Font size
WorksheetsMở rộng vốn từ
Total questions: 67
Worksheet time: 37mins
Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?
Xinh đẹp
Thật thà
Khiêm tốn
Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?
Duyên dáng
Khôi ngô
Tốt bụng
Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:
Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người
Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người
Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?
Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp
Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ
Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?
Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha
Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn
Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ
Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?
Tuyệt đẹp
Tuyệt trần
Dễ thương
Lộng lẫy
Cả 4 từ trên
............... Việt Nam ta rất giàu và đẹp.
Đất nền
Đất cát
Đất đai
Đất nước
............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.
Quốc phòng
Quốc khánh
Quốc hiệu
Quốc hội
Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.
Quốc thiều
Quốc học
Quốc dân
Quốc kì
............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.
Từ cần điền là:
Quốc hồn
Quốc lộ
Quốc ca
Quốc dân
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ
quê hương
quê quán
quê mùa
quê cha đất tổ
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước
tổ quốc
giang sơn
tổ tiên
đất nước
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"
sơn trang
giang sơn
sơn hà
non sông
sông núi
Hoà bình có nghĩa là gì?
Trạng thái ấm no, hạnh phúc
Trạng thái không có chiến tranh
Trạng thái thư giãn, thoải mái
Trạng thái yên tĩnh, êm ả.
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "Thái bình" ?
Trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái.
Trạng thái hiền lành và ôn hoà
Trạng thái yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc
Chọn những từ có chứa tiếng "đồng" có nghĩa là cùng:
Đồng phục
Đồng niên
Đồng thau
Đồng dao
Đồng bằng
............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.
Từ cần điền là:
Quốc hồn
Quốc lộ
Quốc ca
Quốc dân
Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.
Quốc thiều
Quốc học
Quốc dân
Quốc kì
............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.
Quốc phòng
Quốc khánh
Quốc hiệu
Quốc hội
Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?
nước nhà
tổ quốc
nơi chôn rau cắt rốn
kiến thiết
Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
nhân dân
nhân hậu
nhân loại
công nhân
Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?
nhân ái
nhân hậu
công nhân
nhân từ
"Đồng hương" nghĩa là gì?
Cùng một lúc
Cùng quê
Hạnh phúc là gì?
A, Hào hứng khi được làm việc mà mình yêu thích.
B, Cảm giác dễ chịu khi được ngủ ngon giấc.
C,Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
D,Háo hức khi được ăn một bữa cơm ngon
Từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc?
* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng.
A, toại nguyện
B, bất hạnh
C, may mắn
D, khốn khổ
Chọn một hình ảnh về gia đình hạnh phúc
Từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc?
* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng
A, toại nguyện
B, khốn khổ
C, bi thảm
D, vui sướng
Để gia đình mình luôn hạnh phúc em cần làm gì?
A, Luôn vâng lời,ngoan ngoãn, học tập tốt, yêu thương giúp đỡ ông bà, bố mẹ.
B, Hai anh em thường xuyên cãi cọ nhau.
C, Không giúp đỡ bố mẹ việc nhà.
D, Mải chơi game không chăm lo học hành.
Em rất..................vì em đạt điểm cao.
A, đau khổ
B, vui sướng
C, bi thảm
D, hoảng hốt
Anh ấy ................vì không xin được việc làm.
A, quyết đoán
B, mãn nguyện
C, tuyệt vọng
D, yêu thương.
Chọn từ tương ứng với bức tranh.
A, hồ hởi
B, đau buồn
C, hưng phấn
D,đoàn kết
Chọn từ tương ứng với bức tranh
A, tuyệt vọng
B, sung sướng
C, bất hạnh
D,yêu quý
Đuổi hình bắt chữ
A, đau khổ
B, cơ cực
C, chăm chỉ
D, hạnh phúc
Dòng nào dưới đây đúng nghĩa của từ công dân?
Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.
công dân, công cộng, công chúng
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công nhân, công nghiệp
công dân, công bằng, công nhân,
Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “không thiên vị”.
công dân, công cộng, công chúng
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công nhân, công nghiệp
công dân, công bằng, công nhân,
Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”.
công dân, công cộng, công chúng
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công nhân, công nghiệp
công dân, công bằng, công nhân,
Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, dân chúng, dân tộc, dân
công chúng, dân chúng, nông dân
nhân dân, dân chúng, dân
đồng bào, dân tộc, nhân dân
Điều mà phát luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được học hỏi là (a)
Những từ nào ghép được vào trước từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận
Gương mẫu, ý thức, danh dự
danh dự, gương mẫu
Trách nhiệm, danh dự
Những từ nào ghép được vào sau từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận
Gương mẫu, ý thức, danh dự
danh dự, gương mẫu
Trách nhiệm, danh dự
Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:
thợ điện, thợ cơ khí
thợ cấy, thợ cày
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
thợ điện, thợ cấy, giáo viên
Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:
tiểu thương, chủ tiệm
thợ cấy, thợ cày
học sinh tiểu học, học sinh trung học
cô giáo, thầy giáo
Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:
thợ điện, thợ cơ khí
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
tiểu thương, chủ tiệm
học sinh tiểu học, học sinh trung học
Các từ phù hợp với nhóm "Quân nhân" là:
đại úy, trung sĩ
thợ điện, thợ cơ khí
tiểu thương, chủ tiệm
đại uý, thợ cơ khí, trung sĩ
Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:
học sinh tiểu học, học sinh trung học
thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:
thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
học sinh tiểu học, học sinh trung học
tiểu thương, chủ tiệm
học sinh tiểu học, tiểu thương
"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:
nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ
táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.
mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng
Truyền thống là gì?
Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.
Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.
Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?
Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.
Tay làm hàm nhai
Tay quai miệng trễ.
Muốn sang thì bắc (a)
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng (a) nhưng chung một giàn.
Núi cao bởi có đất bồi
Núi chê đất thấp (a) ở đâu.
Nực cười châu chấu đá xe
Tưởng rằng chấu ngã, ai dè (a)
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải (a) cùng.
Cá không ăn muối...
Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.
(a)
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai (a) dây mà trồng.
Muôn dòng sông đổ bể sâu
Biển chê sông nhỏ, biển đâu (a)
Lên non mới biết non cao
Lội sông mới biết (a) cạn sâu.
Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi
Ngó không thấy mẹ, bùi ngùi...
(a)
Nói chín (a) làm mười
Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
...nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng.
(a)
(a) từ thuở còn non
Dạy con thuở hãy còn thơ ngây.
Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi (a) mới ngoan.
Con có cha như...
Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.
(a)
