wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối internet không dây

b)

mạng kết nối internet có dây

c)

máy tính điện tử

d)

vệ tinh nhân tạo

2.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

robot

b)

vệ tinh

c)

tàu chiến

d)

máy tính

3.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

xô phia

b)

robear

c)

paro

d)

asimo

4.

ys nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

mạng internet không dây

c)

máy tính

d)

chinh phục vũ trụ

5.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm. 

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường. 

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội. 

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh. 

6.

Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn tới sự ra đời của

a)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại

b)

Chủ nghĩa phát xít

c)

chủ nghĩa quân phiệt

d)

chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

7.

Một trong những khó khăn cơ bản của giai cấp công nhân Việt Nam trước tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

chưa đáp ứng được yêu cầu về trình độ, chuyên môn, kĩ năng nghề nghiệp.

b)

lao động giản đơn trong các dây chuyền sản xuất có nguy cơ bị thay thế.

c)

lượng công nhân trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

d)

số lượng, chất lượng công nhân trong doanh nghiệp nhà nước giảm nhanh.

8.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

nông nghiệp trồng lúa nước

b)

buôn bán bằng đường biển.

c)

khai thác lâm thổ sản.

d)

sản xuất thủ công nghiệp.

9.

Dòng sông lớn nhất Đông Nam Á, có ý nghĩa to lớn đối với cuộc sống cư dân nơi đây là sông

a)

mê công

b)

sa lu en

c)

i ra oa di

d)

chao phở ray a

10.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

ấn độ, trung hoa

b)

ấn độ, phương tây

c)

trung hoa, phương tây

d)

ấn độ, trung hoa, phương tây

11.

Từ những thế kỉ đầu Công nguyên, ở Đông Nam Á đã có sự du nhập Phật giáo, Hin-đu giáo là các tôn giáo lớn có nguồn gốc từ

a)

phương tây

b)

trung quốc

c)

nhật bản

d)

ấn độ

12.

Quốc gia Đông Nam Á nào chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa nhiều hơn các nước trong khu vực?

a)

việt nam

b)

lào

c)

thái lan

d)

cam pu chia

13.

Hệ thống sông ngòi dày đặc ở phần lục địa Đông Nam Ákhông đem đến lợi ích nào cho cư dân nơi đây?

a)

tạo nên những đồng bằng màu mỡ

b)

nghề nông trồng lúa nước phát triển

c)

cung cấp nước cho sinh hoạt sản xuất

d)

lũ lụt thường xuyên gây mất mùa

14.

Hệ thống sông ngòi dày đặc ở phần lục địa Đông Nam Ákhông đem đến lợi ích nào cho cư dân nơi đây?

a)

tạo nên những đồng bằng màu mỡ

b)

nghề nông trồng lúa nước phát triển

c)

cung cấp nước cho sinh hoạt sản xuất

d)

lũ lụt thường xuyên gây mất mùa

15.

Sự đa dạng về cư dân, tộc người có tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo nên các nhóm cư dân với ngữ hệ và ngôn ngữ khác nhau.

b)

Góp phần hình thành nền văn minh bản địa với sắc thái phong phú.

c)

Sự xung đột, mâu thuẫn giữa các nhóm cư dân, tộc người khác nhau.

d)

Nền văn minh bản địa hình thành đồng nhất giữa nhóm cư dân, tộc người.

16.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

sông hồng

b)

phù nam

c)

sa huỳnh

d)

trống đồng

17.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

Khu vực Nam bộ ngày nay.​

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

18.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.       

b)

Tiền đồng Óc Eo

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tượng phật Đồng Dương.

19.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái lượm.​

b)

nông nghiệp lúa nước

c)

thương nghiệp.      

d)

thủ công nghiệp.

20.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.

21.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Trung bộ và Nam bộ.

22.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

23.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

Phát triển thương nghiệp.

b)

Nông nghiệp lúa nước

c)

Săn bắn, hái lượm.

d)

Trồng trọt, chăn nuôi.

24.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

25.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn.

26.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế.

27.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

c)

Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

d)

Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.

28.

Một trong những lễ hội truyền thống của người Chăm đó là

a)

ka tê

b)

ok mo bok

c)

Chôl Chnăm Thmây.

d)

cầu mùa

29.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

30.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0

b)

cách mạng kĩ thuật số

c)

cách mạng kĩ thuật

d)

cách mạng công nghệ

31.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba, các nhà khoa học cho ra đời nhiều phát minh công cụ sản xuất mới nhằm

a)

Cơ giới hóa nền sản xuất dựa vào máy tính. ​

b)

Tự động hóa sản xuất dựa vào máy tính.

c)

Chuyên môn hóa sản xuất dựa vào con người.

d)

Đô thị hóa nông thôn dựa vào sự phát triển.

32.

Cuộc cách mạng công ngiệp lần thứ ba đã hình thành mạng máy tính toàn cầu, đưa nhân loại bước vào thời kì

a)

văn minh lúa nước

b)

văn minh công nghệ số

c)

điện khí hoá sản xuất

d)

văn minh thông tin

33.

Một trong những yếu tố cốt lõi của cuộc cách mạng công ngiệp lần thứ tư đó là

a)

Thuyết điện tử. ​

b)

thuyết tương đối

c)

động cơ đốt trong

d)

trí tuệ nhân tạo (ai)

34.

Lao động trí tuệ trở thành yếu tố quan trọng trong sản xuất, là động lực chủ yếu của sự phát triển, đậy là tác động của cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại trong lĩnh vực

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

văn hoá

d)

xã hội

35.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

a)

hiệu quả kinh tế cao nhưng ô nhiễm môi trường

b)

nguy cơ khủng hoảng kinh tế.

c)

tăng năng suất lao động.

d)

an ninh mạng và quyền riêng tư.

36.

Cuộc cách mạng công ngiệp lần thứ tư dựa trên nền tảng công nghệ số và tích hợp

a)

các công nghệ thông minh.

b)

các thiết bị cơ giới hóa.

c)

các giá trị cốt lõi về đạo đức.

d)

quá trình điện khí hóa sản xuất.

37.

Từ thế kỉ X đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành

b)

bước đầu phát triển

c)

phát triển rực rỡ

d)

tiếp tục phát triển

38.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

tín ngưỡng phồn thực.​

c)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.​

d)

Phật giáo, Nho giáo.

39.

Cư dân Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết riêng dựa trên cơ sở tiếp thu và vận dụng

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ.

b)

chữ Chăm cổ.

c)

chữ Khơ-me cổ.​

d)

chữ nôm

40.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

ấn độ

b)

trung hoa

c)

phương tây

d)

nhật bản

41.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp

b)

cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

42.

Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

43.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

phật giáo

b)

hin đu giáo

c)

hồi giáo

d)

thiên chúa giáo

44.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

thế kỉ XIX đến nay

45.

Cách ngày nay khoảng 2800 năm, cư dân Việt cổ đã bước vào thời kì phát triển rực rỡ với

a)

nền văn hóa Hòa Bình – Bắc Sơn

b)

nền văn hóa Sa Huỳnh.

c)

nền văn hóa Óc Eo

d)

nền văn hóa Đông Sơn.

46.

Sự tích Bánh chưng, bánh giầy chuyển tải những thông điệp nào của cư dân Việt cổ

a)

Đề cao giá trị lao động, lòng thành tâm thờ kính Trời Đất, biết ơn tổ tiên.

b)

Thể hiện tình yêu đất nước, đề cao giá trị con người trong lao động sản xuất

c)

Đề cao tình yêu lứa đôi, cầu mong sinh sôi nảy nở.

d)

Mong muốn một thế giới kết nối với quan niệm vạn vật hữu linh.

47.

Loại công cụ tiến bộ bậc nhất, đánh dấu bước nhảy vọt quan trọng trong nền kinh tế nông nghiệp của cư dân Văn Lang – Âu Lạc đó là

a)

mũi tên đồng.

b)

trang sức đồng

c)

lưỡi liềm đồng

d)

lưỡi cày đồng

48.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.  

b)

Trung và Nam Trung bộ.

c)

Khu vực Nam bộ.

d)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

49.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

văn hóa Đồng Nai

b)

văn hóa Đông Sơn.

c)

văn hóa Sa Huỳnh.

d)

văn hóa Óc Eo.

50.

Cư dân cổ Chăm-pa gồm các tộc người chính là

a)

bộ tộc Môn, Khơ-me.

b)

bộ tộc Khơ Mú, Cơ Tu.

c)

bộ tộc Ê Đê, Ba Na.

d)

bộ tộc Dừa, Cau.

51.

Ngày nay, khu di tích nào thuộc nền văn minh Chăm-pa được UNESCO ghi danh là di sản văn hóa thế giới

a)

Tháp Bà Pô Na-ga (Nha Trang).

b)

Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

c)

Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).

d)

Tháp Pô Klông Ga-rai (Ninh Thuận).

52.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Trung bộ và Nam bộ.

53.

Văn minh Phù Nam sớm tiếp xúc với văn minh Ấn Độ thông qua vai trò của

a)

Nông dân và thợ thủ công.

b)

Giới quý tộc và tu sĩ.

c)

Thương nhân và các nhà truyền giáo.

d)

Giới trí thức và các nhà tư sản.

54.

Cư dân Phù Nam đã tiếp nhận loại chữ viết nào để xây dựng hệ thống chữ viết riêng

a)

chữ phạn( ấn độ)

b)

chữ Latinh (phương Tây).

c)

chữ Hán (Trung Quốc).

d)

chữ Nôm (Việt Nam).

55.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

c)

Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

d)

Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.

56.

Nền kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang – Âu Lạc, Chăm Pa và Phù Nam là

a)

nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

thủ công và thương nghiệp.

c)

trồng trọt và chăn nuôi.

d)

nông nghiệp và buôn bán.

57.

Quốc gia Đông Nam Á nào chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa nhiều hơn các nước trong khu vực?

a)

Việt Nam.​

b)

lào

c)

thái lan

d)

cam pu chia