wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào chứa các từ chứa tiếng“hợp” có nghĩa là “gộp lại”?

a)

A.  hợp lực, hợp sức, hợp lí

b)

B. hợp sức, hợp tác, phù hợp

c)

C.  hợp nhất, hợp sức, hợp pháp

d)

D. hợp lực, hợp sức, hợp nhất

2.

“ Hoà bình” là:

a)

A.Trạng thái bình thản

b)

B.Trạng thái không có chiến tranh

c)

C. Trạng thái hiền hoà, yên ả.

d)

D.Trạng thái vắng lặng, nhẹ nhàng

3.

Câu nào có từ “bay” mang nghĩa gốc?

a)

A. Chim én bay đầy trời.

b)

B. Em thả ước mơ bay theo con diều.

c)

C. Khối tài sản của chị ấy thoáng chốc bay theo tên cướp.

d)

D. Mây bay là là quanh đỉnh núi.

4.

Câu nào có từ “lưng” được dùng theo nghĩa gốc?

a)

A. Vì mỏi, em dựa người vào lưng ghế.

b)

B. Bà đã già nên lưng đã còng.

c)

C.Hoa tam giác mạch nở khắp lưng núi.

d)

D.Xa xa, hoa ban nở trắng lưng đồi.

5.

Từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu “Vẻ đẹp bình dị của buổi chiều hè vùng ngoại ô thật đáng yêu.” là:

a)

A.Giản dị

b)

B.Bình an

c)

C.Giản đơn

d)

D.Bình thường

6.

Từ  “chân ’’ trong “ bước chân người – chân tường.” là:

a)

A. Từ đồng âm

b)

B. Từ nhiều nghĩa

c)

C. Từ đồng nghĩa

d)

D. Từ trái nghĩa

7.

Từ đồng nghĩa với từ gạch chân trong câu “Cô y tá sửng sốt.”

a)

A. hy vọng           

b)

B. lo lắng

c)

C. kinh ngạc

d)

D. thất vọng

8.

Trong câu “Nước hoa chỉ là một thứ hàng hóa giả tạo, làm sao bằng được mùi rơm rạ trong nắng, mùi hoa bưởi trong sương, mùi hoa ngâu trong chiều, mùi hoa sen trong gió…”, từ “giả tạo” có thể thay bằng từ:

a)

A. Giả dối

b)

B.Giả danh

c)

C. Nhân tạo

d)

D.Giả dạng

9.

Đồng nghĩa với từ “rậm rạp”.

a)

A. um tùm

b)

B. tươi tốt

c)

C.lúc lỉu

d)

D. chẳng chịt

10.

Từ “nước”trong “Nước hoa”và “Nước cờ ” là cặp từ ...

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Trái nghĩa

c)

C. Đồng âm

d)

D. Nhiều nghĩa

11.

Cặp từ trái nghĩa trong câu “Chiều chiều, hoa thiên lí cứ thoảng nhẹ đâu đây, lọc qua không khí rồi bay nhẹ đến, rồi thoáng cái lại bay đi.” là:

a)

A. thoảng/ bay

b)

B. đến/ đi

c)

C. thoảng/ đến

d)

D. bay/ đi

12.

Thành ngữ, tục ngữ nào có cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Đồng sức đồng lòng

b)

B. Kề vai sát cánh

c)

C. Đất thấp trời cao

d)

D. Quê cha đất tổ

13.

Dòng nào chứa từ in đậm là cặp từ đồng âm?

a)

A. Ông ấy ngày càng bệnh nặng hơn./ Cái túi ấy nặng trĩu.

b)

B. Tối hôm ấy, ông lão đã rất yếu./Nam học yếu nhưng rất hiền lành.

c)

C. Gương mặt ông lão giãn ra./ Bác Hồ là tấm gương về lối sống giản dị.

d)

D. Suốt đêm, mẹ chẳng hề chợp mắt./Mẹ đã gọt bỏ các mắt thơm..

14.

Theo em từ “nước”trong câu “Nước hoa chỉ là một thứ hàng hóa giả tạo.”và câu “Nước cờ ấy rất hay.” là cặp từ ...

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Trái nghĩa

c)

C. Đồng âm

d)

D. Nhiều nghĩa

15.

Biện pháp tu từ được dùng trong câu " Ông lão cố gắng mở mắt, gương mặt già nua, bệnh tật như bừng lên cùng ánh mắt.” là:

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. So sánh và nhân hóa

d)

D. Quan hệ từ

16.

Biện pháp tu từ được dùng trong câu : “Những cánh diều mềm mại như cánh bướm.” là:

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. So sánh và nhân hóa   

d)

D. Quan hệ từ  

17.

Tìm chủ ngữ của câu: “Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, thiết tha đến nỗi khiến người ta phải ao ước giá mình có một đôi cánh.” :

a)

A. Con chim

b)

B. Con chim sơn ca

c)

C. Con chim sơn ca cất tiếng hót

d)

D. Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, thiết tha

18.

Vị ngữ của câu “Chàng trai ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh.”là:

a)

A. ngồi xuống bên cạnh

b)

B. nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh

c)

C. ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo

d)

D.ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh

19.

BÀI THƠ TIẾNG VỌNG CỦA TÁC GIẢ NÀO?

a)

Nguyễn Quang Sáng

b)

Nguyễn Quang Thiều

c)

Nguyễn Đình Ảnh

d)

Nguyễn Tuân

20.

Câu "Đêm ấy tôi nằm trong chăn nghe cánh chim đập cửa." có mấy động từ?

a)

2 động từ

b)

3 động từ

c)

4 động từ

d)

không có động từ nào

21.

Dòng nào dưới đây sử dụng quan hệ từ?

a)

vừa trắng lại vừa tròn

b)

bảy nổi ba chìm

c)

tay kẻ nặn

d)

giữ tấm lòng son

22.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

cả, vào

b)

cả, nếu...thì

c)

nếu-thì

d)

cả, vào, nếu, thì

23.

Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?

"Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?"

a)

sở hữu

b)

so sánh

c)

tăng tiến

d)

tương phản

24.

Thêm quan hệ từ vào câu “Nó chăm chú nghe cô giảng bài đầu đến cuối”?

a)

của

b)

c)

từ

d)

nếu

25.

Từ nào sau đây không phải từ phép tổng hợp?

a)

ngọt lựng

b)

thôm xóm

c)

cây cỏ

d)

bản làng

26.

Từ nào sau đây là từ láy?

a)

ủ ấp

b)

lướt thướt

c)

cây cỏ

d)

cây cối

27.

Các động từ có trong câu văn: “Gió tây lướt thướt bay qua rừng, quyến hương thảo quả đi, rải theo triền núi, đưa hương thảo quả ngọt lựng, thơm nồng vào những thôn xóm Chin San” là:

a)

Bay, quyến, đi, rải.

b)

Bay, quyến, rải, vào.

c)

Bay, đi, rải, đưa.

d)

Bay, quyến, rải, đưa

28.

Xét theo mục đích nói, câu văn: “Cây cỏ thơm.” thuộc kiểu câu gì?

a)

câu kể

b)

câu hỏi

c)

câu cầu khiến

d)

câu cảm

29.

Ý ghĩa của từ vựng này là gì?

a)

May quá!

b)

Chết rồi!

c)

Im lặng!

d)

Oi chơi ơi!

30.

Từ vựng này là

a)

Coi thấy

b)

Nghe thấy

c)

Tìm thấy

d)

Xem thấy

31.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” là:

a)

hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

đỏ rực

32.

Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.

Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ

33.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

34.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

35.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

36.

………………………..là những từ có khả năng thay thế cho các từ, các cụm từ, cho người, vật hoặc sự việc nào đó được nhắc đến ở trước để tránh lặp từ, dài dòng.

a)

Đại từ

b)

Danh từ

c)

Quan hệ từ

d)

Tính từ

37.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt đỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

38.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào dưới đây?

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

39.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai là gì?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

40.

Loại một từ có chứa tiếng “công” không cùng nghĩa với tiếng “công” trong các từ còn lại: “Công bằng, công minh, công cộng, công lí”.

a)

Công bằng

b)

Công minh

c)

Công cộng

d)

Công lí

41.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

42.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

43.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Anh Tuấn cao, còn bé Lan lại thấp.

b)

Ai ngoan sẽ thường quà.

c)

Chúng em ai cũng yêu hòa bình.

44.

Trạng ngữ trong câu "Vì nóng, những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống, héo khô" là:

a)

a. những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống

b)

b. héo khô

c)

c. Vì nóng

d)

d. những cây hoa hồng trong chậu

45.

Trang ngữ trong câu "Ngày xưa, Rùa thi chạy đua với Thỏ." là:

a)

a. Rùa

b)

b. thi chạy đua

c)

c. Ngày xưa

d)

d. Ngày xưa,

46.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

47.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

48.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

50.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

51.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

52.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

53.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

54.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

55.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

56.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

57.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

58.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

59.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

60.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn -uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

hòa bình - chiến tranh

d)

chăm chỉ - siêng năng

61.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

62.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

63.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

64.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

65.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

66.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại