Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng bài 2

Total questions: 59

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

"Trong trường học có nhà vệ sinh"

(a)  

2.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Đây không phải là sách tiếng Hàn"

(a)  

3.

이것은 무엇입니까?

(a)  

4.

이것은 무엇입니까?

(a)  

5.

이것은 무엇입니까?

(a)  

6.

여기는 어디입니까?

(a)  

7.

여기는 어디입니까?

(a)  

8.

"Trong lớp có người không?" dịch sang tiếng Hàn?

a)

교실에 사랑이 있습니까?

b)

교실에 사람이 있습니까?

c)

교실에 누가 있습니까?

d)

교실에 지도가 없습니까?

9.

"Trong cặp có từ điển tiếng Hàn" dịch sang tiếng Hàn?

a)

가방에 사전이 있습니다

b)

어디에 한국어 사전이 없습니까?

c)

가방에 사전이 없습니다

d)

가방에 한국어 사전이 있습니다

10.

"Cái kia không phải là tẩy à?" dịch sang tiếng Hàn?

a)

저기는 치우개가 아닙니다.

b)

저것은 가방이 아닙니까?

c)

저것은 지우개가 아닙니까?

d)

저기는 치우개가 안닙니까?

11.

거기는 어디입니까?

a)

학생 식당입니다

b)

제 학생입니다

c)

선생님이 아닙니다

d)

어디입니다

12.

저기 nghĩa là "cái kia"?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn

a)

체육관

b)

운동장

c)

공책

d)

공원

14.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

열핀

b)

연필

c)

질판

d)

친팔

15.

6. " Đồng hồ" tiếng Hàn là gì?

a)

의자

b)

사과

c)

시계

d)

시게

16.

5. " 지도" dịch ra tiếng Việt là :

a)

hòn đảo

b)

bản đồ

c)

dòng sông

d)

núi

17.

" 학교 " nghĩa Tiếng việt là ?

a)

nhà ăn

b)

bệnh viện

c)

trường học

d)

thư viện

18.

" Máy vi tính " tiếng Hàn là?

a)

검퓨터

b)

컴부터

c)

검푸터

d)

컴퓨터

19.

" 공잭 " nghĩa Tiếng việt là ?

a)

quyển sách

b)

từ điển

c)

quyển vở

d)

cặp sách

20.

" Kia là hiệu thuốc " tiếng Hàn là ?

a)

여기는 약국 입니다

b)

거기는 도서관 입니다

c)

여기는 백화점 입나다

d)

거기는 약국 입니다

21.

" Cái này là cuốn từ điển " Tiếng Hàn là ?

a)

그것은 공책 입니다

b)

저것은 사전입니다

c)

이것은 공책 입나다

d)

이것은 사전 입니다

22.

" Nhà thi đấu thể thao " tiếng Hàn là?

a)

약국

b)

화장실

c)

운동장

d)

체육관

23.

" 사무실 " nghĩa Tiếng việt là ?

a)

phòng học

b)

văn phòng

c)

hiệu thuốc

d)

cửa hàng

24.
  1. 4. 우산/ 없다.

4 lines
25.
  1. 2. 카메라/ 없다.

4 lines
26.
  1. 1. 볼펜/ 있다.

4 lines
27.

"안녕하세요! 저는 한국어 학생입니다" - Dịch sang tiếng Việt là

(a)  

28.

가방에 한국어 책이 ......

a)

입니다

b)

아닙니다

c)

있습니다

d)

없습니다

29.

이것은 무엇입니까?

a)

책상

b)

의자

c)

의사

d)

창문

30.

병원

(a)  

31.

bưu điện

(a)  

32.

극장

(a)  

33.

khách sạn

a)

호텔

b)

약국

c)

가게

d)

은행

34.

도서관

4 lines
35.

토끼

a)

chó

b)

xe máy

c)

thỏ

d)

sách

36.

피자

a)

bánh pizza

b)

táo

c)

sữa

d)

mì

37.

의자

a)

bàn

b)

thước kẻ

c)

ghế

d)

vở

38.

우체국

a)

nhà hát

b)

bưu điện

c)

ngân hàng

d)

văn phòng

39.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "교실에 책상이 있습니다"

(a)  

40.

Tiếng Hàn của đồ vật này?

(a)  

41.

"Nhà" tiếng hàn là gì?

(a)  

42.

저것 là gì?

(a)  

43.

ở đó

a)

여기

b)

저기

c)

거기

d)

이것

44.

Địa điểm trong hình tiếng Hàn là gì?

a)

호텔

b)

약국

c)

병원

d)

사무실

45.

Cửa hàng bách khóa tiếng Hàn là gì?

(a)  

46.

Tiếng Hàn của đồ dùng

(a)  

47.

화장실

a)

phòng nghỉ

b)

giảng đường

c)

phòng sinh hoạt CLB

d)

phòng vệ sinh

48.

Điền vào chỗ trống: 이 사람은 어디에 있어요?

-> (a)   에 있어요.

49.

"Chào Hương. Đây là Jumi. Là người bạn Hàn Quốc của tôi." Dịch sang tiếng Hàn là:

a)

안녕하세요. 흐엉 씨! 이 사람은 주미입니다. 제 한국입니다

b)

안녕하세요. 흐엉 씨! 이것은 주미입니다. 제 한국입니다

c)

안녕하세요. 흐엉 씨! 여기는 주미입니다. 제 한국 친구입니다.

d)

안녕하세요. 흐엉 씨! 이 사람은 주미입니다. 제 한국 친구입니다.

50.

이 사람은 한국 사람이 아닙니까?

a)

네, 한국 사람입니다.

b)

아니요, 한국 사람입니다.

c)

네, 우리 남편입니다.

d)

아니요, 한국 사람이 아닙니다.

51.

이 사람은 직업이 무엇입니까?

(a)  

52.

"Tên bạn là gì?" trong tiếng Hàn hỏi như thế nào?

a)

이름이 뭐 합니까?

b)

이름이 무엇습니까?

c)

뭐 합니까?

d)

이름이 무엇입니까?

53.

"안녕하세요! 저는 한국어 학생입니다" - Dịch sang tiếng Việt là

(a)  

54.

"Nhân viên công ty" tiếng Hàn là

a)

은행원

b)

회사

c)

회사원

d)

학생

55.

"저는 .........입니다" - "Tôi là người Hàn Quốc" tiếng Việt là

a)

한국 사람

b)

한국

c)

베트남 사람

56.

"Nhân viên công ty" tiếng Hàn là

a)

은행원

b)

회사

c)

회사원

d)

학생

57.

"Nước Đức" là 토끼 đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

"Trung Quốc" trong tiếng Hàn là

a)

중국

b)

태국

c)

베트남

d)

한국

59.

CHỊ HUYỀN CÓ XINH KHÔNG ??????

a)

Có

b)

Không