wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chu vi dien tich hinh thang

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

2.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

3.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

5.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

6.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

7.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

8.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

9.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

10.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

11.

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy ...

a)

độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.

b)

độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi nhân với 2.

c)

độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi trừ cho 2.

12.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 10cm và chiều cao là 7,5cm.

a)

37,5cm2

b)

75cm2

c)

57cm2

13.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 15cm và chiều cao là 6,5cm.

a)

48,75cm2

b)

48,7cm2

c)

48,5cm2

14.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 12,5cm và chiều cao là 5,2cm.

a)

32,5cm2

b)

17,7cm2

c)

65cm2

15.

Tam giác ABC có diện tích là 22,5cm2. Tính chiều cao AH, biết độ dài đáy BC là 5cm.

a)

9cm

b)

45cm

c)

5cm

16.

Tam giác ABC có diện tích là 21,5cm2. Tính chiều cao AH, biết độ dài đáy BC là 5cm.

a)

8,6cm

b)

43cm

c)

6,8cm

17.

Tam giác ABC có diện tích là 20cm2, chiều cao AH bằng 10cm. Tính độ dài đáy BC.

a)

4cm

b)

30cm

c)

40cm

18.

Tam giác ABC có diện tích là 32,5cm2, chiều cao AH bằng 5cm. Tính độ dài đáy BC.

a)

13cm

b)

65cm

c)

40cm

19.

Một hình thang có diện tích 15m2, chiều cao bằng 4m, đáy bé bằng 3m. Tìm đáy lớn của hình thang đó.

a)

4,5m

b)

4m

c)

5m

20.

Một hình thang có diện tích 35m2, chiều cao bằng 7m, đáy bé bằng 3,5m. Tìm đáy lớn của hình thang đó.

a)

6,5m

b)

10m

c)

6m

21.

Một hình thang có diện tích 42m2, chiều cao bằng 6m, đáy lớn bằng 7,5m. Tìm đáy bé của hình thang đó.

a)

6,5m

b)

14m

c)

7,5m

22.

Một hình thang có diện tích 40m2, chiều cao bằng 8m, đáy bé bằng 4,6m. Tìm đáy lớn của hình thang đó.

a)

5,4m

b)

10m

c)

4,5m

23.

Một hình thang có diện tích 50m2, chiều cao bằng 10m, đáy bé bằng 3,4m. Tìm đáy lớn của hình thang đó.

a)

6,6m

b)

10m

c)

6,5m

24.

Một hình thang có diện tích 22,5m2, chiều cao bằng 4,5m, đáy bé bằng 3m. Tìm đáy lớn của hình thang đó.

a)

7m

b)

10m

c)

8m

25.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 4,5cm và 5cm, chiều cao là 4cm

a)

45cm245cm^2  

b)

35cm235cm^2  

c)

90cm290cm^2  

26.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 3,4cm và 5cm, chiều cao là 4cm

a)

34cm234cm^2  

b)

35cm235cm^2  

c)

68cm268cm^2  

27.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

28.

Hình tam giác ABC có đáy 15 m , chiều cao 10 cm . Tính diện tích hình tm giác là

a)

15000 cm

b)

15000 cm2

c)

7500 cm2

d)

13000 cm2

29.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

30.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

31.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

32.

Tính tổng hai đáy hình thang có diện tích 3,6 dam²; chiều cao 1,2dam.

a)

5dam

b)

6dam2

c)

6dam

d)

6dam2

33.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

34.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

35.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

36.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
37.

Trong các hình a, b, c hình nào là hình thang cân?

a)

Hình a và hình c

b)

Hình a và hình b

c)

Hình b và hình c

38.

Hình bên trên gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.

c)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân, hình thoi.

d)

Hình thoi, hình lục giác đều.

39.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D = C ; góc A = B

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

41.

Bán kính của hình tròn dài ........... đường kính:

a)

gấp đôi

b)

bằng nhau

c)

bằng một nửa

d)

Con không biết :(

42.

Trong một hình tròn, có bao nhiêu bán kính và đường kính ?

a)

A. Có 1 bán kính và 1 đường kính duy nhất

b)

B. Có 2 bán kính và 1 đường kính

c)

C. Có 1 đường kính và vô số bán kính

d)

D. Có vô số bán kính và vô số đường kính

43.

Muốn tính chu vi hình tròn ta làm như thế nào?

a)

A. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần đường kính nhân 3,14

b)

B. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân 3,14

c)

C. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy bán kính nhân bán kính rồi nhân với 3,14

d)

D. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đường kính nhân đường kính rồi nhân 3,14

44.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

45.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

46.

Đâu là công thức tính chu vi hình tròn?

a)

C = d x 2 x 3,14

b)

C = r x 2 x 3,14

c)

C = r x 3,14

d)

C = d x 3,14

47.

"C" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính hình tròn

b)

Chu vi hình tròn

c)

Đường kính hình tròn

d)

Diện tích hình tròn

48.

"d" là kí hiệu của gì? 

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

49.

"r" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính của hình tròn

b)

Đường kính của hình tròn

c)

Chu vi của hình tròn

d)

Diện tích của hình tròn

50.

Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:

a)

P= (a + b) x 2

b)

P= a x b

c)

P = a x 4

d)

P = a x h

51.

Công thức tính diện tích của hình vuông là:

a)

S= (a + b) x 2

b)

S= a x a

c)

S= a x 4

d)

S= a x h

52.

Công thức tính diện tích của hình chữ nhật là là:

a)

S= (a + b) x 2

b)

S= a x a

c)

S = a x b

d)

S = a x h

53.

Công thức tính diện tích của hình bình hành là:

a)

S= (a x h) : 2

b)

S= a x a

c)

S = a x b

d)

S = a x h

54.

Công thức tính diện tích của hình tam giác là:

a)

S= (a +b) x h : 2

b)

S= a x a

c)

S = a x b

d)

S = a x h : 2

55.

Công thức tính diện tích của hình thang là:

a)

S= (a +b) x h : 2

b)

S= a x a

c)

S = a x b

d)

S = a x h : 2

56.

Công thức tính diện tích của hình thoi là:

a)

S= (a +b) x h : 2

b)

S= m xn : 2

c)

S = a x b

d)

S = a x h : 2

57.

Công thức tính diện tích của hình tròn là:

a)

S= r x2 x 3,14

b)

S= d x d x 3,14

c)

S = r x r x 3,14

d)

C = r x 2 x 3,14

58.

Một khu vườn ăn quả hình chữ nhật có chiều rộng 80 m. Chiều dài bằng 32\frac{3}{2}   chiều rộng. Chu vi khu vườn đó là :

a)

A. 200 m

b)

B. 300 m

c)

C. 400m

d)

D. 500m

59.

Một khu vườn ăn quả hình chữ nhật có chiều rộng 80 m. Chiều dài bằng 32\frac{3}{2}   chiều rộng. Diện tích khu vườn đó là :

a)

A. 960 m2m^2  

b)

B. 9600 m2m^2

c)

C. 400 m2m^2  

d)

D. 0,96 ha

60.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

61.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

62.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO