wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KNL VHHHST

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khung năng lực (KNL) chung là gì?

a)

A. Là nhóm năng lực thiết yếu áp dụng cho tất cả các vị trí công việc của BIDV.

b)

B. KNL chung nhằm định hướng cán bộ xây dựng năng lực thiết yếu để đáp ứng và phấn đấu đạt được các giá trị cốt lõi của BIDV, tạo nên sự khác biệt giữa BIDV và đối thủ cạnh tranh

c)

C. Là nhóm năng lực thiết yếu áp dụng cho vị trí cán bộ quản lý tại BIDV

d)

D. A và B

2.

Khung năng lực(KNL) sử dụng phục vụ cho các mục đích nào sau đây

a)

A. Tuyển dụng

b)

B. xây dựng chương trình đào tạo, đánh giá cán bộ

c)

C. Quy hoạch, bổ nhiệm cán bộ; xác định rõ lộ trình thăng tiến nghề nghiệp cá nhân và mục đích khác (nếu có)

d)

D. Tất cả các phương án trên

3.

Nguyên tắc xây dựng khung năng lực

a)

A. KNL chung đc xây dựng trên cơ sở giá trị cốt lõi, tầm nhìn và định hướng chiến lược của BIDV

b)

B. Mỗi năng lực được định nghĩa ngắn gọn, phù hợp với thông lệ quốc tế gồm tối đa 4 cấp độ phản ảnh mức độ tăng dần về nhận thức và ứng dụng, về mức độ phức tạp hay phạm vi ảnh hưởng

c)

C. Mỗi NL chung được mô tả dựa trên các khía cạnh ý thức/thái độ và hành động

d)

D. Tất cả các phương án trên

4.

Có bao nhiêu cấp độ năng lực

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 7

5.

Có bao nhiêu khía cạnh mô tả năng lực?

a)

A. khía cạnh ý thức/Thái độ

b)

B. khía cạnh hành động

c)

C. Cả 2 khía cạnh trên

d)

D. Không có đáp án nào đúng

6.

Là cấp độ thấp nhất, phù hợp với người mới bắt đầu. NL ở cấp độ này chủ yếu ở mức độ tự nhận thức, áp dung cho phạm vi cá nhân là chính. Là nội dung của cấp độ mấy?

a)

A. cấp độ 1

b)

B. cấp độ 2

c)

C. cấp độ 4

d)

D. cấp độ 3

7.

Cấp độ này chủ yếu cho ta thấy người sở hữu năng lực đã có nhận thức tốt va khả năng ứng dụng trong một số tình huống đơn giản hoặc phạm vi nhỏ. Là nội dung của cấp độ năng lực nào

a)

A. cấp độ 1

b)

B. cấp độ 2

c)

C. cấp độ 4

d)

D. cấp độ 3

8.

Đây là cấp độ cho thấy người sở hữu năng lực đã biết vận dụng tương đối thuần thục kỹ năng yêu cầu, đã có khả năng áp dụng năng lực trong tình huống phức tạp hoặc phạm vi ảnh hưởng rộng hơn. Là nôi dung của cấp độ năng lực nào?

a)

A. cấp độ 1

b)

B. cấp độ 2

c)

C. cấp độ 4

d)

D. cấp độ 3

9.

Đây là cấp độ năng lực cao nhất theo định nghĩa của BIDv, ở cấp độ này người sở hữu năng lực phải hiểu thấu đáo, vận dụng thuần thục một kiến thức hay kĩ năng cụ thể mà còn có thể sáng tạo khi cần thiết. Cấp độ năng lực này cũng có thể liên quan đến những môi trường phức tạp hoặc phạm vi ảnh hưởng rộng lớn hơn. Là nội dung của cấp độ năng lực mây

a)

A. cấp độ 1

b)

B. cấp độ 2

c)

C. cấp độ 4

d)

D. cấp độ 3

10.

có bao nhiêu loại năng lực, tên của các loại năng lực?

a)

A. 6 loại, đó là: 1. Chủ động 2. Học hỏi sáng tạo 3. hướng đến khách hàng 4. sáng tạo 5. tinh thần hợp tác 6. Tư duy số

b)

B. 6 loại, đó là: 1. Chủ động 2. Học hỏi liên tục 3. hướng đến khách hàng 4. sáng tạo 5. tinh thần hợp tác 6. Tư duy số

c)

C. 6 loại, đó là: 1. Chủ động 2. Học hỏi liên tục 3. khách hàng là trọng tâm 4. sáng tạo 5. tinh thần hợp tác 6. Tư duy số

d)

D. 6 loại, đó là:1. Chủ động 2. Học hỏi liên tục 3. hướng đến khách hàng 4. sáng tạo 5. tinh thần cầu tiến 6. Tư duy số

11.

Có bao nhiêu nhóm vị trí chức danh quy định trong KNL Chung

a)

A. 4 nhóm (LĐ cấp cao, LĐ đơn vị, LĐ cấp phòng, cán bộ nghiệp vụ)

b)

B. 3 nhóm (LĐ cấp cao,LĐ cấp phòng, cán bộ nghiệp vụ)

c)

C. 2 nhóm (CB hội sở chính và CB chi nhánh)

d)

D. 6 nhóm( LĐ cấp cao, LĐ đơn vị, LĐ cấp trung, quản lý quản lý tập sự, cán bộ nghiệp vụ)

12.

Giám đốc/ phó giám đốc đơn vị (ban/TT/chi nhánh đơn vị sự nghiệp/VPĐD thuộc nhóm chức danh nào

a)

A. Lãnh đạo cấp cao

b)

B. Lãnh đạo cấp trung

c)

C. Lãnh đạo đơn vị

d)

D. Lãnh đạo quản lý

13.

Tổng giám đốc, phó tổng giám đốc, thành viên ban điều hành, trưởng khối, chuyên gia KTT, Kế toán trưởng, thuộc nhóm chức danh nào

a)

A. Lãnh đạo HSC

b)

B. Lãnh đạo cấp cao

c)

C. Lãnh đạo đơn vị

d)

D. Lãnh đạo cao cấp

14.

Trưởng phòng, phó phòng tại các đơn vị (Ban/TT/Chi nhánh/đơn vị sự nghiệp/VPĐD, thuộc nhóm vị trí chức danh nào

a)

A. Lãnh đạo cấp trung

b)

B. Lãnh đạo cấp phòng

c)

C. Lãnh đạo quản lý cấp trung

d)

D. Không có đáp án nào đúng

15.

Cán bộ làm công tác chuyên môn nghiệp vụ tại các đơn vị (không bao gồm cán bộ thừa hành, phục vụ), thuộc nhóm vị trí chức danh nào?

a)

A. Nhân viên thừa hành

b)

B. Chuyên viên

c)

C. Cán bộ nghiệp vụ

d)

D. Nhân viên nghiệp vụ

16.

Khả năng luôn cố gắng làm các công việc hoặc đưa ra ý tưởng vì mục tiêu chung mà không cần được yêu cầu hoặc nhắc nhở, là định nghĩa của năng lực nào

a)

A.Sáng tạo

b)

B. Tự giác

c)

C. Chủ động

d)

D. Tinh thần hợp tác

17.

khả năng xác định nhu cầu và không ngừng học hỏi những kiến thức/kỹ năng mới để nâng cao năng lực bản thân, là nội dung của năng lực nào là định nghĩa của năng lực nào

a)

A. Nỗ lực cầu tiến

b)

B. Học hỏi liên tục

c)

C. Chủ động sáng tạo

d)

D. Sáng tạo

18.

Khả năng hỗ trợ và phục vụ khách hàng, đáp ứng nhu cầu của khách hàng bên ngoài và khách hàng nội bộ một cách tốt nhất để đạt được mục tiêu của tổ chức, llà định nghĩa của năng lực nào ?

a)

A. Hướng đến khách hàng

b)

B. Chuyên nghiệp

c)

C. Tinh thần hợp tác

d)

D. Chủ động

19.

Khả năng tiếp thu và đưa ra các ý tưởng mới, cách giải quyết mới, có giá trị, nhằm tăng năng suất lao động và hiệu quả công việc, là định nghĩa của năng lực nào?

a)

A. Học hỏi liên tục

b)

B. Sáng tạo

c)

C. Tinh thần hợp tác

d)

D. Tư duy đổi mới

20.

Khả năng phối kết hợp với đồng nghiệp trong công việc nhằm đạt được mục tiêu chung đề ra và xây dựng một môi trường làm việc thân thiện, tương tác và có trách nhiệm, là định nghĩa của năng lực nào?

a)

A. Học hỏi liên tục

b)

B. Chủ động phối hợp

c)

C. Tinh thần hợp tác

d)

D. Tư duy sáng tạo

21.

Khả năng suy nghĩ, hành động và thái độ làm việc luôn hướng tới việc ứng dụng tối đa sự phát triển công nghệ, kỹ thuật vào công việc để gia tăng năng suất lao động và hiệu quả công việc, là định nghĩa của năng lực nào?

a)

A. Chủ động

b)

B. Học hỏi sáng tạo

c)

C. Tư duy số

d)

D. Công nghệ số

22.

Đối với nhóm lãnh đạo cấp cao, tất cả cấp độ năng lực chuyên môn thể hiện ở câp độ nào

a)

A. cấp độ 1

b)

B. cấp độ 2

c)

C. cấp độ 4

d)

D. cấp độ 3

23.

Đối với nhóm lãnh đạo đơn vị, cấp độ năng lực chuyên môn thể hiện ở câp độ nào?

a)

A. tư duy số ở cấp độ 3, các năng lực còn lại ở cấp độ 4

b)

B. tính chủ động ở cấp độ 3, các năng lực còn lại ở cấp độ 4

c)

C. NL sáng tạo ở cấp độ 3, các năng lực còn lại ở mức độ 4

d)

D. Không có đáp án nào đúng

24.

Đối với lãnh đạo cấp phòng, cấp độ năng lực chuyên môn thể hiện ở cấp độ nào?

a)

A. Tất cả năng lực ở cấp độ 3

b)

B. Tư duy số ở cấp độ 2, các năng lực còn lại ở cấp độ 3

c)

C. Tinh thần hợp tác ở cấp độ 4, các năng lực còn lại ở cấp độ 3

d)

D. Không có đáp án nào đúng

25.

Đối với cán bộ nghiệp vụ không tiếp xúc trực tiếp với khách hàng, cấp độ năng lực yêu cầu ở mức nào

a)

A. Tất cả năng lực ở cấp độ 2

b)

B. Tất cả năng lực ở cấp độ 2, riêng năng lực tư duy số ở cấp độ 3

c)

C. Tất cả năng lực ở cấp độ 2, trừ năng lực tư duy số và năng lực hướng đến khách hàng ở cấp độ 3

d)

D. Không có đáp án nào đúng

26.

Đối với cán bộ nghiệp vụ tiếp xúc trực tiếp với khách hàng, cấp độ năng lực yêu cầu ở mức nào?

a)

A. Tất cả năng lực ở cấp độ 2

b)

B. Tất cả năng lực ở cấp độ 2, riêng năng lực tư duy số ở cấp độ 3

c)

C. Tất cả năng lực ở cấp độ 2, trừ năng lực tư duy số và năng lực hướng đến khách hàng ở cấp độ 3

d)

D. Không có đáp án nào đúng

27.

các yếu tố/trụ cột để xây dựng và thực hành văn hóa học hỏi sáng tạo là gì?

a)

A. Lãnh đạo dẫn dắt thúc đẩy học hỏi sáng tạo

b)

B. Môi trường khuyến khích học hỏi sáng tạo

c)

C. Thiết chế, quy trình học hỏi, sáng tạo và thực hành

d)

D. Tất cả các đáp án trên

28.

Trong trụ cột lãnh đạo dẫn dắt, thúc đẩy học hỏi sáng tạo, người lãnh đạo các cấp phải đảm đương những vai trò nào?

a)

A. Người thiết kế

b)

B. Người nghiên cứu

c)

C. Người ủng hộ

d)

D. Tất cả các đáp án trên

29.

Đâu không phải là đặc điểm của trụ cột môi trường khuyến khích học hỏi, sáng tạo?

a)

A. Tâm lý an toàn

b)

B. Tôn trọng sự khác biệt

c)

C. Góc nhìn đa chiều

d)

D. Cởi mở với ý tưởng mới

30.

Văn hóa học hỏi sáng tạo BIDV, mỗi cán bộ đều học hỏi và phát triển qua bao nhiêu hình thức, theo bao nhiêu cấp độ?

a)

A. 03 hình thức, 02 cấp độ

b)

B. 03 hình thức, 03 cấp độ

c)

C. 03 hình thức, 04 cấp độ

d)

D. 04 hình thức, 03 cấp độ

31.

Mỗi cán bộ đều học hỏi và phát triển qua các hình thức là

a)

A. Học hỏi từ công việc thực tế (experience)

b)

B. Học từ luân chuyển qua các vị trí khác nhau từ lãnh đạo, đồng nghiệp (exposure)

c)

C. Học qua các chương trình đào tạo, hội thảo, tọa đàm ngắn hạn do BIDV và các đơn vị bên ngoài tổ chức (education)

d)

D. Tất cả các đáp án trên

32.

Các cấp độ đào tạo tại BIDV hiện nay bao gồm:

a)

A. BIDV/Viện ĐT và NC tổ chức các chương trình đào tạo tập trung cho cả hệ thống

b)

B. Từng đơn vị triển khai chương trình học tập, trao đổi riêng theo nhu cầu đặc thù của các đơn vị

c)

C. Mỗi cá nhân tự đào tạo nâng cao trình độ bản thân, chủ yếu là học theo các chứng chỉ đào tạo dài hạn tại trong nước và nước ngoài

d)

D. Tất cả các đáp án trên

33.

Hình thành và duy trì thói quen học hỏi sáng tạo mang lại lợi ích gì cho BIDV?

a)

A. Nâng cao NSLĐ, tiết kiệm chi phí, tăng doanh thu, lợi nhuận.

b)

B. Hạn chế rủi ro, lỗi; nâng cao sự hài lòng khách hàng

c)

C. Nâng cao thương hiệu, hình ảnh tạo năng lực cạnh tranh bền vững

d)

D. Tất cả các đáp án trên

34.

Hình thành và duy trì thói quen học hỏi sáng tạo mang lại lợi ích gì cho cán bộ BIDV?

a)

A. Có cơ hội phát triển bản thân và lộ trình công danh

b)

B. Có điều kiện phát huy khả năng sáng tạo, đổi mới

c)

C. Tăng khả năng thích nghi linh hoạt với sự thay đổi của môi trường; cân bằng công việc và cuộc sống

d)

D.Tất cả các đáp án trên

35.

Hình thành và duy trì thói quen học hỏi sáng tạo mang lại lợi ích gì cho lãnh đạo BIDV?

a)

A. Xây dựng đội ngũ nhân lực chất lượng cao

b)

B. Tăng cường gắn kết nội bộ, hạn chế mâu thuẫn giữa các cá nhân /bộ phân

c)

C. Giảm nhẹ áp lực quản lý; nâng cao kết quả hoạt động của đơn vị

d)

D. Tất cả các đáp án trên

36.

Đâu không phải là vai trò của người lãnh đạo trong hoạt động học hỏi sáng tạo?

a)

A. Vai trò người nêu gương

b)

B. vai trò người thiêt kế

c)

C. Vai trò người ủng hộ

d)

D. vai trò người nghiên cứu

37.

Mục tiêu xây dựng và thực hành văn hóa học hỏi sáng tạo tại BIDV là gì?

a)

A. Liên tục học hỏi và sáng tạo được xác định là một trong những phẩm chất, giá trị cốt lõi của cán bộ nhân viên BIDV, là một trong các giá trị văn hóa quan trọng trong văn hóa doanh nghiệp của BIDV

b)

B. Hình thành và tạo nề nếp cho VHHHST, phong trào học tập, sáng tạo tại BIDV thực chất, hiệu quả và mang tính trách nhiệm trên toàn hệ thống

c)

C. Lan tỏa sự hiện diện VHHHST trên toàn hệ thống, tại tất cả các đơn vị trong từng vị trí cán bộ của BIDV

d)

D. Tất cả các đáp án trên

38.

Lộ trình Phát triển VHHHST gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

A. 3 giai đoạn

b)

B. 4 giai đoạn

c)

C. 5 giai đoạn

d)

D. Không có đáp án đúng

39.

Theo VHHHST, giai đoạn 2021-2024 là giai đoạn

a)

A. Hiểu và được tạo động lực

b)

B. Tham gia học và thực hành

c)

C. Gắn bó và hình thành thói quen

d)

D. Tạo dựng được niềm tin, giá trị và thói quen

40.

Theo VHHHST, mục tiêu cần đạt được trong giai đoạn 2025 trở đi là

a)

A. BIDV trở thành Tổ chức học hỏi sáng tạo vào năm 2025

b)

B. Hình thành nền tảng quản trị tri thức của BIDV

c)

C. VHHHST góp phần tạo dựng năng lưc cạnh tranh bền vững của BIDV

d)

D. Tất cả các đáp án trên

41.

Theo VHHHST, mục tiêu cần đạt được trong giai đoạn 2021-2024 là

a)

A. Tiếp tục truyền thông, đào tạo xây dựng và thực hành VHHHST, đưa VHHHST trở thành giá trị cốt lõi của BIDV

b)

B. Nhân rộng mô hình, giải pháp phát triển VHHHST trên toàn hệ thống

c)

C. Hoàn thiện các quy trình, chính sach, công cụ, nền tảng cho VHHHST

d)

D. Tất cả các đáp án trên

42.

Theo VHHHST, mục tiêu cần đạt được trong giai đoạn 2018 - 2020 là

a)

A. Truyền thông và đào tạo nhằm nâng cao hiểu biết và nhận thức về VHHST

b)

B. Hình thành các cơ chế, chính sách để đẩy mạnh, tạo động lực và áp lực nhằm phát triển VHHHST

c)

C. Xây dụng các điển hình (cá nhân và đơn vị) về học hỏi sáng tạo

d)

D. Tất cả các đáp án trên

43.

Theo VHHHST, giai đoạn 2025 là giai đoạn

a)

A. Hiểu và được tạo động lực

b)

B. Tham gia học và thực hành

c)

C. Gắn bó và hình thành thói quen

d)

D. VHHHST góp phần tạo dựng năng lưc cạnh tranh bền vững của BIDV

44.

Có bao nhiêu nhóm giải pháp thực hiện VHHHST?

a)

A. 4 nhóm giải pháp: nhóm giải pháp chung, giải pháp tăng cường vai trò xây dựng và thực hành VHHHST của lãnh đạo các cấp; nhóm giải pháp tạo môi trường khuyến khích VHHHST, nhóm giải pháp cải thiện thiết chế, quy trình hỗ trợ VHHHST

b)

B. 03 nhóm giải pháp chính: giải pháp tăng cường vai trò xây dựng và thực hành VHHHST của lãnh đạo các cấp; nhóm giải pháp tạo môi trường khuyến khích VHHHST, nhóm giải pháp cải thiện thiết chế, quy trình hỗ trợ VHHHST

c)

C. Giải pháp trọng tâm là: giải pháp tăng cường vai trò xây dựng và thực hành VHHHST của lãnh đạo các cấp; nhóm giải pháp tạo môi trường khuyến khích VHHHST

d)

D. Giải pháp quan trọng nhất là: giải pháp tăng cường vai trò xây dựng và thực hành VHHHST của lãnh đạo các cấp

45.

Tổ chức các cuộc thi, ý tưởng về VHHHST tại BIDV thuộc nhóm giải pháp thực hiện VHHHST về:

a)

A. Nhóm giải pháp nhằm tăng cường vai trò xây dựng và thực hành VHHHST của lãnh đạo các cấp

b)

B. Nhóm giải pháp tạo môi trường khuyến khích VhHHST

c)

C. Nhóm giải pháp cải thiện thiết chế, quy trình hỗ trợ VHHHST

d)

D. Không có đáp án đúng

46.

Đưa VHHHST là một cấu phần bắt buộc trong số chương trình đào tạo đối với vị trí quản lý như chương trình lãnh đạo ngân hàng tương lai, cập nhật kiến thức hàng năm cho GĐ Ban/TT/ĐVTV thuộc nhóm giải pháp thực hiên VHHHST nào?

a)

A. Không có đáp án đúng

b)

B. Nhóm giải pháp nhằm tăng cường vai trò xây dựng và thực hành VHHHST của lãnh đạo các cấp

c)

C. Nhóm giải pháp tạo môi trường khuyến khích VhHHST

d)

D. Nhóm giải pháp cải thiện thiết chế, quy trình hỗ trợ VHHHST

47.

Đơn vị nào có trách nhiệm tích cực xây dựng và thực hành VHHHST?

a)

A. Ban TCCB

b)

B. Tất cả các cá nhân và đơn vị

c)

C. Ban chỉ đạo, Ban TT&TH, viện ĐT&NC BIDV

d)

D. Không có đáp án đúng

48.

Đơn vị nào đầu mối tổ chức các hội thi, cuộc thi, phong trào nhằm lan tỏa VHHHST trong toàn hệ thống?

a)

A.Công đoàn

b)

B. Công đoàn, đoàn thanh niên, Viên ĐT&NC BIDV

c)

C. Đoàn thanh niên

d)

D. Viện ĐT&NC BIDV

e)

E. A và B

49.

Các tiêu chí chính khuyến khích môi trường học hỏi sáng tạo gồm

a)

A. Giai đoạn 2018 - 2020

b)

B. Giai đoạn 2021-2024

c)

C. Giai đoạn từ 2025 trở đi

d)

D. Giai đoạn từ 2030 trở đi

50.

Mục tiêu đưa BID trở thành tổ chức học hỏi sáng tạo vào năm 2025 thuộc mục tiêu trong giai đoạn nào

a)

A. Giai đoạn 2018 - 2020

b)

B. Giai đoạn 2021-2024

c)

C. Giai đoạn từ 2025 trở đi

d)

D. Giai đoạn từ 2030 trở đi

51.

Đưa VHHHST trở thành giá trị cốt lõi BIDV là mục tiêu của giai đoạn nào

a)

A. Giai đoạn 2018 - 2020

b)

B. Giai đoạn 2021-2024

c)

C. Giai đoạn từ 2025 trở đi

d)

D. Giai đoạn từ 2030 trở đi

52.

Xây dựng các điển hình (cá nhân và đơn vị) về học hỏi sáng tạo là mục tiêu của giai đoạn nào trong VHHST?

a)

A. Giai đoạn 2018 - 2020

b)

B. Giai đoạn 2021-2024

c)

C. Giai đoạn từ 2025 trở đi

d)

D. Giai đoạn từ 2030 trở đi

53.

VHHHST góp phần tạo dựng năng lực cạnh tranh bền vững của BIDV thuộc mục tiêu trong giai đoạn nào ?

a)

A. Giai đoạn 2018 - 2020

b)

B. Giai đoạn 2021-2024

c)

C. Giai đoạn từ 2025 trở đi

d)

D. Giai đoạn từ 2030 trở đi

54.

VHHHST hình thành nền tảng quản trị tri thức của BIDV thuộc mục tiêu trong giai đoạn nào

a)

A. Giai đoạn 2018 - 2020

b)

B. Giai đoạn 2021-2024

c)

C. Giai đoạn từ 2025 trở đi

d)

D. Giai đoạn từ 2030 trở đi

55.

Hình thành các cơ chế, chính sách để đẩy mạnh, tạo động lực và áp lực nhằm phát triển VHHHST thuộc mục tiêu trong giai đoạn nào

a)

A. Giai đoạn 2018 - 2020

b)

B. Giai đoạn 2021-2024

c)

C. Giai đoạn từ 2025 trở đi

d)

D. Giai đoạn từ 2030 trở đi

56.

Các yếu tố đảm báo sự thành công xây dựng VHHHST là gì?

a)

A. sự quyết tâm của Ban lãnh đạo cấp cao cũng như đồng lòng của toàn hệ thống trong triển khai thực hiện. Đội ngũ LĐ đóng vai chính trong việc giữ lửa, truyền lửa cho những thế hệ nôi tiếp

b)

B. Đầu tư thời gian, nguồn lực và dành một cấu phần ngân sách nhất định.

c)

C. QT học hỏi sáng tạo phải là thường xuyên, liên tục, không có điểm kết thúc mà cần có sự tiếp nối qua các thế hệ thì mới có thể hình thành nên văn hóa

d)

D. Công tác truyền thông cần được đầu tư, thực hiện một cách bài bản và hiệu quả,nhất là trong giai đoạn 3-4 năm đầu. Sự hợp tác giữa các đơn vị( Viện ĐT&NC, Ban /TT TSC, Chi nhánh) đóng vai trò quan trọng trong quá trình triển khai, cần có sự chỉ đạo rõ ràng, quyết liệt để việc triển khai diễn ra suôn sẻ và thuận lợi.

e)

E. Tất cả các phương án trên

57.

Đưa VHHHST trở thành một trong những cấu phần trong tầm nhìn, chiến lược, giá trị cốt lõi của BIDV. Đến năm 2025, BIDV sẽ trở thành tổ chức học tập, sáng tạo và coi đây là một trong những yếu tố tạo nên năng lực cạnh tranh bền vững của ngân hàng. Thuộc nhóm giải pháp nào trong VHHHST

a)

A. Nhóm giải pháp chung

b)

B. nhóm giải pháp tăng cường vai trò xây dựng và thực hành VHHHST của lãnh đạo các cấp

c)

C. nhóm giải pháp tạo môi trường khuyến khích VHHHST

d)

D. nhóm giải pháp cải thiện thiết chế, quy trình hỗ trợ VHHHST

58.

Ngày hội sáng tạo BIDv là ngày nào?

a)

A. 26/4 hàng năm

b)

B. 18/05 hàng năm

c)

C. 15/11 hàng năm

d)

D. Không có đáp án đúng

59.

Kết hợp e-learning nội bộ với khai hác hệ thống dào tạo trực tuyến hiện đại, có sẵn của thế giới là thuộc nhóm giải pháp nào phát triển VHHHST?

a)

A. Nhóm giải pháp nhằm tăng cường vai trò xây dựng và thực hành VHHHST của lãnh đạo các cấp

b)

B. Nhóm giải pháp tạo môi trường khuyến khích VhHHST

c)

C. Nhóm giải pháp cải thiện thiết chế, quy trình hỗ trợ VHHHST

d)

D. Không có đáp án đúng

60.

Quy định về đánh giá cán bộ, quy hoạch, bổ nhiệm là thuộc nhóm giải pháp nào phát triển VHHHST

a)

A. Nhóm giải pháp nhằm tăng cường vai trò xây dựng và thực hành VHHHST của lãnh đạo các cấp

b)

B. Nhóm giải pháp tạo môi trường khuyến khích VHHHST

c)

C. Nhóm giải pháp cải thiện thiết chế, quy trình hỗ trợ VHHHST

d)

D. Không có đáp án đúng