wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 4 lên 5 ngày 20/5

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

2.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

3.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

4.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

5.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

6.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

7.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

8.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

9.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a,b,c đều sai.

10.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Cả a,b,c đều sai.

11.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

12.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

13.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

14.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

15.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

16.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

17.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

18.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

19.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

20.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

21.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

22.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

23.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

24.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

25.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

26.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

27.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

28.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

29.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

30.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

31.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng.

a)

Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật.

b)

Dùng những từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật.

c)

Dùng những từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật.

d)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.

32.

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Cây dừa sải tay bơi

b)

Cỏ gà rung tai

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Bố em đi cày về

33.

Phép nhân hóa trong ví dụ dưới đây được tạo ra bằng cách nào?

Núi cao chi lắm núi ơi

Núi che mặt trời chẳng thấy người thương!

a)

Trò chuyện với vật như trò chuyện với người.

b)

Dùng từ miêu tả hoạt động của người để miêu tả hoạt động của vật.

c)

Gọi vật như gọi người.

d)

Trò chuyện với vật như trò chuyện với người, dùng từ miêu tả hoạt động của người để miêu tả hoạt động của vật.

34.

Để nhân hóa sự vật ta làm thế nào?

a)

Nói với sự vật thân mật như nói với con người.

b)

Gọi sự vật bằng từ dùng để gọi con người.

c)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người.

d)

Tất cả các ý trên.

35.

Cho câu văn: " Cậu bút mực rất tinh nghịch và hài hước.", từ ngữ nào chứng tỏ bút mực đã được nhân hoá?

a)

bút mực

b)

cậu, rất

c)

cậu, tinh nghịch, hài hước

36.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hóa

a)

Thuyền chúng tôi chèo thoát qua kênh Bọ Mắt, đổ ra con sông Cửa Lớn, xuôi về Năm Căn.

b)

Có những anh cò gầy vêu vao ngày ngày bì bõm lội bùn tím cả chân mà vẫn hếch mỏ, chẳng được miếng nào.

c)

Có một con ếch sống lâu ngày trong một giếng nọ.

d)

Cá nước bơi hàng đàn đen trũi như người nhô lên hụp xuống giữa những đầu sóng trắng.

37.

Nhân hóa là:

a)

Đối chiếu sự vật này với sự vật kia trên cơ sở tương đồng (giống nhau).

b)

Miêu tả sự vật sống động.

c)

Cách gọi hoặc tả sự vật bằng những từ ngữ được dùng để gọi, tả người,… vốn dành cho con người để miêu tả đồ vật, sự vật, con vật,…

d)

Làm cho sự vật trở nên thần kì, phi thường.

38.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

39.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Chú Ếch đang học bài.

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

40.

Hãy cho biết kim giờ và kim phút được nhân hóa bằng cách gọi tên nào?

Bác kim giờ thận trọng

Nhích từng li, từng li

Anh kim phút lầm lì

Đi từng bước từng bước.

a)

Bác, Anh.

b)

Chú, Anh.

c)

Bác, Cậu.

41.

Câu nào dưới đây có sử dụng phép nhân hóa?

a)

Ngày xưa, nước ta có một năm nắng hạn rất lâu

b)

Anh cua đang bò vào chum nước

c)

Ruộng đồng khô hạn, cây cỏ trụi trơ

42.

âu nào dưới đây có hình ảnh nhân hóa?

a)

Ông mặt trời nhô lên cười.

b)

Con đường trước mắt Ong Thợ mở rộng thênh thang.

c)

Chợt từ xa, một bóng đen xuất hiện.

d)

Nó lướt về phía Ong Thợ, xoẹt sát bên Ong Thợ toan đớp nuốt.

43.

Câu 1: Câu nào sau đây có hình ảnh nhân hóa ?

a)

Mặt trời lặn xuống núi.

b)

Anh Dế Mèn đã có một chuyến phiêu lưu bổ ích. 

c)

Chim hót trên cành cao.  

44.

Câu 4: Con hãy tìm  từ ngữ tả sự vật như người trong câu sau :

" Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha"

a)

điệu

b)

mặc áo

c)

thướt tha

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

45.

Trong câu “ Xuống đi nào, mưa ơi!” của bài "Ông trời bật lửa", "mưa" được nhân hóa bằng cách nào?

a)

a. Gọi sự vật như gọi người

b)

b. Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

c)

Cả hai cách trên

46.

Câu 1. Trong câu “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” tác giả đã nhân hóa cây gạo bằng cách nào?

a)

Tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để tả người.

b)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ dùng để gọi người.

c)

Nói chuyện với sự vật thân mật như nói với người.

47.

Câu 2. Trong câu “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” tác giả đã dùng từ nào để nhân hóa cây gạo?

a)

Mùa xuân

b)

Gọi

c)

Bao nhiêu

48.

Có mấy kiểu nhân hóa thường gặp?

a)

2 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người)

b)

3 kiểu ( gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; trò chuyện với vật như trò chuyện với người).

c)

3 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; vẽ vật như vẽ người).

49.

Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào có hình ảnh nhân hóa?

a)

A. Những tảng băng lớn bồng bềnh trôi trên mặt nước.

b)

B. Những tảng băng lớn đủng đỉnh dạo chơi trên dòng nước.           

c)

C. Gió thổi nhè nhẹ làm lay động những chiếc lá.

d)

D. Đàn kiến đào hang dưới đất để sống.

50.

Câu 2: Câu văn nào dưới đây không có hình ảnh so sánh?

a)

A. Công cha như núi Thái Sơn.

b)

B. Sau trận ốm, tay chân nó khẳng khiu như que củi, người gầy đét như cá mắm.

c)

C. Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

d)

           D. Chiếc ca nô lướt nhanh như tên bắn trên mặt nước.

51.

Câu 3: Từ so sánh trong câu: “Bài em Lâm giống y bài em Thảo.” là

a)

A. em Lâm

b)

B. giống

c)

C. em Thảo

d)

D. giống y

52.

Câu 5: Cách nhân hóa được sử dụng trong câu: “Mèo con sắm tết chợ xa.” là

a)

A. Gọi sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi người.

b)

B. Gọi và tả sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi và tả người.

c)

C. Tả sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để tả người.

d)

D. Trò chuyện, xưng hô thân mật với sự vật như với con người.

53.

Câu 6: Từ ngữ thể hiện sự nhân hóa trong câu: “Ngọn lửa ngủ trong que diêm.” là

a)

A. ngọn lửa

b)

B. que diêm

c)

C. lửa ngủ

d)

D. ngủ

54.

Câu 7: Hình ảnh so sánh trong câu: “Cờ trên tàu như lửa, sáng bừng cả mặt sông.” là

a)

A. cờ, mặt sông

b)

B. cờ, tàu

c)

C. cờ trên tàu, lửa

d)

D. lửa, mặt sông

55.

Câu 8: Trong đoạn thơ: “Cây tắm mưa xanh mướt

                                       Quả lại ngọt như xưa

                                       Bướm lại đến chào hoa

                                       Ao hồ lại đầy ắp.”

Những sự vật được nhân hóa là

a)

A. cây, quả

b)

B. cây, bướm

c)

C. bướm, ao

d)

D. bướm, mưa

56.

Câu 10: Trong câu: “Nhẹ bước thôi, mèo con.” Sự vật được nhân hóa bằng cách

a)

A. Gọi sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi người.

b)

B. Gọi và tả sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi và tả người.

c)

C. Tả sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để tả người.

d)

D. Trò chuyện thân mật với sự vật như với con người.

57.

Câu 11: Câu: “Mấy cô má đỏ hây hây

                  Đội bông như thể đội mây về làng.” thuộc kiểu so sánh

a)

A. ngang bằng

b)

B. kém

c)

C. hơn

d)

D. hơn kém

58.

Câu 14. Câu văn có sử dụng biện pháp so sánh là

a)

A. Bạn Lan là học sinh lớp 3A.

b)

B. Quyển sách này như người bạn đồng hành của em.

c)

C. Những đám mây trắng bay lơ lửng trên bầu trời cao.

d)

D. Chú gấu bông thật đáng yêu!

59.

Câu 15. Câu văn có sử dụng biện pháp nhân hóa là

a)

A. Anh cua bò vào chum nước.        

b)

B. Ngày xưa, có một năm hạn hán rất lâu.

c)

C. Ruộng đồng nứt nẻ, cây cối trơ trụi.     

d)

D. Chim muông không có thức ăn.

60.

Em hãy tìm từ so sánh trong câu sau:

Nhã Quỳnh giống như Như Quỳnh.

a)

Nhã Quỳnh

b)

giống như

c)

như

d)

Như Quỳnh