wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính từ

Total questions: 60

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

2.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

3.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

4.

Tính từ là từ chỉ gì?

a)

sự vật, hiện tượng

b)

hoạt động của sự vật

c)

trạng thái của sự vật

d)

đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái

e)

tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

5.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

6.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi xuống sân trường.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

7.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

8.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

9.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

10.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

11.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

12.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

13.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

14.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

15.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

17.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

18.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

19.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

20.

Có bao nhiêu tính từ trong đoạn thơ sau:


Em mơ làm mây trắng

Bay khắp nẻo trời cao

Nhìn non sông gấm vóc

Quê mình đẹp biết bao.

a)

6 tính từ

b)

5 tính từ

c)

4 tính từ

d)

3 tính từ

21.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

22.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

23.

Tìm từ khác loại trong dãy các tính từ sau: lênh khênh, chót vót, cao lớn, mênh mông.

a)

Lênh khênh

b)

Chót vót

c)

Mênh mông

d)

Cao lớn

24.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

25.

Từ nào vừa là từ láy vừa là tính từ trong các từ sau:

a)

Thẳng tắp

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Mềm mỏng

d)

Nhỏ nhắn

26.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

27.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

28.

Dòng nào nêu đúng tính từ chỉ tính tình của bạn?

a)

Dịu dàng, cao, béo

b)

Hiền lành, nhân hậu, gầy

c)

Hiền lành, dịu dàng, ngoan ngoãn

29.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

30.

Tìm tính từ có trong câu sau:

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

a)

Mèo

b)

Rất tinh nghịch

c)

Tinh nghịch

31.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

32.

Câu 9. Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Tươi tốt

b)

Làm việc

c)

Cần mẫn

d)

Dũng cảm

33.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

34.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

35.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

36.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

37.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

38.

Câu sau đây có mấy tính từ" "Gió thổi mạnh làm Sơn thấy lạnh, và cay mắt."?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

40.

“Những con tò he thân thương, bé nhỏ dù qua tay nhiều thế hệ, mãi vẫn còn đây.” Hai tính từ trong câu trên là gì?

a)

      thân thương, bé nhỏ

b)

     tò he, bé nhỏ

c)

     thân thương, thế hệ

d)

      mẫu mã, tò he

41.

“Cậu cẩn thận cắt tỉa các vật dụng làm thành những con rối nhồi bông.” Tính từ trong câu trên là từ nào?

a)

cắt tỉa

b)

vật dụng

c)

nhồi bông

d)

cẩn thận

42.

Tết Trung thu vốn là tết của trẻ con nên chúng tôi rất vui.Tính từ có trong câu là:

a)

vui

b)

trung thu

c)

trẻ con

d)

tết

43.

"Nam vui mừng chạy về khoe với ba mẹ vì đã được điểm tốt bài kiểm tra." Các tính từ có trong câu là:

a)

vui mừng ; chạy

b)

chạy về ; khoe

c)

vui mừng ; tốt

d)

khoe ; tốt

44.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

45.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

46.

Câu 9: Từ nào không phải là tính từ trong dãy từ sau:

đỏ tươi, xanh thắm, vàng óng,  trắng muốt, hiểu biết, tím biếc

a)

đỏ tươi, xanh thắm

b)

vàng óng,  trắng muốt

c)

hiểu biết

d)

tím biếc

47.

Từ nào không phải là tính từ trong dãy từ sau:

tròn xoe, méo mó, lo lắng, dài ngoẵng, nặng trịch, nhẹ tênh

a)

tròn xoe

b)

méo mó , dài ngoẵng,

c)

lo lắng

d)

nặng trịch, nhẹ tênh

48.

Từ chỉ đặc điểm trong câu “Cây bông hồng mảnh mai được chúng em chăm sóc sáng nay đã đâm nụ.” là

a)

bông hồng

b)

mảnh mai

c)

chăm sóc

d)

đâm nụ

49.

Các từ chỉ đặc điểm trong những câu văn sau là

“Cuộc sống ngoài kia thật đẹp biết bao nhiêu. Tôi muốn vươn mình lên khỏi mặt đất để đón lấy những tia nắng vàng rực rỡ. Thật là tuyệt!”

a)

   cuộc sống, tôi, vươn mình

b)

  đẹp, mặt đất, tia nắng

c)

  đẹp, vàng rực rỡ, tuyệt

d)

tôi, đón lấy, rực rỡ

50.

Từ chỉ đặc điểm trong câu “Bình thích thú ngồi ngắm chú gà lông mịn như tơ.” là

a)

thích thú

b)

ngắm

c)

d)

mịn

51.

Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Tươi tốt

b)

Làm việc

c)

Cần mẫn

d)

Dũng cảm

52.

Tìm tính từ trong câu sau : Còn rùa đi rất chậm.

(a)  

53.

Tìm tính từ trong câu sau : Con thỏ chạy rất nhanh.

(a)  

54.

Tìm tính từ trông câu sau : Chiếc hộp bút của em rất đẹp. Nó có màu đỏ chót.

(a)  

55.

Tìm tính từ trong câu sau : Mẹ em có nước da trắng hồng. Mẹ em rất hiền từ.

(a)  

56.

Tìm tính từ trong câu sau : Bố em là một người tốt bụng.

(a)  

57.

Những từ nào sau đây là tính từ?

a)

Xanh, đẹp, nhảy nhót.

b)

Học, chạy, bay.

c)

Đến, đi, trở về.

d)

Kì diệu, xấu xí, nhẹ nhàng.

58.

Đâu là các tính từ trong câu sau:

Thầy Rơ-nê đã già, mái tóc ngả màu xám, da nhăn nheo, nhưng đi lại vẫn nhanh nhẹn...

a)

Già

b)

Xám

c)

Đi lại

d)

Nhanh nhẹn, nhăn nheo

59.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

trắng tinh

b)

lũy tre

c)

hát

d)

nô đùa

60.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

cho

b)

sung sướng

c)

nho nhỏ

d)

mỉm cười