wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 5 Trạng nguyên Tiếng Việt

Total questions: 57

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm ngoại hình? Chọn một đáp án đúng

a)

ân cần, dịu dàng

b)

xanh biếc, dũng cảm

c)

cao ráo, trắng trẻo

d)

chu đáo, cẩn thận

2.

Từ "cắt" thích hợp điền vào thành ngữ nào dưới đây? Chọn một đáp án đúng

a)

Chậm như ....

b)

Khỏe như ...

c)

Nhanh như ....

d)

Nhát như ....

3.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ viết sai chính tả? Đôi bàn tay bé síu Lại siêng năng nhất nhà Hết sấu kim cho bà Lại nhặt rau giúp mẹ. (Theo Nguyễn Lâm Thắng) Chọn một đáp án đúng

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

4.

Câu nào dưới đây là một câu giới thiệu? Chọn một đáp án đúng

a)

Mẹ em đã đi làm.

b)

Em đi bộ đến trường.

c)

Cây bàng tỏa bóng mát.

d)

Em là học sinh lớp 2.

5.

Từ nào dưới đây chỉ âm thanh? Chọn một đáp án đúng

a)

lung linh

b)

lao xao

c)

bụ bặm

d)

ngơ ngác

6.

Đoạn thơ và tranh sau đây mô tả khung cảnh sân trường giờ ra chơi. Đọc kĩ đoạn thơ để làm bài. Mỗi giờ ra chơi Sân trường nhộn nhịp Hồng hào gương mặt Bạn nào cũng xinh. (Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

6.

Dựa vào đoạn thơ, cho biết khung cảnh sân trường giờ ra chơi như thế nào?

4 lines
7.

Chọn một đáp án đúng. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây dừa

b)

mát mẻ

c)

thả diều

d)

bãi biển

8.

Chọn một đáp án đúng. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

gia đình

b)

mẹ cha

c)

hiếu thảo

d)

con cháu

9.

Chọn một đáp án đúng. Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Ông em là cán bộ về hưu.

b)

Tóc ông em bạc phơ.

c)

Ông em đang trồng cây.

d)

Nhà ông em trong ngõ nhỏ.

10.

Chọn một đáp án đúng. Dấu câu nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây? Bạn đã làm bài tập về nhà chưa ...

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm than

11.

Giải câu đố sau: Cái gì có áo đủ màu Thân thì trắng muốt phau phau thẳng hàng Đến trường học sinh luôn mang Thấy cô cho kiến thức vàng cất đầy? Chọn một đáp án đúng

a)

cục tẩy

b)

cái bảng

c)

cái bút

d)

quyển vở

12.

Câu nào dưới đây có từ ngữ chỉ hoạt động? Chọn một đáp án đúng

a)

Cô giáo là người mẹ thứ hai của em.

b)

Linh đang lắng nghe cô giảng bài.

c)

Mái tóc của Lan dài óng ả.

d)

Bác nông dân rất chăm chỉ.

13.

Nghe đoạn văn sau và cho biết khi chuyển đến lớp mới, Lam trở nên nổi bật giữa lớp vì lí do gì? Năm học lớp 2, Lam chuyển đến trường mới. Cô bé nổi bật giữa lớp với mái tóc xoăn bồng bềnh. Chọn một đáp án đúng

a)

Mái tóc ngắn màu nâu.

b)

Mái tóc dài suôn mượt.

c)

Mái tóc ngắn rối xù.

d)

Mái tóc xoăn bồng bềnh.

14.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi trong giờ học, thầy giáo đã yêu cầu cả lớp làm gì? Thầy giáo nói: "Chúng ta cần học cách giao tiếp tự tin. Vì thế hôm nay chúng ta sẽ tập nói trước lớp về bất cứ điều gì mình thích." Chọn một đáp án đúng

a)

Thầy yêu cầu cả lớp chơi đá bóng.

b)

Thầy yêu cầu học sinh tập nói trước lớp.

c)

Thầy yêu cầu cả lớp làm bài văn.

15.

Từ nào dưới đây chỉ con vật? Chọn một đáp án đúng

a)

nhỏ xíu

b)

con chó

c)

đáng yêu

d)

chạy nhảy

16.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

cây tre

b)

chằng chai

c)

trố con

d)

trú chim

17.

Hình ảnh nào có thể minh họa cho khổ thơ sau: Cô giáo lớp em Hiền như cô Tấm Giọng cô đầm ấm Như lời mẹ ru. Chọn một đáp án đúng

4 lines
18.

Nghe đoạn thơ sau và cho biết người mẹ được so sánh với hình ảnh nào? Chọn một đáp án đúng.

a)

Mẹ được so sánh với bông hoa.

b)

Mẹ được so sánh với biển lớn.

c)

Mẹ được so sánh với mặt trời.

d)

Mẹ được so sánh với ngọn gió.

19.

Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật? Chọn một đáp án đúng

a)

róc rách, sương, mưa

b)

sôi, nấu, nước

c)

nước, kem, sách

d)

tan, chảy, mát

20.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu? Chọn một đáp án đúng

a)

Bà em là giáo viên về hưu.

b)

Hoa sữa nở vào mùa thu.

c)

Bố em đi làm từ sáng sớm.

d)

Hôm nay trời mưa rất to.

21.

Giải câu đố sau: Con nào cổ dài, lại rất là cao, da có đốm sao, sống trên đồng cỏ? Chọn một đáp án đúng

a)

hổ

b)

sư tử

c)

hươu cao cổ

d)

cá sấu

22.

Từ nào dưới đây là từ chỉ con người? Chọn một đáp án đúng

a)

đáng yêu

b)

chạy nhảy

c)

xinh xắn

d)

em gái

23.

Nghe đoạn thơ sau và cho biết trong đêm hè oi bức, mẹ đã làm gì để con ngủ ngon? Chọn một đáp án đúng

a)

Mẹ ngồi nấu cơm.

b)

Mẹ ngồi ru con.

c)

Mẹ đi gặt lúa.

d)

Mẹ đi chợ sớm.

24.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu? Chọn một đáp án đúng

a)

Huế là kinh đô xưa.

b)

Em đi du lịch.

c)

Em là áo cho mẹ.

d)

Đất nước ta đẹp vô cùng.

25.

Đọc bài ca dao sau và cho biết nội dung bài ca dao nói về điều gì? "Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra."

4 lines
26.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

nghi ngút

b)

ngơ ngác

c)

nghiện cứu

d)

ngậm ngùi

27.

Từ nào dưới đây là từ chỉ tính cách con người? Chọn một đáp án đúng

a)

xanh biếc

b)

làm việc

c)

chăm chỉ

d)

công việc

28.

Dòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm ngoại hình?

a)

ân cần, dịu dàng

b)

xanh biếc, dũng cảm

c)

cao ráo, trắng trẻo

d)

chu đáo, cẩn thận

29.

Từ "cắt" thích hợp điền vào thành ngữ nào dưới đây?

a)

Chậm như ...

b)

Khỏe như ...

c)

Nhanh như ...

d)

Nhát như ...

30.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ viết sai chính tả? Đôi bàn tay bé síu Lại siêng nắng nhặt nhã Hết sáu kim cho bà Lại nhật rau giúp mẹ. (Theo Nguyễn Lâm Thắng)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

31.

Câu nào dưới đây là một câu giới thiệu?

a)

Mẹ em đã đi làm.

b)

Em đi bộ đến trường.

c)

Cây bàng tỏa bóng mát.

d)

Em là học sinh lớp 2.

32.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

mặt trời

b)

đi học

c)

mượt mà

d)

tia nắng

33.

Từ nào dưới đây chỉ âm thanh?

a)

lung linh

b)

lao xao

34.

Nghe đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh sân trường giờ ra chơi như thế nào? Mỗi giờ ra chơi Sân trường nhộn nhịp Hồng hào gương mặt Bạn nào cũng xinh. (Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

Sân trường không có ai.

b)

Sân trường lặng im.

c)

Sân trường nhộn nhịp.

d)

Sân trường vắng lặng.

35.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây dừa

b)

mát mẻ

c)

thả diều

d)

bãi biển

36.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

gia đình

b)

mẹ cha

c)

hiếu thảo

d)

con cháu

37.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Ông em là cán bộ về hưu.

b)

Tóc ông em bạc phơ.

c)

Ông em đang trồng cây.

d)

Nhà ông em trong ngõ nhỏ.

38.

Dấu câu nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây? Bạn đã làm bài tập về nhà chưa …

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm than

39.

Giải câu đố sau: Cái gì có áo đủ màu Thân thì trắng muốt phau thẳng hàng Đến trường học sinh luôn mang Thầy cô cho kiến thức vàng cất đầy?

a)

cục tẩy

b)

cái bảng

c)

cái bút

d)

quyển vở

40.

Câu nào dưới đây có từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

Cô giáo là người mẹ thứ hai của em.

b)

Linh đang lắng nghe cô giảng bài.

c)

Mái tóc của Lan dài óng ả.

d)

Bác nông dân rất chăm chỉ.

41.

Nghe đoạn văn sau và cho biết khi chuyển đến lớp mới, Lam trở nên nổi bật giữa lớp vì lí do gì? Năm học lớp 2, Lam chuyển đến trường mới. Cô bé nổi bật giữa lớp với mái tóc xoăn bồng bềnh.

a)

Mái tóc ngắn màu nâu.

b)

Mái tóc dài suôn mượt.

c)

Mái tóc ngắn rối xù.

d)

Mái tóc xoăn bồng bềnh.

42.

Đọc đoạn văn sau và trả lời: Trong giờ học, thầy giáo đã yêu cầu cả lớp làm gì? Thầy giáo nói: "Chúng ta cần học cách giao tiếp tự tin. Vì thế hôm nay chúng ta sẽ tập nói trước lớp về bất cứ điều gì mình thích."

a)

Thầy yêu cầu cả lớp chơi đá bóng.

b)

Thầy yêu cầu học sinh tập nói trước lớp.

c)

Thầy yêu cầu cả lớp làm bài văn.

d)

Thầy yêu cầu cả lớp chào cờ.

43.

Từ nào dưới đây chỉ con vật?

a)

nhỏ xíu

b)

con chó

c)

đáng yêu

d)

chạy nhảy

44.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cây tre

b)

chằng chai

c)

tró con

d)

trú chim

45.

Hình ảnh nào có thể minh hoạ cho khổ thơ sau: Cô giáo lớp em Hiền như cô Tấm Giọng cô ấm ấm Như lời mẹ ru. Chọn Hình A, Hình B hoặc Hình C.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

46.

Nghe đoạn thơ sau và cho biết người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?

a)

Mẹ được so sánh với bông hoa.

b)

Mẹ được so sánh với biển lớn.

c)

Mẹ được so sánh với mặt trời.

d)

Mẹ được so sánh với ngọn gió.

47.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

kiên trì

b)

cây tre

c)

chia sẻ

d)

buổi chưa

48.

Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

rách, sương, mưa

b)

sôi, nấu, nước

c)

nước, kem, sách

d)

tan, chảy, mát

49.

Chọn câu giới thiệu.

a)

Bà em là giáo viên về hưu.

b)

Hoa sữa nở vào mùa thu.

c)

Bố em đi làm từ sáng sớm.

d)

Hôm nay trời mưa rất to.

50.

Giải câu đố sau: Con nào cổ dài / Lại rất là cao / Da có đốm sao / Sống trên đồng cỏ?

a)

hổ

b)

sư tử

c)

hươu cao cổ

d)

cá sấu

51.

Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

ghế, đi, phố

b)

dài, trống, trường

c)

kẹo, sông, nhà

d)

bát, sách, học

52.

Từ nào dưới đây là từ chỉ con người?

a)

đáng yêu

b)

chạy nhảy

c)

xinh xắn

d)

em gái

53.

Nghe đoạn thơ sau và cho biết trong đêm hè oi bức, mẹ đã làm gì để con ngủ ngon?

a)

Mẹ ngồi nấu cơm.

b)

Mẹ ngồi ru con.

c)

Mẹ đi gặt lúa.

d)

Mẹ đi chợ sớm.

54.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Huế là kinh đô xưa.

b)

Em đi du lịch.

c)

Em là áo cho mẹ.

d)

Đất nước ta đẹp vô cùng.

55.

Đọc bài ca dao sau và cho biết nội dung bài ca dao nói về điều gì? "Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra."

a)

Nêu cao tinh thần đoàn kết

b)

Nói về công lao của cha mẹ

c)

Nói về công lao của thầy cô

d)

Nêu cao lòng yêu thương của con người

56.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

nghi ngút

b)

ngơ ngác

c)

nghiên cứu

d)

ngẫm nghĩ

57.

Từ nào dưới đây là từ chỉ tính cách con người?

a)

xanh biếc

b)

làm việc

c)

chăm chỉ

d)

công việc