Font size
Worksheets12A1- Học thêm nhôm
Total questions: 63
Worksheet time: 36mins
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Có những mệnh đề nào đúng?
Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất
Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.
Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền
Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.
Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt
Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.
Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)
4,48
6,72
8,96
2,24
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)
6,75
10,125
4,5
5,4
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)
(a)
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?
3,36
2,24
5,6
4,48
Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:
Al + HNO3→Al(NO3)3 + NO +H2O6
7
9
8
Cho các dung dịch sau : Ba(OH)2 (1), NaCl (2), HCl (đặc, nguội) (3), HNO3 loãng (4), HNO3 đặc, nguội (5), NaHSO4 (6) , CuCl2 (7). Nhôm tan được trong bao nhiêu dung dịch ?
3
4
5
6
Al2O3 phản ứng được với cả 2 dung dịch nào sau đây?
Na2SO4 và KOH
KCl và NaNO3
NaCl và Na2SO4
NaOH và HCl
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch nào sau đây?
HCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?
Điện phân nóng chảy AlCl3.
Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit
Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.
Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.
Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.
lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.
Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.
Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn MgO, Al2O3, và Al ?
H2O.
Dung dịch HCl
Dung dịch KOH.
Dung dịch HNO3 loãng
Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
2,7 gam.
10,4 gam.
5,4 gam.
16,2 gam.
Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:
Dung dịch NaOH
Dung dịch giấm ăn.
Dung dịch nước vôi.
Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)
Tính chất hóa học của Al2O3 và Al(OH)3 là gì ?
lưỡng tính
axit
bazo
dễ bị nhiệt phân
Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:
4
3
2
1
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
NaOH
NaHSO4
Na2SO4
Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)
10
20
40
5
Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
FeS2
FeCO3
Fe2O3.2H2O
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
NaOH
NH3
KOH
HCl
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Al=27; Na=23; O=16)
4,35
4,85
6,95
3,70
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da,công nghiệp giấy, chất cầm màu trong nghành nhuộm vải, chất làm trong nước… công thức của phèn chua là?
K2SO4.Al2(SO4)3.
12H2O.
K2SO4.Fe2(SO4)3.
24H2O.
KAl(SO4)2.
12H2O.
K2SO4.Al(SO4)3.
24H2O.
Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
8,10 gam.
1,35 gam.
5,40 gam.
2,70 gam.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
K2O.
Fe2O3.
MgO.
BaO
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Cấu hình electron của Al là : [Ne] 3s2 3p1
Kim loại nhẹ
Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?
Màu trắng bạc
Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
Là kim loại nhẹ
Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu
Nhôm có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
2
1
3
4
Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?
Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, oto, tên lửa, tàu vũ trụ.
Dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.
Làm tế bào quang điện
Làm dây điện, dụng cụ nhà bếp; hàn đường ray
Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp?
Nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit
Vai trò chính của criolit là hạ nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit
Tại anot xảy ra quá trình Al3++3e -> Al
Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
Dễ tan trong nước
Có nhiệt độ nóng chảy cao
Dùng để điều chế nhôm
Là oxit lưỡng tính
Ứng dụng nào của phèn chua không đúng
Làm chất cầm màu trong công nghiệp
Làm trong nước đục
Làm mềm nước cứng
Dùng trong công nghiệp giấy
Phát biểu nào sau đây không đúng
Kim loại nhôm màu trắng bạc, dẻo, nhẹ, dẫn điện tốt
Kim loại nhôm có tính khử mạnh
Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit
kết tủa dạng keo trắng
tan trong dung dịch NaOH
tan trong dung dịch HCl
tan trong dung dịch NH3
Câu 1. Thực hiện thí nghiệm sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 sau phản ứng có hiện tượng
A. Thu được dung dịch trong suốt
B. Xuất hiện kết tủa trắng
C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ
D. Xuất hiện khí có mùi khai
Câu 2. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là
A. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
B. Chỉ có kết tủa keo trắng.
C. Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.
D. Không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 3: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. Mg(NO3)2.
B. Ca(NO3)2.
C. KNO3.
D. Cu(NO3)2.
câu 4: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt?
A. H2SO4 loãng.
B. NaOH.
C. HCl đặc.
D. Amoniac.
câu 5: Al2O3, Al(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
A. Na2SO4, KOH.
B. NaOH, HCl.
C. KCl, NaNO3.
D. NaCl, H2SO4.
Câu 6. Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đkc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 16,2g và 15g
B. 10,8g và 20,4g
C. 6,4g và 24,8g
D. 11,2g và 20g
Câu 7. Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16g Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là....
A. 60%
B. 70%
C. 80%
D. 90%
Câu 8. Công thức hóa học của nhôm sunfua là
A. Al2(SO4)3.
B. Al(OH)3.
C. AlCl3.
D. Al2S3.
Câu 9: Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các dung dịch trên ?
A. dung dịch NaOH dư
B. dung dịch AgNO3
C. dung dịch Na2SO4
D. dung dịch HCl
câu 10: Đun nóng hỗn hợp bột X gồm 0,06 mol Al, 0,01 mol Fe3O4, 0,015 mol Fe2O3 và 0,02 mol FeO một thời gian. Hỗn hợp Y thu được sau phản ứng được hoà tan hoàn toàn bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z. Thêm NH3 vào Z cho đến dư, lọc kết tủa T, đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 6,16
B. 6,40
C. 7,78
D. 9,46
Câu 10: Trộn 24g Fe2O3 với 10,8g Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí). hh thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dd NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đkc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 12,5%
B. 60%
C. 80%
D. 90%
Câu 1. Thực hiện thí nghiệm sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 sau phản ứng có hiện tượng
A. Thu được dung dịch trong suốt
B. Xuất hiện kết tủa trắng
C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ
D. Xuất hiện khí có mùi khai
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
Công thức của nhôm sunfat là
AlCl3.
Al2(SO4)3.
Al(NO3)3.
AIBr3.
Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3.
khử Al2O3 bằng CO
điện phân nóng chảy AlCl3.
điện phân nóng chảy Al2O3.
Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất chung là
đều là oxit bazơ.
đều có tính lưỡng tính.
đều bị nhiệt phân.
đều là bazơ.
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X ( Có công thức K2SO4. Al2(SO4)3 . 24H2O ) để làm trong nước. Chất X được gọi là
phèn chua
vôi sống
thạch cao
muối ăn
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
NaNO3.
MgCl2.
NaOH.
KCl.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 trong chân không đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra. Thành phần của X gồm
Al2O3 , Fe
Al2O3, Fe, Al.
Al2O3, Fe , Fe2O3.
Al, Fe, Fe2O3, Al2O3
Cho các phát biểu sau:
(a) Corindon chứa Al2O3 ở dạng khan dùng để chế tạo đá mài giấy nhám….
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là
5
2
3
4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
3FeO + 2Al -> 3Fe + Al2O3.
2Al + 2NaOH + 2H2O --> 2NaAlO2 + 3H2.
2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2.
2Al + 3CuSO4 -> Al2(SO4)3 + 3Cu.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
