.

d)

cả A, B, C đều đúng.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một hệ cô lập?

a)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

Các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

28.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

29.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

30.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

31.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

32.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

A. 10kgm/s.

b)

B. 1kgm/s.

c)

C. 5kgm/s.

d)

D. 0,5kgm/s

33.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

2 m/s.

d)

1 m/s.

34.

Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là , biết hai vectơ vận tốc cùng hướng

a)

27 kg.m/s.

b)

53 kg.m/s.

c)

56 kg.m/s.

d)

63 kg.m/s.

35.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

36.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

37.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

38.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

39.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

40.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

C. Xung lượng của lực.

c)

B. Công suất.

d)

D. Động lượng.

41.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

42.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

A. Ném một cục đất sét vào tường.

b)

B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

43.

Một hệ vật là hệ kín nếu

a)

chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

b)

không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.

c)

các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Niu-tơn.

d)

cả A, B, C đều đúng.

44.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

45.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

46.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

47.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

48.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

A. 10kgm/s.

b)

B. 1kgm/s.

c)

C. 5kgm/s.

d)

D. 0,5kgm/s

49.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

2 m/s.

d)

1 m/s.

50.

Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là , biết hai vectơ vận tốc cùng hướng

a)

27 kg.m/s.

b)

53 kg.m/s.

c)

56 kg.m/s.

d)

63 kg.m/s.

51.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn,  vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)

v=mMVv⃗=\frac{m}{M}V⃗  

b)

v=mMV\overrightarrow{v}=-\frac{m}{M}\overrightarrow{V}  

c)

v=MmV\overrightarrow{v}=\frac{M}{m}\overrightarrow{V}  

d)

v=MmV\overrightarrow{v}=-\frac{M}{m}\overrightarrow{V}  

52.

Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

a)

100 kg.m/s

b)

25 kg.m/s

c)

50 kg.m/s

d)

200kg.m/s

53.

Một vật khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc 9,8 m/s2 từ trên cao xuống trong khoảng thời gian 0,5 s. Xung lượng của trọng lực tác dụng lên vật và độ biến thiên động lượng của vật có độ lớn bằng

a)

50 N.s ; 5 kg.m/s

b)

4,9 N.s ; 4,9 kg.m/s

c)

10 N.s ; 10 kg.m/s

d)

0,5 N.s ; 0,5 kg.m/s

54.

Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

1,5kg. m/s

b)

-3kg. m/s

c)

-1,5kg. m/s

d)

3kg. m/s

55.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của vỏ đạn thì vận tốc giật của súng là

a)

12 cm/s

b)

1,2 m/s

c)

12 m/s

d)

1,2 cm/s

56.

Một quả cầu khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s, tới va chạm vào quả cầu khối lượng 3 kg đang chuyển động với vận tốc 1 m/s cùng chiều với quả cầu thứ nhất trên một máng thẳng ngang. Sau va chạm, quả cầu thứ nhất chuyển động với vận tốc 0,6 m/s theo chiều ban đầu. Bỏ qua lực ma sát và lực cản. Vận tốc của quả cầu thứ hai bằng

a)

2,6m/s

b)

-2,6m/s

c)

4,6m/s

d)

0,6m/s

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị là Jun

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

58.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín:

a)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

c)

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

Bỏ qua tác dụng của lực ma sát lên hệ

59.

Chọn câu phát biểu đúng nhất

a)

Vectơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vectơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Vectơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của một hệ kín được bảo toàn.

60.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp:

a)

Hệ cô lập.

b)

Hệ có ma sát

c)

Hệ không có ma sát

d)

Hệ kín có ma sát

61.

Một lực 20N tác dụng vào một vật 400g đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,015 s. Xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó là:

a)

0 kg.m/s

b)

1,2 kg.m/s

c)

120 kg.m/s

d)

0,3 kg.m/s

62.

Đơn vị của động lượng là

a)

Jun

b)

m/s

c)

kg.m/s

d)

J/kg

63.

Một máy bay có khối lượng 200 tấn bay với vận tốc 720km/h. Động lượng của máy bay là?

a)

2.1032.10^3  

b)

4.1074.10^7  

c)

2.1072.10^7  

d)

1,44.1031,44.10^3  

64.

Một quả bóng khối lượng m = 0,1kg lăn với vận tốc 4m/s trên mặt sàn nằm ngang. Sau khi đập vào bức tường nó bật ngược trở lại với vận tốc vẫn là 4m/s. Tính độ biến thiên động lượng của quả bóng sau va chạm

a)

Δp =  0,2\Delta p\ =\ -\ 0,2  

b)

Δp =  0,4\Delta p\ =\ -\ 0,4  

c)

Δp = 0,8\Delta p\ =\ 0,8  

d)

Δp = 0,8\Delta p\ =\ -0,8  

65.

Xe A có khối lượng 1000kg, chuyển động với vận tốc 60km/h. Xe B có khối lượng 2000kg, chuyển động với vận tốc 30km/h. Động lượng của

a)

2 xe bằng nhau

b)

xe B gấp đôi của xe A

c)

xe A lớn hơn xe B

d)

xe B lớn hơn xe A

66.

Một vật khối lượng m1m_1 chuyển động với vận tốc v1v_1 đến va chạm mềm vào vật có khối lượng m2m_2 đang đứng yên. Sau va chạm 2 vật chuyển động với cùng vận tốc v. ĐL bảo toàn động lượng viết cho hệ là:

a)

m1.v1+m2.v2=(m1+m2).vm_1.v_1+m_2.v_2=\left(m_1+m_2\right).v  

b)

m1.v1m2.v2=(m1+m2)vm_1.v_1-m_2.v_2=\left(m_1+m_2\right)v  

c)

m1.v1=(m1+m2)vm_1.v_1=\left(m_1+m_2\right)v  

d)

m1.v2+m2.v1=(m1+m2)vm_1.v_2+m_2.v_1=\left(m_1+m_2\right)v