wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tổng hợp lớp 5

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

2.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

3.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

4.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

5.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

6.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

7.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

8.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

9.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

10.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

11.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu nào?

(a)  

12.

Đoạn thơ: “Trăng ơi… từ đâu đến/ Hay biển xanh diệu kì?/ Trăng tròn như mắt cá/ Chẳng bao giờ chớp mi.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

(a)  

13.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

14.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

15.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.” thể hiện quan hệ gì?

(a)  

16.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

17.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

18.

Xác định kiểu câu theo mục đích nói cho câu: “Con đi mua cho bố quyển sách.” nếu câu đó là lời của con nói với mẹ.

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

19.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

20.

Câu thơ: “Bầy chim đi ăn về/ ………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc” (Đồng Xuân Lan). Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

Trút

b)

Đổ

c)

Thả

d)

Rót

21.

Phân số nào dưới đây bằng  57\frac{5}{7}  ?

a)

1514\frac{15}{14}  

b)

1521\frac{15}{21}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1528\frac{15}{28}  

22.

Tổng của  35\frac{3}{5}  và  49\frac{4}{9}  là

a)

714\frac{7}{14}  

b)

2114\frac{21}{14}  

c)

735\frac{7}{35}  

d)

4745\frac{47}{45}  

23.

Điền hỗn số thích hợp vào chỗ trống:

a)

3 463\ \frac{4}{6}

b)

3 263\ \frac{2}{6}

c)

3 133\ \frac{1}{3}

d)

3 233\ \frac{2}{3}

24.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.

c)

Diện tích hình thoi là tích hai đường chéo.

d)

Hỗn số có phần phân số là phân số nhỏ hơn 1.

25.

47\frac{4}{7}  của 56m là:

a)

8

b)

8m

c)

32

d)

32m

26.

a)

2 342\ \frac{3}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

23\frac{2}{3}

d)

2232\frac{2}{3}

27.

223 : 1 342\frac{2}{3}\ :\ 1\ \frac{3}{4}  =

a)

3221\frac{32}{21}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

5612\frac{56}{12}  

d)

123\frac{12}{3}  

28.

5165\frac{1}{6}  =

a)

516\frac{51}{6}  

b)

306\frac{30}{6}  

c)

316\frac{31}{6}  

d)

126\frac{12}{6}  

29.

3 56 + 1 163\ \frac{5}{6}\ +\ 1\ \frac{1}{6} =

a)

5

b)

4664\frac{6}{6}  

c)

246\frac{24}{6}  

d)

236\frac{23}{6}  

30.

a)

2 382\ \frac{3}{8}

b)

2 582\ \frac{5}{8}

c)

1 591\ \frac{5}{9}

d)

1 491\ \frac{4}{9}

31.

  458\ \ 4\frac{5}{8}  

a)

4 là phần nguyên, 5/8 là phần phân số

b)

5/8 là phần nguyên, 4 là phần phân số

32.

2 15   1 172\ \frac{1}{5\ }\ -\ 1\ \frac{1}{7}  

a)

3735\frac{37}{35}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

7735\frac{77}{35}  

d)

4035\frac{40}{35}  

33.

a)

1 341\ \frac{3}{4}

b)

 32\ \frac{3}{2}

c)

1 121\ \frac{1}{2}

d)

1 141\ \frac{1}{4}

34.
a)

>

b)

<

c)

=

35.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

36.

212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

32\frac{3}{2}  

37.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

38.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

39.

Kết quả phép tính là:

a)

5265\frac{2}{6}

b)

5345\frac{3}{4}

c)

26\frac{2}{6}

d)

34\frac{3}{4}

40.

Kết quả phép tính là:

a)

1141\frac{1}{4}  

b)

5145\frac{1}{4}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

1161\frac{1}{6}  

41.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

42.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

43.

Dấu (>; <; =) điền vào chỗ chấm :

8 m2 50 dm2 . . . 8,05 m2

a)

<

b)

>

c)

=

44.

Phân số 3/4 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

4,3

45.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

46.

Chuyển hỗn số sau thành phân số:
574=...5\frac{7}{4}=...  

a)

394\frac{39}{4}  

b)

274\frac{27}{4}  

c)

324\frac{32}{4}  

47.

Chọn đáp án đúng

a)

316 >1316\frac{3}{16}\ >\frac{13}{16}

b)

1715 > 1415\frac{17}{15}\ >\ \frac{14}{15}

c)

2021>1\frac{20}{21}>1

48.

Tính: 42 – 23,5 – 10,5

a)

29

b)

8

c)

18,5

49.

Tìm x, biết : 3,26 + x = 63,2

a)

59,94

b)

30,5

c)

63,46

50.

Chọn các phép tính đúng:

a)

5 x 0,01 = 500

b)

0,6 x 0,1 = 0,06

c)

12,4 x 1000 = 12 400

d)

54,9 x 10 = 5490

51.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì?

Sau một thời gian ngắn, quả nhiên Hai-nơ khỏi bệnh. Ông ngạc nhiên nói với bác sĩ:

- Bây giờ tôi mới biết táo cũng là vị thuốc quý.

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

52.

Tác giả của các tác phẩm: "Quốc âm thi tập, Bình Ngô Đại Cáo, Ức Trai thi tập" là ai?

a)

Lê Thánh Tông

b)

Ngô Sĩ Liên

c)

Nguyễn Trãi

d)

Lương Thế Vinh

53.

Nhà Toán học nổi tiếng thời Hậu Lê là:

a)

Lê Hữu Trác

b)

Lương Thế Vinh

c)

Nguyễn Trãi

d)

Ngô Sĩ Liên

54.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì?

Để quan sát đồ vật, người ta vận dụng các giác quan sau đây:

- Dùng mắt để xem hình dáng, kích thước, màu sắc, … của đồ vật như thế nào.

- Dùng tay để biết đồ vật mềm hay rắn, nhẵn nhụi hay thô ráp, nặng hay nhẹ,…

- Dùng tai để nghe đồ vật khi được sử dụng có phát ra tiếng động không, tiếng động ấy thế nào.

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

55.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

56.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

57.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

58.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

59.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

60.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

61.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

62.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

63.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

64.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.