wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đường đua tuần 8 tháng 10

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

2.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

3.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65

a)

>

b)

=

c)

<

4.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

5.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

6.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

7.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

8.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

9.

Số tự nhiên x là:

0,8 < x < 1,5

(a)  

10.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

11.

So sánh: 9,002.......9,200

a)

<

b)

=

c)

>

12.

So sánh: 210,023 (a)   210,0230

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

13.

So sánh: 3,64 (a)   3,064

Dấu thích hợp điện vào chỗ chấm là:

14.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

15.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

16.

Cho bốn số thập phân:

24,98 ; 28,49 ; 24,809 ; 28,094

Số lớn nhất trong các số trên là:

a)

24,98

b)

28,49

c)

24,809

d)

28,094

17.

Cho bốn số thập phân:

24,98 ; 28,49 ; 24,809 ; 28,094

Số bé nhất trong các số trên là:

a)

24,98

b)

28,49

c)

24,809

d)

28,094

18.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

19.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

20.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

21.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

22.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

23.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

24.

Cho biết những từ nào là từ đồng âm

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

1, 4, 5, 6

b)

1, 2, 5

c)

5, 6, 1, 3

d)

1, 3, 6

25.

cho biết những từ nào là từ nhiều nghĩa?

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

2, 3, 4

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

d)

2, 5, 6

26.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa

a)

Xinh đẹp - Xấu xí

b)

Hòa bình - Thái bình

c)

Tai - tai ấm

d)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

27.

Từ nào sau đầy đồng nghĩa với từ "Cha"

a)

Ba

b)

Bố

c)

Tía

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

28.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm

a)

Bàn bạc - Cái bàn

b)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

c)

Xinh đẹp - xinh tươi

29.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

30.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

31.

Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm

a)

Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.

b)

Miệng - miệng giếng

c)

Cái lưỡi - Lưỡi dao

32.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

33.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa

a)

Xinh đẹp - Xấu xí

b)

Hòa bình - Thái bình

c)

Tai - tai ấm

d)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

34.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

35.

Đọc đoạn thơ sau:

Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà – chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

36.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

37.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

38.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

39.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

40.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

41.

Đâu là những khẩu hiệu của đoàn người khởi nghĩa?

a)

"Đả đảo để quốc"

b)

"Đả đảo Nam Triều"

c)

"Nhà máy về tay thợ thuyền"

d)

"Ruộn đất về tay dân cày"

e)

"Đế quốc muôn năm"

42.

Phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh bắt đầu vào thời gian nào?

a)

12/9/1930

b)

20/10/1930

c)

3/2/1930

43.

Thành quả của cuộc khởi nghĩa là gì?

a)

thôn xã không xảy ra trộm cắp

b)

người dân được cày ruộng do chính quyền chia cho

c)

người dân vui mừng, phấn khởi

d)

không có thành quả gì

44.

Thực dân Pháp đã làm gì khi nhân dân ta đứng lên khởi nghĩa?

a)

Đàn áp nhân dân, thả máy bay ném bom vào nhân dân

b)

Bỏ chạy về nước

c)

Đầu hàng

45.

Ngày kỉ niệm Xô viết Nghệ Tĩnh là ngày nào?

a)

12/9

b)

30/10

c)

22/12

46.

Phong trào bị dập tắt trong thời gian nào?

a)

đầu năm 1931

b)

giữa năm 1931

c)

cuối năm 1931

47.

Sau khi Đảng ra đời, phong trào cách mạng ở đâu phát triển mạnh mẽ nhất?

a)

Hà Nội

b)

Sài Gòn

c)

Nghệ - Tĩnh

48.

Cuộc biểu tình ngày 12 - 3 - 1930 do giai cấp, tầng lớp nào tiến hành?

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Công nhân và nông dân

d)

Các tầng lớp lao động

49.

Khẩu hiệu nào trong cuộc biểu tình ngày 12 - 9 - 1930 thực hiện nhiệm vụ giải phóng dân tộc?

a)

Đả đảo Nam Triều

b)

Đả đảo đế quốc

c)

Ruộng đất về tay dân cày

d)

Tất cả đều đúng

50.

Lứa tuổi dễ mắc nhất:

a)

Trẻ em từ 3-15

b)

tuổi thành niên 17-19

c)

Tuổi trưởng thành 20 - 65

d)

tuổi già

51.

Sự nguy hiểm của bệnh viêm não:

a)

Không có biểu hiện

b)

Khỏe mạnh bình thường

c)

Gây tử vong, di chứng

52.

Bệnh viêm não đã có thuốc phòng:

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Món ăn nào sau đây có thể dẫn đến bệnh viêm gan A :

a)

Thịt heo kho trứng

b)

Cá chiên

c)

Tiết canh gà, vịt

54.

Để biết là có mắc bệnh viêm gan A hay không, ta cần làm như thế nào?

a)

Khám bác sĩ

b)

Đo nhiệt độ xem có sốt hay không

c)

Đi xét nghiệm máu

55.

Bệnh viêm gan A lây qua đường nào?

a)

Lây qua đường tiêu hóa

b)

Muỗi hút máu người bệnh và truyền bệnh sang người là

c)

Lây qua đường truyền máu và từ mẹ sang con

56.

Người mắc bệnh viêm gan A cần lưu ý điều gì?

a)

Cần nghỉ ngơi.

b)

Ăn thức ăn lỏng chứa nhiều chất đạm, vi-ta-min.

c)

Không ăn mỡ, không uống rượu.

d)

Thực hiện tất cả các việc trên.

57.

Vi-rút viêm gan A có ở chất thải nào của người bệnh?

a)

mồ hôi

b)

Nước tiều.

c)

Đờm

d)

phan

58.

Vùng biển Việt Nam là một phần của biển Đông. Biển Việt Nam có diện tích khoảng ....

a)

1 triệu km2

b)

2 triệu km2

c)

3 triệu km2

d)

3,5 triệu km2

59.

Biển Đông thông với những đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

60.

Biển Đông nằm trong kiểu khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Xích đạo ẩm

c)

Ôn đới hải dương

d)

Địa trung hải

61.

Các bộ phận của vùng biển Việt Nam (xem hình minh hoạ) gồm:

a)

Nội thuỷ

b)

Lãnh Hải, Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Thềm lục địa

e)

Vùng biển quốc tế

62.

Vùng biển nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển nào sau đây?

a)

Ngành khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản

b)

Ngành du lịch biển - đảo

c)

Ngành khai thác và chế biến khoáng sản biển

d)

Ngành công nghiệp luyện kim

e)

Ngành giao thông vận tải biển

63.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

64.

2,36=

a)

236100\frac{236}{100}

b)

23610\frac{236}{10}

c)

2361000\frac{236}{1000}

65.

12,05=

a)

12510012\frac{5}{100}

b)

1251012\frac{5}{10}

c)

125100012\frac{5}{1000}

66.

Số 0,2 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

67.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

68.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

69.

Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.

a)

12,359

b)

12,0359

c)

12,00359

d)

0,12359

70.

Tìm chữ số a, biết:

24,6a7 > 24,68

(Chỉ điền chữ số)

(a)