wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tiếng Việt cấp phường – Phiếu bài tập (lớp 2)

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Những sự vật nào có trong hình ảnh sau?

a)

đàn chim

b)

mặt trăng

c)

con trâu

d)

hoa hồng

e)

cây tre

2.

Từ ngữ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

hồng xiêm

b)

hồng thắm

c)

hồng tươi

d)

hồng phấn

3.

Giờ ra chơi, Vinh thấy Hoa đang bê rất nhiều sách nên liền tới giúp. Trong tình huống này, Hoa nên nói gì với Vinh?

a)

Tớ cảm ơn cậu đã giúp tớ bê sách nhé!

b)

Cậu có cần tớ bê sách giúp không?

c)

Cậu đang đến thư viện mượn sách à?

d)

Cậu bê số sách này đi đâu thế?

4.

Câu nào thích hợp để miêu tả đoạn phim về chú mèo con đang chơi?

a)

Chú mèo thích thú chơi đùa với quả bóng trên chiếc thảm lông.

b)

Chú mèo nằm ngủ bên hiên nhà với đôi mắt lim dim.

c)

Chú mèo chậm rãi thưởng thức từng hạt thức ăn bên ô cửa sổ.

d)

Chú mèo nằm sưởi nắng ở cửa bếp, thích thú nhìn ngắm những con bướm lượn qua.

5.

Nghe và cho biết đoạn thơ sau thể hiện điều gì?

a)

Sự yêu mến, gắn bó với những cảnh vật thân thương

b)

Niềm tự hào, biết ơn của tác giả đối với những anh hùng của dân tộc

c)

Nỗi nhớ nhung da diết khi tác giả phải rời xa quê hương

6.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho đoạn thơ: “Trưa hè nắng nóng/ Bé nằm ngủ say/ Mẹ đùa chiếc võng/ Dịu dàng đôi tay.”

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu nào dưới đây sử dụng hợp lí từ “chăm chỉ”?

a)

Bác Trung là người rất chăm chỉ, không bao giờ thiên vị ai.

b)

Em chăm chỉ tập thể dục mỗi sáng để rèn luyện sức khoẻ.

c)

Bé My trông thật chăm chỉ với đôi má ửng hồng và mái tóc dài.

d)

Lan là học sinh mới chuyển đến nên cả lớp đều chăm chỉ với bạn.

8.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng: “(1) Có một giọt sương nhỏ đọng trên lá mừng tơi. (2) Giọt sương đã ngủ ở đó suốt đêm qua. (3) Đến sáng, những tia nắng mặt trời đầu tiên thức dậy, nhảy nhót vui vẻ xung quanh nó. (4) Còn nó thì vẫn nằm im, lấp lánh như một viên ngọc...”

a)

Câu (2) và (4) là câu giới thiệu.

b)

Tất cả các từ in đậm đều là từ ngữ chỉ sự vật.

c)

Tất cả các từ in đậm đều là từ ngữ chỉ hoạt động.

d)

Câu (3) là câu nêu hoạt động.

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho câu: Bé Linh thích thú nhìn chiếc ___ chóng đang quay tít ___ gió.

a)

chong, trong

b)

tròng, chong

c)

chong, chong

d)

tròng, trong

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống cho câu: Ô chữ trên có ___ từ chỉ các loài vật dưới biển.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Bác nông dân chèo thuyền trên dòng sông xanh. Từ chỉ đặc điểm trong câu văn trên là từ (a)   .

12.

Điền các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ theo gợi ý: Đây là tên một loại bánh làm từ các nguyên liệu giống bánh chưng nhưng được gói thành hình trụ, to và dài, phổ biến ở miền Trung và miền Nam vào dịp Tết Nguyên đán. Đáp án: (a)   .

13.

Giải câu đố: “Để nguyên thịt cá xay ra/ Bớt hỏi nghĩa giống với ‘ba’ đó mà. Khi bỏ dấu hỏi, ta được từ gì?” Đáp án: từ ____.

a)

cha

b)

chả

c)

ba

d)

bố

14.

Ghép đúng: Cụm từ nào hoàn chỉnh cho “Đàn bướm …” dựa vào hình minh hoạ?

a)

nở rộ, khoe sắc rực rỡ.

b)

tỏa những tia nắng ban mai ấm áp xuống núi rừng.

c)

rủ nhau bay lượn.

15.

Ghép đúng: Cụm từ nào hoàn chỉnh cho “Những bông hoa …” dựa vào hình minh hoạ?

a)

nở rộ, khoe sắc rực rỡ.

b)

tỏa những tia nắng ban mai ấm áp xuống núi rừng.

c)

rủ nhau bay lượn.

16.

Ghép đúng: Cụm từ nào hoàn chỉnh cho “Mặt trời …” dựa vào hình minh hoạ?

a)

nở rộ, khoe sắc rực rỡ.

b)

tỏa những tia nắng ban mai ấm áp xuống núi rừng.

c)

rủ nhau bay lượn.

17.

Hãy chọn câu miêu tả phù hợp với hình

a)

Hoa tưới nước cho mấy cây non trong vườn.

b)

Khôi tự giác thu dọn đồ chơi vào thùng.

c)

Dương chăm chỉ quét nhà giúp mẹ.

18.

Hãy chọn câu miêu tả phù hợp với hình

a)

Hoa tưới nước cho mấy cây non trong vườn.

b)

Khôi tự giác thu dọn đồ chơi vào thùng.

c)

Dương chăm chỉ quét nhà giúp mẹ.

19.

Hãy chọn câu miêu tả phù hợp với hình

a)

Hoa tưới nước cho mấy cây non trong vườn.

b)

Khôi tự giác thu dọn đồ chơi vào thùng.

c)

Dương chăm chỉ quét nhà giúp mẹ.

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Lớp em sẽ đi cắm trại vào (…).

a)

chiếc mai

b)

hoa mai

c)

ngày mai

21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Những bông (…) nở rộ, khoe sắc vàng rực rỡ.

a)

chiếc mai

b)

hoa mai

c)

ngày mai

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: (…) là bộ phận bảo vệ cơ thể của loài rùa.

a)

chiếc mai

b)

hoa mai

c)

ngày mai

23.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Bác Vũ (…) , làm việc sớm hôm để chăm lo cho gia đình.

a)

Đồng sức đồng lòng

b)

Chịu thương chịu khó

c)

Gan vàng dạ sắt

24.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Trong những năm kháng chiến, nhân dân ta (…) , quyết tâm đánh đuổi giặc ngoại xâm.

a)

Đồng sức đồng lòng

b)

Chịu thương chịu khó

c)

Gan vàng dạ sắt

25.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Chị Võ Thị Sáu là nữ anh hùng (…) , quyết không khuất phục trước kẻ thù.

a)

Đồng sức đồng lòng

b)

Chịu thương chịu khó

c)

Gan vàng dạ sắt

26.

Tiếng nào ghép với “nông” để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

dân

b)

bông

c)

nực

d)

từng

e)

nịnh

27.

Tiếng nào ghép với “nóng” để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

dân

b)

bông

c)

nực

d)

từng

e)

nịnh

28.

Tiếng nào ghép với “lóng” để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

dân

b)

bông

c)

lánh

d)

từng

e)

nịnh

29.

Tiếng nào ghép với “lông” để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

dân

b)

bông

c)

nực

d)

từng

e)

nịnh

30.

Tiếng nào ghép với “nũng” để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

dân

b)

bông

c)

nực

d)

từng

e)

nịu

31.

Tiếng nào ghép với “núng” để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

dân

b)

bông

c)

nực

d)

từng

e)

nính

32.

Xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Khung cảnh thiên nhiên ở hồ Hoài So rất đẹp và thơ mộng. Dòng này nên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm than

33.

Xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Cậu có ghé thăm chùa Phước Thành không. Dòng này nên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm than

34.

Xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Người dân An Giang thật dễ mến biết bao. Dòng này nên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm than

35.

Xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Bố dẫn em đến tham quan lăng Thoại Ngọc Hầu. Dòng này nên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm than

36.

Xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Món lẩu mắm An Giang mới hấp dẫn làm sao. Dòng này nên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm than

37.

Xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Cậu đã đến An Giang bao giờ chưa. Dòng này nên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm than

38.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: um tùm,tươi tốt, xanh mướt. Từ này thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ cây cối

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của cây cối

c)

Từ ngữ chỉ việc làm chăm sóc cây cối

39.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: bạch đàn,phượng vĩ, bằng lăng . Từ này thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ cây cối

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của cây cối

c)

Từ ngữ chỉ việc làm chăm sóc cây cối

40.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: tỉa lá, bắt sau, tưới nước. Từ này thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ cây cối

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của cây cối

c)

Từ ngữ chỉ việc làm chăm sóc cây cối

41.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Mọi người đang ngắm nhìn những hình thù lạ mắt trong hang Gió. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

42.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Cột cờ núi Phai Vệ là địa danh nổi tiếng của tỉnh Lạng Sơn. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

43.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Hồng không hạt là đặc sản nổi tiếng của tỉnh Lạng Sơn. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

44.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Gia đình em đến tham quan chùa Tam Thanh. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

45.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Thảo nguyên Đồng Lâm có vẻ đẹp hùng vĩ. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

46.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: Những quả đào Mẫu Sơn giòn và chắc thịt, vị thơm mát. Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

47.

Xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp: Danh lam thắng cảnh. Cụm này thuộc nhóm nào?

a)

Thành ngữ, tục ngữ nói về đẹp quê hương, đất nước

b)

Thành ngữ, tục ngữ nói về kinh nghiệm dự báo thời tiết

48.

Xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp: Tháng Bảy kiến bò, chị lo lại lụt. Cụm này thuộc nhóm nào?

a)

Thành ngữ, tục ngữ nói về đẹp quê hương, đất nước

b)

Thành ngữ, tục ngữ nói về kinh nghiệm dự báo thời tiết

49.

Xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp: Non xanh nước biếc. Cụm này thuộc nhóm nào?

a)

Thành ngữ, tục ngữ nói về đẹp quê hương, đất nước

b)

Thành ngữ, tục ngữ nói về kinh nghiệm dự báo thời tiết

50.

Xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp: Qua tâm thì ráo, sào tầm thì mưa. Cụm này thuộc nhóm nào?

a)

Thành ngữ, tục ngữ nói về đẹp quê hương, đất nước

b)

Thành ngữ, tục ngữ nói về kinh nghiệm dự báo thời tiết

51.

Xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp: Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa. Cụm này thuộc nhóm nào?

a)

Thành ngữ, tục ngữ nói về đẹp quê hương, đất nước

b)

Thành ngữ, tục ngữ nói về kinh nghiệm dự báo thời tiết

52.

Nghe và sắp xếp các câu sau thành bài ca dao hoàn chỉnh: Ai về đến huyện Đông Anh; Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vương; Cổ Loa hình ốc khác thường; Trải qua năm tháng, nẻo đường còn đây. Chọn thứ tự đúng.

a)

Ai về đến huyện Đông Anh; Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vương; Cổ Loa hình ốc khác thường; Trải qua năm tháng, nẻo đường còn đây.

b)

Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vương; Cổ Loa hình ốc khác thường; Ai về đến huyện Đông Anh; Trải qua năm tháng, nẻo đường còn đây.

c)

Cổ Loa hình ốc khác thường; Ai về đến huyện Đông Anh; Trải qua năm tháng, nẻo đường còn đây; Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vương.

d)

Trải qua năm tháng, nẻo đường còn đây; Ai về đến huyện Đông Anh; Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vương; Cổ Loa hình ốc khác thường.

53.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ con vật: n, á, v, g, c, a. Viết đúng từ.

(a)  

54.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh: 1) Có một cậu bé nọ dùng dao khắc tên mình lên cây si ở đầu làng. 2) Cây si nén đau, hỏi cậu bé tên là gì và tại sao không tự khắc tên lên người mình. 3) Cậu bé nghe xong liền kêu lên: "Đau lắm, cháu chịu thôi!". 4) Cây si bèn đáp: "Vậy vì sao cậu lại bắt tôi phải nhận điều cậu không muốn?". 5) Cậu bé nghe vậy thì hiểu ra hành động của mình là sai, bèn xin lỗi cây si và hứa sẽ không làm vậy nữa. Chọn thứ tự đúng.

a)

1-2-3-4-5

b)

1-3-2-4-5

c)

1-2-4-3-5

d)

2-1-3-4-5

55.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Bãi biển Nhật Lệ mang vẻ đẹp hoang sơ, thanh bình với cát trắng phau và nước biển trong xanh. Câu văn trên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm than

56.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Hình ảnh minh hoạ cho thấy một cụ già và các em nhỏ đang vui vẻ. Hình ảnh trên gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?

a)

Kính lão đắc thọ

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Tôn sư trọng đạo

57.

Chọn các dấu câu thích hợp điền vào chỗ trống: Quê em đang vào mùa sen [..] Bên cánh đồng xanh mướt, mấy bông sen đầu mùa đã hé nở, xoè những cánh hoa phớt hồng [..] nổi bật trên nền lá xanh thẫm. Trên cao, vầng trăng tròn [..] soi mình xuống mặt nước như muốn ngắm nhìn những bông sen xinh đẹp. Điền dấu câu đúng cho mỗi vị trí [..].

a)

Dấu chấm; dấu phẩy; dấu phẩy

b)

Dấu chấm; dấu chấm; dấu phẩy

c)

Dấu phẩy; dấu phẩy; dấu chấm

d)

Dấu chấm; dấu hai chấm; dấu phẩy

58.

Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Thác nước [..] đổ xuống như một [..] vắt qua sườn núi. Chọn từ ngữ đúng cho mỗi chỗ trống.

a)

ào ào; dải lụa

b)

êm đềm; đám mây

c)

lặng yên; sợi dây

d)

rì rào; tấm thảm

59.

Giải câu đố: Hàng ngày giúp bé giữ tiền. Tròn xoe, xinh xắn, bé nhìn bé yêu. Là con gì? Chọn đáp án đúng.

a)

Con heo đất

b)

Con mèo

c)

Con chim

d)

Con cua