wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập TV 5 .2

Total questions: 55

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Những từ đồng nghĩa với từ "hoà bình" là:

(nhiều lựa chọn)

a)

bình yên

b)

thanh bình

c)

thái bình

d)

bất hoà

2.

Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "gộp lại"? (a)  

Choose from the below words
hợp tình
hợp lực
phù hợp
hợp pháp
3.

Những từ nào chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó""?

(nhiều lựa chọn)

a)

hợp tác

b)

hợp lí

c)

thích hợp

d)

hợp pháp

4.

Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "gộp lại"?

a)

hợp nhất

b)

hợp thời

c)

thích hợp

d)

hợp pháp

5.

Những từ nào chứa tiếng "hữu" có nghĩa là "bạn bè"?

(nhiều lựa chọn)

a)

hữu nghị

b)

hữu ích

c)

chiến hữu

d)

thân hữu

6.

Những từ nào chứa tiếng "hữu" có nghĩa là "có"?

(nhiều lựa chọn)

a)

hữu hiệu

b)

hữu ích

c)

hữu dụng

d)

thân hữu

7.

Từ "chân" trong những câu nào mang nghĩa chuyển?

(nhiều lựa chọn)

a)

Chú voi có bốn cái chân rất to.

b)

Dưới chân núi, đàn dê đang thung thăng gặm cỏ.

c)

Bạn Nam dùng chân đá thật mạnh quả bóng vào khung thành.

d)

Cái bàn nhà em có bốn chân rất chắc chắn.

8.

Từ "chân" nào sau đây mang nghĩa gốc?

a)

chân bàn

b)

chân tường

c)

chân ghế

d)

chân mèo

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Từ "lưng" trong: lưng ghế, lưng núi, lưng đồi là những từ mang nghĩa ...

(a)  

10.

Đặt câu có từ "mũi" mang nghĩa chuyển.

4 lines
11.

Từ "bàn" trong "cái bàn" và "bàn bạc" là hai từ đồng âm.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Từ "miệng" trong "miệng túi" và "miệng con mèo" là hai từ đồng âm.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Từ "đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

14.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

15.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

16.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

17.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Câu: Vì trời mưa nên em nghỉ học.

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

18.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ ?

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

19.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

20.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?

a)

Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

b)

Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

c)

Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

21.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

22.

Xác định từ viết đúng ?

a)

Chăm lo

b)

Chăm no

c)

Trăm no

d)

Trăm lo

23.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

24.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc ?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi !

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

25.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

26.

Đọc hai câu sau: "Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán .So với ông Bành vẫn thiếu niên." Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa.

b)

Tuổi tác.

c)

Trẻ trung, đầy sức sống.

d)

Ngày.

27.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

28.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ "hòa quyện"?

a)

tung bay

b)

nhuốm màu

c)

thấm đẫm

d)

hòa tan

29.

Từ nào thích hợp nhất để thay thế cho từ được gạch chân trong câu văn sau:

Trên dòng suối Yến, hoa súng nở rực rỡ, soi bóng xuống làn nước trong vắt.

a)

tinh khôi

b)

trong veo

c)

lấp loáng

d)

đục ngầu

30.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

31.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

32.

Trên dòng suối Yến, hoa súng nở rực rỡ, soi bóng xuống làn nước trong vắt.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu văn trên?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Không có biện pháp nghệ thuật nào

33.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

34.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

35.

Cả lũ cây xanh trong vườn chen nhau đâm nhánh dọc cành ngang, hối hả vượt lên, giành không gian tìm chỗ sinh tồn.

Từ "chen nhau" thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

khác

36.

Đọc đoạn thơ sau:

Nơi này ai cũng quen

Ngay từ thời tấm bé

Khi tay bà tay mẹ

Còn dắt vòng đi men.

Từ “men” trong khổ thơ thứ nhất đồng âm với từ nào dưới đây?

a)

A. men rượu

b)

B. men sứ

c)

C. Cả A và B

37.

Đọc đoạn thơ sau:

Nơi bố mẹ ngày đêm

Lúc nào qua cũng vội

Nơi bạn bè chạy tới

Thường lúc nào cũng vui.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “vội” trong khổ thơ ?

a)

A. chậm chạp

b)

B. bình tĩnh

c)

C. lâu la

38.

Từ nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc

a)

A. cam ngọt

b)

B. dỗ ngọt

c)

C. rét ngọt

39.

Các từ "thành" trong 2 câu văn sau:

  • Nói không thành lời.
  • Lễ lạt lòng thành.

Là những từ:

a)

A. đồng âm

b)

B. nhiều nghĩa

c)

C. đồng nghĩa

40.

Chọn từ trái nghĩa thích hợp thay thế từ gạch chân trong câu sau

Trước nhà, mấy bông giấy nở hoa tưng bừng.

a)

A. rực rỡ

b)

B. rộn ràng

c)

C. lác đác

41.

Biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn thơ sau là:

Quất gom từng hạt mưa rơi

Làm thành quả - những mặt trời vàng mơ

Tháng giêng đến tự bao giờ?

Đất trời viết tiếp bài thơ ngọt ngào.

Đỗ Quang Huỳnh

a)

A. so sánh

b)

B. nhân hóa

c)

C. nhân hóa và so sánh

42.

Chủ ngữ trong câu sau là:

Nhưng kìa, cả một vạt đất quanh gốc gạo phía mặt sông lở thành hố sâu hoắm.

a)

A. cả một vạt đất quanh gốc gạo

b)

B. vạt đất

c)

C. cả một vạt đất quanh gốc gạo phía mặt sông

43.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

44.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng

Đúng là “mọt sách” có khác, nói gì cậu ấy cũng biết.

a)

A. Dẫn lời nói trực tiếp

b)

B. Đánh dấu từ được dùng với nghĩa đặc biệt

c)

C. Đánh dấu phần chú thích

45.

Trong câu: "Những khi đi làm nương xa, chiều không về kịp, mọi người ngủ lại trong lều."

Dấu phẩy có tác dụng gì?

a)

A. Ngăn cách Trạng ngữ với Chủ ngữ và Vị ngữ

b)

B. Ngăn cách các bộ phận có cùng chức vụ

c)

Cả A và B đều đúng

46.

Tiếng “công” trong từ “công tâm” có nghĩa là:

a)

A. Của nhà nước, của chung

b)

B. Không thiên vị

c)

C. Thợ, khéo tay

47.

Tiếng “truyền” trong từ “truyền bá; truyền tụng; truyền tin” có nghĩa là:

a)

A. Trao lại cho người khác (thường là cho thế hệ sau)

b)

B. Lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết

c)

C. Nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người

48.

Câu tục ngữ, thành ngữ thể hiện lòng yêu nước là:

a)

A. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.

b)

B. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

c)

C. Ăn ở có nhân, mười phần chẳng khó.

49.

Câu tục ngữ, thành ngữ thể hiện lòng yêu nước là:

a)

A. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.

b)

B. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

c)

C. Ăn ở có nhân, mười phần chẳng khó.

50.

Nghĩa của câu tục ngữ

Trai mà chi, gái mà chi

Sinh con có nghĩa, có nghì là hơn.

a)

A. Cả trai lẫn gái đều giỏi giang

b)

B. Cả gái lẫn trai đều thanh nhã, lịch sự

c)

C. Sinh con trai hay gái đều được, miễn là con ngoan.

51.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào nói lên sự đảm đang của người phụ nữ

a)

A. Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn

b)

B. Nhà khó cậy vợ hiền, nước loạn nhờ tướng giỏi

c)

C. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

52.

Nghĩa của câu thành ngữ “Trẻ người non dạ”

a)

A. Lớp trước già đi, có lớp sau thay thế

b)

B. Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn

c)

C. Còn ngây thơ, dại dột, chưa biết suy nghĩ chín chắn

53.

Tiếng “quyền” trong từ nào có nghĩa là những điều được pháp luật hoặc xã hội công nhận cho được hưởng, được làm, được đòi hỏi

a)

A. Nhân quyền

b)

B. Quyền lực

c)

C. Quyền hành

54.

Trong câu “Cứ như thế, anh luôn sống vì người khác mà chẳng hề đòi ban thưởng hay trả công.” có bao nhiêu quan hệ từ? Đó là những từ nào?

a)

A. 2 quan hệ từ: vì, mà.

b)

B. 3 quan hệ từ: vì, mà, hay.

c)

C. 4 quan hệ từ: như, vì, mà, hay.

55.

Trong đoạn sau có những đại từ nào?

- Cậu có muốn đi chơi trên chiếc xe của anh không?

- Ồ, em rất sẵn sàng!

a)

A. anh, cậu.

b)

B. em, anh.

c)

C. cậu, anh, em.