wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Qùa tết - chương 2

Total questions: 55

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C6H10O5.

c)

thuộc loại đisaccarit.

d)

có phản ứng tráng bạc.

2.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ, glucozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

3.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=75%)

a)

21,6

b)

16,2

c)

8,1

d)

28,8

5.

Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 96%.

A. 54 B. 58 C. 84 D. 46

a)

51,75

b)

54

c)

84

d)

46

6.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

7.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Glucozơ

d)

Mantozơ

8.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

9.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch fructozơ, glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím, dung dịch I2.

b)

dd NaOH,dung dịch Br2.

c)

dung dịch Br2, dung dịch I2.

d)

quỳ tím, Na.

10.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, xenlulozơ. Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là:

a)

saccarozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và fructozơ.

c)

glucozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

11.

Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 43.740.000 (u). Vậy số mắc xích của glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:

a)

250.000

b)

270.000

c)

30.000

d)

350.000

12.

Khi đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

5,04.

b)

7,20.

c)

4,14.

d)

3,60.

13.

Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói (xenlulozơ trinitrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%. Giá trị của m là

a)

29,70.

b)

25,46.

c)

26,73.

d)

33,00

14.

Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo (chứa 81% tinh bột). Tinh bột chuyển hóa thành ancol etylic qua 2 giai đoạn: Tinh bột → glucozơ → ancol. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 60%, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml. Thể tích ancol etylic 46° thu được từ 20 kg gạo là

a)

4,5 lít

b)

6 lít

c)

8 lít

d)

9 lít

15.

Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí (đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp với hiệu suất 90%?

a)

1536351.

b)

1382600.

c)

1402666.

d)

1382716.

16.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Saccarozơ và fructozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và glucozơ.

d)

Tinh bột và glucozơ.

17.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
18.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
19.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng dung dịch brom;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại polisaccarit; Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

20.

Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là:

a)

759,4 g

b)

949,2 g

c)

950,5 g

d)

940,5 g

21.

Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

a)

A. saccarozơ.

b)

B. mantozơ.

c)

C. fructozơ.

d)

D. glucozơ.

22.

Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ:

a)

A. [C6H5O2(OH)5]n

b)

B. [C6H7O2(OH)2]n

c)

C. [C6H7O2(OH)3]n

d)

D. [C6H5O2(OH)3]n

23.

Đun nóng dung dịch chứa 45g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là: (chỉ ghi số vào ô trống)

(a)  

24.

Những phát biểu nào dưới đây là không đúng: (đánh dấu vào các lựa chọn)

a)

1. Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ.

b)

2. Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.

c)

3. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

4. Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(NO2)3]n.

e)

5. Xenlulozơ tan được trong nước Svayde

25.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

a)

A. Tráng bạc.

b)

B. Hòa tan Cu(OH)2.

c)

C. Thủy phân.

d)

D. Cộng H2

26.

Glucozơ và fructozơ đều có tính chất hóa học chung là:

a)

A. Tác dụng với KOH

b)

B. Làm mất màu nước brom

c)

C. Bị thủy phân trong môi trường axit

d)

D. Tham gia phản ứng với dd AgNO3/NH3

27.

Phản ứng với chất nào sau đây có thể chuyển hoá glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?

a)

A. Phản ứng H2 /Ni, t0.

b)

B. Phản ứng với Cu(OH)2.

c)

C. Phản ứng với dd brom.

d)

D. Phản ứng với Na.

28.

Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 100% thu được 3,36lít khí CO2 (đkc). Giá trị của m là: (chỉ ghi con số vào ô )

(a)  

29.

Thủy phân 19,44gam tinh bột với hiệu suất 60% thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là: (chỉ ghi con số vào ô)

(a)  

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phân tử tinh bột được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.

b)

B. Trong mỗi gốc glucozơ của tinh bột và xenlulozơ luôn có 3 nhóm –OH

c)

C. Tất cả hợp chất cacbohydrat đều tham gia phản ứng thủy phân

d)

D. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2

31.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

32.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
33.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
34.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

35.

Một phân tử saccarozơ có

a)

một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ.

b)

một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.

c)

hai gốc α-glucozơ.

d)

một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.

36.

Dùng một hoá chất nào có thể phân biệt các dung dịch: hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ?

a)

Cu(OH)2/NaOH

b)

Dung dịch I2

c)

Dung dịch nước brom

d)

AgNO3/NH3

37.

Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với dung dịch axit, thu được dung dịch có phản ứng tráng gương, do

A.

B.

C.

D.

a)

Saccarozơ bị đồng phân hóa thành mantozơ

b)

Saccarozơ bị thủy phân thành các anđehit đơn giản

c)

Saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ

d)

Trong phân tử saccarozơ có nhóm chức anđehit

38.

Đồng phân của glucozơ là:

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Mantozơ

39.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozơ

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

40.

Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?

a)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

b)

Thực phẩm cho con người

c)

Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa, ... làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy, ...

d)

Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo

41.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

42.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:

a)

Mật mía

b)

Mật ong

c)

Đường phèn

d)

Đường kính

43.

Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:

a)

AgNO3/NH3

b)

AgNO3/NH3 lấy dư

c)

Cu(OH)2 lấy dư

d)

Br2/FeCl3

44.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:

a)

Huyết thanh ngọt

b)

Đường máu

c)

Huyết thanh

d)

Huyết tương

45.

Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm?

a)

AgNO3/NH3

b)

H2/Ni, to

c)

Cu(OH)2

d)

CH3OH/HCl

46.

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

a)

Có vị ngọt

b)

Chuyển hóa thành đường saccarozơ

c)

Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ

d)

Chuyển hóa thành đường mantozơ

47.

Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:

a)

H2/Ni, to

b)

AgNO3/NH3

c)

Na

d)

H2SO4 đ

48.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

49.

Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?


a)

1, 2, 3

b)

2, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 6

50.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

51.

Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40g kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% thì khối lượng glucozơ ban đầu là bao nhiêu?

a)

96 gam

b)

36 gam

c)

64 gam

d)

48 gam

52.

Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất đạt 95%. Khối lượng Ag bám trên tấm gương là:

a)

6,156g

b)

6,35g

c)

6,25g

d)

6,15g

53.

Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag tối đa thu được là:

a)

10,8g

b)

32,4g

c)

16,2g

d)

21,6g

54.

Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất 75%. Khối lượng glucozơ thu được là:

a)

300g

b)

250g

c)

270g

d)

360g

55.

Lên men 1 tấn khoai chứa 75% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất 90%. Khối lượng ancol thu được là:

a)

0,668 tấn

b)

0,338 tấn

c)

0,383 tấn

d)

0,833 tấn