wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN VÒNG THI HƯƠNG lớp 2

Total questions: 55

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao sau:

Anh em như thể tay  ​ (a)   ân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

Choose from the below words
ch
tr
2.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

khuôn mặt

b)

đôi mắc

c)

nhắc nhở

d)

cắt bánh

3.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Bố đi làm ở xa​ (a)   mỗi lần về nhà, bố mang theo bao nhiêu là quà.

​ ​

Choose from the below words
,
.
?
/
4.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống:

Đi học về, bé ​ (a)   ào ông bà.

Choose from the below words
ch
tr
5.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Ngày Chủ nhật, bé chăm chỉ quét nhà, sắp xếp đồ chơi giúp mẹ.

b)

Vào ngày sinh nhật, bố tặng bé một món quà bất ngờ.

c)

Nhìn bé Hà vui vẻ, mẹ Hà cũng cảm thấy vui lây.

d)

Bố bé là, bộ đội đóng quân ở xa nhà.

6.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

mất mát

b)

mậc ong

c)

gậc đầu

d)

lậc ngược

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. tiu nghỉu

2. hạt tiêu

3. vải thiều

Trong các từ trên, có (a)   từ có vần "iêu"

8.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Bây giờ​ (a)   cũng giống như anh​ (b)   Mai cũng rất mê những chiếc chong chóng.

Choose from the below words
,
.
?
/
9.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

cấp cíu

b)

quả lựu

c)

cái rừu

d)

siu tầm

10.

Hãy chọn và điền vào ô trống từ ngữ thích hợp (trong các từ in nghiêng bên dưới) để hoàn thành câu sau:

Nhà em có nuôi một cún rất ​ (a)  

Choose from the below words
đáng yêu
chăm chỉ
tím
sáng
11.

Dòng nào dưới đây chỉ có những từ và cụm từ chỉ đặc điểm:

a)

lá xanh, hoa vàng, trồng cây

b)

kể chuyện, ngôi nhà, to lớn

c)

chải đầu, đỏ chót, bóng đèn

d)

vàng tươi, to lớn, chăm chỉ

12.

Em hãy chọn đáp án đúng.

Hỏi có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm có trong đoạn thơ trên?

Ngỡ ngàng trang giấy trắng

Đôi mắt xinh học trò

Bàn tay em ngượng ngập

Nét khoanh tròn chữ o.

(Nguồn Internet)

a)

6 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

13.

Hãy sắp xếp các từ ngữ đã cho để tạo thành câu đúng:

a)

Gần

b)

mực

c)

thì đen,

d)

gần đèn

e)

thì sáng.

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm? Em hãy chọn đáp án đúng:

a)

đỏ

b)

nhảy

c)

gió

d)

vở

15.

Dòng nào dưới đây chỉ có những từ chỉ hoạt động?

a)

câu cá, giảng bài, nói chuyện, bút đỏ

b)

buộc tóc, uống nước, cái xô, lau nhà

c)

viết bài, đọc sách, quyển truyện, to lớn

d)

tính nhẩm, đọc bài, xem tivi, tưới cây

16.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

a)

trường học

b)

học tập

c)

đi làm

d)

ăn uống

17.

Em hãy chọn tất cả từ chỉ hoạt động trong các từ cho dưới đây.

a)

đi làm

b)

bông hoa

c)

mặc quần áo

d)

con mèo

18.

Hoạt động nào dưới đây có nghĩa phát ra âm thanh để giao tiếp với người khác?

a)

tưới cây

b)

bơi lội

c)

nói chuyện

d)

nấu cơm

19.

Khoanh vào câu có sử dụng từ “đậu” là từ chỉ hoạt động.

a)

Nam rất hậu đậu.

b)

Hôm nay nhà em ăn cơm với đậu phụ.

c)

Chú chim sơn ca đậu trên cành cây.

d)

Mẹ em nấu một nồi xôi đậu xanh rất ngon

20.

Chọn những từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau:

Buổi sáng trên biển thật đẹp. Ông mặt trời ​ (a)   từ mặt biển. Những đám mây ​ (b)   . thật nhẹ nhàng. Trên mặt biển, từng đợt sóng ​ (c)   lăn tăn vào bờ cát. Xa xa, những cánh chim hải âu bay tít tận chân trời.

Choose from the below words
nhô lên
trôi
vỗ
chạy
nhảy nhót
múa
đi
cuộn trào
bay lên
21.

Sắp xếp lại những thứ sau

Lửa thử/sức /nan gian/thử/vàng,





a)

Lửa thử

b)

vàng,

c)

gian nan

d)

thử

e)

sức

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Sắp xếp lại những thứ sau

rách cho/thơm./sạch,/cho

a)

Đói

b)

cho

c)

sạch,

d)

rách cho

e)

thơm.

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Sắp xếp lại những thứ sau

Chú/cho/nấu ăn/mọi người. /đầu bếp

a)

Chú

b)

đầu bếp

c)

nấu ăn

d)

cho

e)

mọi người.

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Sắp xếp lại những thứ sau

u/áo/ch/đ

a)

ch

b)

u

c)

đ

d)

áo

1)
2)
3)
4)
25.

Sắp xếp lại những thứ sau

thì/ Có/chí/nên

a)

Có

b)

chí

c)

thì

d)

nên

1)
2)
3)
4)
26.

Sắp xếp lại những thứ sau

đón/rộ/xuân về./Hoa đào/nở

a)

Hoa đào

b)

nở

c)

rộ

d)

đón

e)

xuân về.

1)
2)
3)
4)
5)
27.

Sắp xếp lại những thứ sau

ngoài đồng./Bác/gặt/lúa/nông dân

a)

Bác

b)

nông dân

c)

gặt

d)

lúa

e)

ngoài đồng.

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Mai, Anh, Ngọc, Chi

b)

Yến, Nhi, Ân, Tiên

c)

Trang, Yến, Hoàng, Linh

d)

Anh, Bình, Kim, Xuyến

29.

Điền "d", "r" hoặc "gi" lần lượt vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

"Em cùng bà đi ​ (a)   ạo trong công viên. Không khí thật trong lành, trên vòm cây cao, những chú chim ​ (b)   íu ​ (c)   ít hót chào ngày mới. Dưới mặt đất, những thảm cỏ xanh mướt và những bông hoa đỏ ​ (d)   ực còn ướt đẫm do trận mưa đêm qua, nhìn thật tươi mát."

Choose from the below words
d
r
gi
30.

Nhận xét nào dưới đây đúng với đoạn văn sau?

"(1) Nhờ có lòng ham học, cùng ý chí vươn lên, nên nhiều năm liền chị đều là học sinh giỏi. (2) Chị rất tích cực tham gia các hoạt động tập thể. (3) Năm 2016-2017 chị đã đạt giải Nhì cuộc thi “Kể chuyện theo sách” cấp huyện. (4) Chị là một tấm gương sáng về nghị lực vượt khó, về nỗ lực học giỏi, rèn luyện đạo đức tốt cho các bạn học sinh cùng noi theo và học tập."

(Theo Báo Măng Non)

a)

Câu ở vị trí số (3) là câu nêu đặc điểm.

b)

Câu ở vị trí số (2) là câu hỏi.

c)

Từ ở vị trí gạch chân là từ viết sai chính tả

d)

Câu ở vị trí số (4) là câu giới thiệu.

31.

Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động của đầu bếp?

a)

đọc thơ

b)

vẽ tranh

c)

nấu ăn

d)

cày cấy

32.

Giải câu đố sau:

Con gì thích các loài hoa

Ở đâu hoa nở dù xa cũng tìm

Cùng nhau cần mẫn ngày đêm

Làm ra mật ngọt lặng im tặng người?

a)

con muỗi

b)

con công

c)

con chuồn chuồn

d)

con ong

33.

Đọc câu chuyện dưới đây và cho biết câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?

"Trong một cái giếng nọ có một chú ếch sống lâu đời ở đấy, tiếng kêu của chú làm các con nhái, ốc, cua nhỏ sợ hãi. Vì ở dưới đáy giếng nhìn lên chỉ thấy một khoảng trời nhỏ nên chú nghĩ rằng bầu trời chỉ to bằng một cái vung. Một năm nọ trời mưa rất to đã làm nước trong giếng đầy lên và đưa ếch ta ra ngoài miệng giếng. Khác với những gì ếch tưởng tượng, bầu trời thật sự rộng lớn nhưng ếch không tin vào mắt mình và tiếp tục kêu lên để ra oai. Nhưng không một ai quan tâm đến tiếng kêu của chú và ếch đã bị một chú trâu đi ngang qua dẫm bẹp."

a)

Câu chuyện khuyên ta không nên quan tâm đến người khác.

b)

Câu chuyện khuyên ta không nên kiêu căng, tự phụ.

c)

Câu chuyện khuyên ta nên sống mãi ở nơi quen thuộc.

d)

Câu chuyện khuyên ta nên bênh vực kẻ yếu.

34.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

trại hè

b)

chức danh

c)

chưng bày

d)

chững chạc

35.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây:

"Chùm này hoa ...

Rủ nhau dành tặng cô

Lớp học chưa đến giờ

Đã thơm bàn cô giáo."

(Theo Xuân Hoài)

a)

chín hồng

b)

vàng rộm

c)

lanh lảnh

d)

vạm vỡ

36.

Đoạn thơ dưới đây viết về mùa nào?

"Vương trên từng phiến lá

Những giọt nắng mật vàng

kìa cơn gió khẽ khàng

Ngân nga cùng ve nhỏ"

a)

mùa xuân

b)

mùa thu

c)

mua đông

d)

mùa hạ

37.

Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

bơi lội

b)

quyển lịch

c)

thám hiểu

d)

nhảy dây

38.

Tiếng "năng" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ đặc điểm?

a)

động

b)

tĩnh

c)

thể

d)

suất

39.

Từ ngữ nào viết sai chính tả trong đoạn thơ dưới đây?

"Bố lắng nghe tiếng sóng

Lắng nghe tiếng chim bay

Phân biệt tiếng tàu giặc

Dình ngoài khơi đêm ngày."

(Theo Xuân Quỳnh)

a)

Nghe

b)

Giặc

c)

Dình

d)

Sóng

40.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

dòng suối, thác nước

b)

hòn đá, hộp quà

c)

nắng mai, mùa thu

d)

dịu dàng, duyên dáng

41.

Câu nào sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Chú của em làm nghề gì?

b)

Bạn tốt là người như thế nào?

c)

Em có thích con gấu bông này không?

d)

Đàn gà con đang theo mẹ kiếm ăn?

42.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thận trọng trong hành động hoặc lời nói, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay"?

a)

chậm rãi

b)

chăm sóc

c)

cẩn thận

d)

nhanh nhẹ

43.

Giải câu đố sau:

Sáng nào dậy cũng tắm

Để gặp mặt chủ nhà

Gặp xong, chủ đi xa

Lại ra nằm phơi nắng.

Là cái gì?

a)

cái bút

b)

cái chăn

c)

cái khăn mặt

d)

cái áo

44.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

lấp lánh, lung linh

b)

bút chì, ồn ào

c)

hộp bút, cốc nước

d)

hiền lành, nhã nhặn

45.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Chị gái em là giáo viên dạy Văn.

b)

Những nụ hoa tròn tròn bé xinh nằm rải rác trên cành cây.

c)

Lá hoa đào xanh non mơn mởn.

d)

Hoa sữa có mùi hương rất đặc biệt.

46.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết bạn nhỏ đã làm gì khi nhớ bố?

"Bây giờ sắp tết rồi

Con viết thư gửi bố

Bà bảo đừng nhắc nhiều

Kẻo bố mày vấp ngã

Con không nhắc nhiều đâu

Nhưng mà con vẫn nhớ

Nhớ bố con học chăm

Con quét nhà giúp mẹ…"

a)

Bạn nhỏ đã trông em, nấu cơm giúp mẹ.

b)

Bạn nhỏ đã nhặt rau, tưới cây giúp mẹ.

c)

Bạn nhỏ đã ca hát, vui chơi.

d)

Bạn nhỏ đã học chăm, quét nhà giúp mẹ

47.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

thác nước, dòng sông

b)

tủ lạnh, máy giặt

c)

du lịch, thám hiểm

d)

máy tính, bàn ghế

48.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

"Cảnh biển buổi sáng ở Vũng Tàu tuyệt đẹp. Mặt trời to và đỏ rực hiện dần lên sau rặng núi xA. Trên bầu trời hồng có mấy đám mây bay nhởn nhơ. Xa xa, đàn hải âu [...]. Đoàn thuyền đang lừng lững hướng về bến cảng sau mấy ngày đi đánh cá. Em nhớ mãi buổi sáng đẹp trời ấy ở bãi biển Vũng Tàu."

a)

tập nập

b)

chao liệng

c)

rực rỡ

d)

nấu nướng

49.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Mấy chú ếch con nhảy nhót, đùa nghịch.

b)

Lá hoa phong lan thuôn dài.

c)

Ba em lúi húi chăm sóc mấy cây cảnh.

d)

Chị Miên trồng cây hoa vào trong chậu đất có những lỗ tròn.

50.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

A. chậm rãi B. dôm dả C. rạt rào D. dộn dàng

a)

chậm rãi

b)

dôm dả

c)

rạt rào

d)

dộn dàng

51.

Từ nào dưới đây thường dùng để tả mái tóc?

a)

trắng trẻo

b)

tròn xoe

c)

lấp lánh

d)

mượt mà

52.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Đi đá bóng thích quá!

b)

Trời hôm nay lạnh ghê!

c)

Chiếc áo này đẹp thật đấy!

d)

Bạn thích đọc truyện hay đá bóng!

53.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Cún con nô đùa với quả bóng.

b)

Chú chó vẫy đuôi mừng.

c)

Lông của chú chó bông xù, mềm mượt

d)

Chú chó là bạn thân của bé.

54.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Chúng em đang chơi thả diều.

b)

Buổi chiều ở chân đê mát rượi, thoảng hương thơm hoa cỏ.

c)

Bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

d)

Cây tre là người bạn của nông dân Việt Nam.

55.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "nỗ lực"?

a)

hồi hộp

b)

đam mê

c)

gan dạ

d)

cố gắng