wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mở rộng vốn từ

Total questions: 67

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

2.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

3.

Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:

a)

Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người

b)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người

4.

Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp

b)

Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ

5.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

6.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

7.

............... Việt Nam ta rất giàu và đẹp.

a)

Đất nền

b)

Đất cát

c)

Đất đai

d)

Đất nước

8.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

9.

Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.

a)

Quốc thiều

b)

Quốc học

c)

Quốc dân

d)

Quốc kì

10.

............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.

Từ cần điền là:

a)

Quốc hồn

b)

Quốc lộ

c)

Quốc ca

d)

Quốc dân

11.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

12.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

13.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

14.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

15.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"

a)

sơn trang

b)

giang sơn

c)

sơn hà

d)

non sông

e)

sông núi

16.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.

17.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "Thái bình" ?

a)

Trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái.

b)

Trạng thái hiền lành và ôn hoà

c)

Trạng thái yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc

18.

Chọn những từ có chứa tiếng "đồng" có nghĩa là cùng:

a)

Đồng phục

b)

Đồng niên

c)

Đồng thau

d)

Đồng dao

e)

Đồng bằng

19.

............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.

Từ cần điền là:

a)

Quốc hồn

b)

Quốc lộ

c)

Quốc ca

d)

Quốc dân

20.

Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.

a)

Quốc thiều

b)

Quốc học

c)

Quốc dân

d)

Quốc kì

21.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

22.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

23.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

nhân dân

b)

nhân hậu

c)

nhân loại

d)

công nhân

24.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?

a)

nhân ái

b)

nhân hậu

c)

công nhân

d)

nhân từ

25.

"Đồng hương" nghĩa là gì?

a)

Cùng một lúc

b)

Cùng quê

26.

Hạnh phúc là gì?

a)

A, Hào hứng khi được làm việc mà mình yêu thích.

b)

B, Cảm giác dễ chịu khi được ngủ ngon giấc.

c)

C,Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

d)

D,Háo hức khi được ăn một bữa cơm ngon

27.

Từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc?

* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng.

a)

A, toại nguyện

b)

B, bất hạnh

c)

C, may mắn

d)

D, khốn khổ

28.

Chọn một hình ảnh về gia đình hạnh phúc

a)
b)
c)
d)
29.

Từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc?

* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng

a)

A, toại nguyện

b)

B, khốn khổ

c)

C, bi thảm

d)

D, vui sướng

30.

Để gia đình mình luôn hạnh phúc em cần làm gì?

a)

A, Luôn vâng lời,ngoan ngoãn, học tập tốt, yêu thương giúp đỡ ông bà, bố mẹ.

b)

B, Hai anh em thường xuyên cãi cọ nhau.

c)

C, Không giúp đỡ bố mẹ việc nhà.

d)

D, Mải chơi game không chăm lo học hành.

31.

Em rất..................vì em đạt điểm cao.

a)

A, đau khổ

b)

B, vui sướng

c)

C, bi thảm

d)

D, hoảng hốt

32.

Anh ấy ................vì không xin được việc làm.

a)

A, quyết đoán

b)

B, mãn nguyện

c)

C, tuyệt vọng

d)

D, yêu thương.

33.

Chọn từ tương ứng với bức tranh.

a)

A, hồ hởi

b)

B, đau buồn

c)

C, hưng phấn

d)

D,đoàn kết

34.

Chọn từ tương ứng với bức tranh

a)

A, tuyệt vọng

b)

B, sung sướng

c)

C, bất hạnh

d)

D,yêu quý

35.

Đuổi hình bắt chữ

a)

A, đau khổ

b)

B, cơ cực

c)

C, chăm chỉ

d)

D, hạnh phúc

36.

Dòng nào dưới đây đúng nghĩa của từ công dân?

a)

Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b)

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.

c)

Người lao động chân tay làm công ăn lương.

37.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

38.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “không thiên vị”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

39.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

40.

Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với  công dân:

a)

đồng bào, dân chúng, dân tộc, dân

b)

công chúng, dân chúng, nông dân

c)

nhân dân, dân chúng, dân

d)

đồng bào, dân tộc, nhân dân

41.

Điều mà phát luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được học hỏi là (a)  

42.

Những từ nào ghép được vào trước từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận

b)

Gương mẫu, ý thức, danh dự

c)

danh dự, gương mẫu

d)

Trách nhiệm, danh dự

43.

Những từ nào ghép được vào sau từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận

b)

Gương mẫu, ý thức, danh dự

c)

danh dự, gương mẫu

d)

Trách nhiệm, danh dự

44.

Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

d)

thợ điện, thợ cấy, giáo viên

45.

Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:

a)

tiểu thương, chủ tiệm

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

d)

cô giáo, thầy giáo

46.

Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

47.

Các từ phù hợp với nhóm "Quân nhân" là:

a)

đại úy, trung sĩ

b)

thợ điện, thợ cơ khí

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

đại uý, thợ cơ khí, trung sĩ

48.

Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:

a)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

b)

thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

49.

Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

b)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, tiểu thương

50.

"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:

a)

nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ

b)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

51.

Truyền thống là gì?

a)

Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.

b)

Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.

52.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?

a)

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

b)

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

c)

Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.

d)

Tay làm hàm nhai

Tay quai miệng trễ.

53.

Muốn sang thì bắc (a)  

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy

54.

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng (a)   nhưng chung một giàn.

55.

Núi cao bởi có đất bồi

Núi chê đất thấp (a)   ở đâu.

56.

Nực cười châu chấu đá xe

Tưởng rằng chấu ngã, ai dè (a)  

57.

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải (a)   cùng.

58.

Cá không ăn muối...

Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.

(a)  

59.

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai (a)   dây mà trồng.

60.

Muôn dòng sông đổ bể sâu

Biển chê sông nhỏ, biển đâu (a)  

61.

Lên non mới biết non cao

Lội sông mới biết (a)   cạn sâu.

62.

Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi

Ngó không thấy mẹ, bùi ngùi...

(a)  

63.

Nói chín (a)   làm mười

Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.

64.

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

...nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng.

(a)  

65.

(a)   từ thuở còn non

Dạy con thuở hãy còn thơ ngây.

66.

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi (a)   mới ngoan.

67.

Con có cha như...

Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.

(a)