wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DANH TỪ

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

2.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

3.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

4.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


5.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

6.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


7.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


8.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, kiên nhẫn, buồn, gió, bác sĩ, giận dữ.

a)

6 danh từ

b)

5 danh từ

c)

4 danh từ

d)

3 danh từ

9.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

10.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

11.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

12.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

13.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

14.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


15.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

16.

Chọn danh từ không cùng nhóm với các danh từ còn lại:

thủ đô, phố xá, núi đồi, Trà Vinh

a)

thủ đô

b)

phố xá

c)

núi đồi

d)

Trà Vinh

17.

....là tên gọi một loại sự vật.

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

18.

... là tên riêng của một sự vật.

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

19.

.... luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

20.

Hải Phòng, Hồ Gươm, Quốc Tử Giám là....

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

21.

Có bao nhiêu danh từ riêng trong đoạn văn sau?

Năm 1175, vua Lý Thánh Tông, mất di chiếu cho Tô Hiến Thành phò thái tử Long Cán, con bà thái hậu họ Đỗ, lên ngôi. Nhưng một bà thái hậu khác lại muốn lập con mình là Long Xưởng. Bà cho vàng bạc đút lót vợ ông, để nhờ ông giúp đỡ, nhưng ông nhất định không nghe.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

23.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

24.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

25.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

26.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

27.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

28.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


29.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


30.

Danh từ là những từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ hoạt động, trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ sự vật

31.

Thế nào là danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

b)

Danh từ riêng là tên riêng của nhiều sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

c)

Danh từ riêng là tên chung của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

32.

Con hãy tìm và điền vào chỗ trống những danh từ riêng trong câu văn dưới đây:

"Trước mặt chúng tôi đã hiện lên con sông Kinh Thầy, đây là quê hương của chị Mạc Thị Bưởi."

(a)  

33.

Trong câu văn dưới đây, có lỗi viết sai. Con hãy chỉ ra lỗi sai đó:

"Bạn tuấn anh lớp em rất hài hước."

a)

Lỗi sai là chưa đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ.

b)

Lỗi sai là thiếu danh từ riêng.

c)

Lỗi sai là chưa viết hoa danh từ riêng.

34.

Khi viết danh từ riêng, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Luôn luôn viết hoa

b)

Luôn luôn viết in hoa

c)

Không được viết hoa

35.

Cách viết danh từ riêng nào sau đây là đúng?

a)

nguyễn hữu cảnh

b)

Nguyễn hữu Cảnh

c)

Nguyễn Hữu cảnh

d)

Nguyễn Hữu Cảnh

36.

Tìm danh từ chung trong các từ sau:

bánh, Nguyễn Huệ, núi non, Bình Thạnh.

a)

bánh, Nguyễn Huệ

b)

Nguyễn Huệ, núi non

c)

núi non, Bình Thạnh

d)

bánh, núi non

37.

Em hãy tìm các danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

"Mình về với Bác đường xuôi,

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người.

Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời,

Áo nâu, túi vải đẹp tươi lạ thường."

a)

Bác, Việt Bắc, Ông Cụ

b)

Bác, Việt Bắc, Ông Cụ, Người

c)

Bác, Ông Cụ

d)

Việt Bắc

38.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

39.

Từ nào KHÔNG chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

40.

Từ nào chỉ người?

a)

cây cối

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

41.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế

d)

cây xoài

42.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

43.

Những từ chỉ cây cối là:

a)

măng cụt

b)

dứa

c)

sung

d)

hà mã

44.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

45.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

46.

Từ chỉ sự vật có trong câu: "Tôi là học sinh."

a)

học sinh

b)

Tôi

c)

47.

a)

sông Thái Bình

b)

sông / sông Hồng

c)

sông Gianh

48.

a)

sông / sông Thương

b)

sông ;Thái Bình

c)

sông; Đà Rằng

49.

a)

sông

b)

sông Đà

c)

sông / sông Sài Gòn

50.

a)

sông

b)

thác

c)

suối