wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

00000

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là
a)
A. Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
b)
B. Phi-lip-pin, Bru-nây.
c)
C. Đông-ti-mo, Mi-an-ma.
d)
D. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.
2.
Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
a)
A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
b)
B. Á- Âu và Đại Tây Dương.
c)
C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
d)
D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
3.
Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế?
a)
A. Hoàn toàn về kinh tế.
b)
B. Một phần về kinh tế.
c)
C. Không có chủ quyền gì.
d)
D. Hoàn toàn về chính trị.
4.
Câu 4: Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là
a)
A. 23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.
b)
B. 23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.
c)
C. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ.
d)
D. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ.
5.
Câu 5: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.
6.
Câu 6: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
c)
C. thiếu nguồn lao động.
d)
D. phát triển nền văn hóa.
7.
Câu 7: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
a)
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
b)
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
c)
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
d)
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
8.
Câu 8: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
a)
A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
b)
B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
c)
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
d)
D. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
9.
Câu 9: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do
a)
A. Khí hậu và sông ngòi.
b)
B. Vị trí địa lí và hình thể.
c)
C. Khoáng sản và biển.
d)
D. Gió mùa và dòng biển.
10.
Câu 10: Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Lãnh hải.
c)

C. Tiếp giáp lãnh hải.

d)

D. Đặc quyền kinh tế.

11.
Câu 11: Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì
a)
A. nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn.
b)
B. ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển.
c)
C. nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu.
d)
D. thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong.
12.
Câu 12: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của của thiên nhiên nước ta là
a)
A. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.
c)
C. Khí hậu có một mùa đông lạnh, ít mưa.
d)
D. Chịu ảnh hưởng chế dộ gió mùa châu á.
13.
Câu 13: Đặc điểm nào sau không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
a)
A. Vùng biển có diện tích lớn gấp ba lần vùng đất liền.
b)
B. Thềm lục địa nông, mở rộng ở phía Bắc và phía Nam.
c)
C. Độ nông - sâu của thềm lục địa đồng nhất từ Bắc vào Nam.
d)
D. Thềm lục địa miền Trung hẹp, tiếp giáp với vùng biển sâu.
14.
Câu 14: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu kết hợp các loại hình giao thông vận tải nào?
a)
A. Đường sắt và đường biển.
b)
B. Đường biển và đường hàng không.
c)
C. Đường bộ và đường hàng không.
d)
D. Đường sắt và đường bộ.
15.
Câu 15: Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế nào sau đây?
a)
A. Hoạt động giao thông vận tải.
b)
B. Bảo vệ an ninh, chủ quyền.
c)
C. Khoáng sản có trữ lượng không lớn. biến phức tạp.
d)
D. Khí hậu thời tiết diễn
16.
Câu 16: Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc Nam của nước ta chủ yếu do
a)
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
B. nền khí hậu nhiệt đới.
c)
C. lãnh thổ trải dài.
d)
D. tiếp giáp với biển.
17.
Câu 17: Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên
a)
A. khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.
b)
B. địa hình có tính phân bậc rõ rệt.
c)
C. tài nguyên khoáng sản phong phú.
d)
D. sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.
18.
Câu 18: Lãnh hải của nước ta là:
a)
A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
b)
B. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.
c)
C. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
d)
D. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.
19.
Câu 19: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là
a)
A. thềm lục địa.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. lãnh hải.
d)
D. đặc quyền kinh tế.
20.
Câu 20: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có:
a)
A. tổng bức xạ trong năm lớn.
b)
B. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
c)
C. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
d)
D. nền nhiệt độ cả nước cao.
21.
Câu 1: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
b)
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
22.
Câu 2: Các cao nguyên ở nước ta thuận lợi nhất để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
a)
A. Chăn nuôi gia súc nhỏ.
b)
B. Chăn nuôi gia cầm.
c)
C. Phát triển cây công nghiệp lâu năm.
d)
D. Phát triển cây công nghiệp hàng năm.
23.
Câu 3: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là
a)
A. xói mòn, rửa trôi.
b)
B. bồi tụ, mài mòn.
c)
C. xâm thực, bồi tụ.
d)
D. bồi tụ, xói mòn.
24.
Câu 4: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là:
a)
A. bắc - nam.
b)
B. tây bắc - đông bắc.
c)
C. tây bắc - đông nam.
d)
D. tây - đông.
25.
Câu 5: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
A. có bậc ruộng cao bạc màu.
b)
B. có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
C. không được bồi đắp thường xuyên.
d)
D. được bồi đắp phù sa thường xuyên.
26.
Câu 6: Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là
a)
A. bị chia cắt do tác động của dòng chảy.
b)
B. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
c)
C. có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan.
d)
D. độ cao khoảng từ 100m đến 200m.
27.
Câu 7: Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do
a)
A. cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa.
b)
B. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
c)
C. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống.
d)
D. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
28.
Câu 8: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc nước ta có
a)
A. trữ năng thủy điện lớn hơn.
b)
B. khoáng sản phong phú hơn.
c)
C. cơ sở vật chất, hạ tầng tốt hơn.
d)
D. nhiều trung tâm công nghiệp hơn.
29.
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh của khu vực đồng bằng ở nước ta?
a)
A. Tập trung các thành phố, các khu công nghiệp.
b)
B. Các sông có trữ năng thủy điện lớn.
c)
C. Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông.
d)
D. Thuận lợi cho phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
30.
Câu 10: Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của:
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
B. các dãy núi Đông Bắc
c)
C. khối núi cực Nam Trung Bộ.
d)
D. dãy Trường Sơn Bắc
31.
Câu 11: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là
a)
A. thường xuyên xảy ra thiên tai.
b)
B. địa hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông.
c)
C. sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thủy.
d)
D. khoáng sản phân bố phân tán theo không gian.
32.
Câu 12: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là
a)
A. tác động của vận động Tân kiến tạo.
b)
B. sự xuất hiện khá sớm của con người.
c)
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. vị trí địa lí giáp Biển Đông.
33.
Câu 13: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là
a)
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
b)
B. hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam.
c)
C. có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.
d)
D. có nhiều khối núi cao đồ sộ.
34.
Câu 14: Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do
a)
A. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp.
b)
B. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.
c)
C. các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.
d)
D. địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
35.
Câu 15: Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta?
a)
A. Dãy núi Hoành Sơn.
b)
B. Sông Cả.
c)
C. Dãy núi Bạch Mã.
d)
D. Sông Hồng.
36.
Câu 16: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho
a)
A. tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.
b)
B. địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.
c)
C. thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
d)
D. thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
37.
Câu 17: Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở Tây Bắc là:
a)
A. Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.
b)
B. Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, núi dọc biên giới Việt - Lào.
c)
C. Núi dọc biên giới Việt - Lào, Phan-xi-păng, các sơn nguyên và cao nguyên.
d)
D. Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng.
38.
Câu 18: Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là
a)
A. có quy mô diện tích nhỏ hơn.
b)
B. không được bồi đắp phù sa hàng năm.
c)
C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
D. bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ.
39.
Câu 19: Các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi
a)
A. hướng của các mảng nền cổ.
b)
B. cường độ các vận động nâng lên.
c)
C. vị trí địa lí của nước ta.
d)
D. hình dạng lãnh thổ đất nước.
40.
Câu 20: Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc là:
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
B. biên giới Việt - Lào.
c)
C. biên giới Việt - Trung.
d)
D. các sơn nguyên đá vôi.
41.
Câu 1: Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là
a)
A. Sông Hồng và Trung Bộ.
b)
B. Cửu Long và Sông Hồng.
c)
C. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
d)
D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
42.
Câu 2: Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
43.
Câu 3: Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều
a)
A. vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn.
b)
B. đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.
c)
C. dạng địa hình khác nhau ở ven biển.
d)
D. đầm phá và các bãi cát phẳng.
44.
Câu 4: Đặc điểm chung vùng biển nước ta là
a)
A. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.
b)
B. biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.
c)
C. biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.
d)
D. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
45.
Câu 5: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
c)
C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
d)
D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
46.
Câu 6: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là
a)
A. độ mặn không lớn.
b)
B. có nhiều dòng hải lưu.
c)
C. nóng ẩm quanh năm.
d)
D. biển tương đối lớn.
47.
Câu 7: Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ
a)
A. nằm giữa hai lục địa A - Âu và Ô-xtrây-li-a
b)
B. bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.
c)
C. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
d)
D. trong năm thủy triều biến động theo mùa.
48.
Câu 8: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây?
a)
A. Đất đai.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Sông ngòi.
49.
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?
a)
A. Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.
b)
B. Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
c)
C. Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.
d)
D. Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng.
50.
Câu 10: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
b)
B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
c)
C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
d)
D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
51.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngư trường Cà Mau - Kiên Giang?
a)
A. Ở phía Đông Nam đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Thuộc vùng đồng bằng Sông Cửu Long.
c)
C. Có tên gọi khác là ngư trường Vịnh Thái Lan.
d)
D. Nguồn hải sản phong phú, nhiều loại có giá trị.
52.
Câu 12: Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
53.
Câu 13: Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái
a)
A. rừng ngập mặn.
b)
B. trên đất phèn.
c)
C. rừng trên đất, đá pha cát ven biển.
d)
D. rừng trên đảo và rạn san hô.
54.
Câu 14: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
a)
A. nhiệt độ trung bình cao.
b)
B. độ ẩm không khí cao.
c)
C. địa hình nhiều đồi núi.
d)
D. sự phân mùa khí hậu.
55.
Câu 15: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào đặc điểm
a)
A. biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
b)
B. biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
c)
C. biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
d)
D. biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
56.
Câu 16: Nhờ tiếp giáp với Biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực.
b)
B. Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.
c)
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
D. Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, mưa nhiều.
57.
Câu 17: So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề
a)
A. sản xuất muối.
b)
B. nuôi cá.
c)
C. đánh bắt cá biển.
d)
D. nuôi tôm.
58.
Câu 18: Việc khai thác các mỏ khí thiên nhiên và thu hồi khí đồng hành ở nước ta đã mở ra bước phát triển mới cho những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, lọc - hóa dầu.
b)
B. Lọc - hóa dầu, khí hóa lỏng, sản xuất điện.
c)
C. Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, sản xuất điện.
d)
D. Sản xuất phân bón, sản xuất điện, lọc - hóa dầu.
59.
Câu 19: Phát biểu nào không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
A. Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao.
b)
B. Giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông.
c)
C. Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta.
d)
D. Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.
60.
Câu 20: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
b)
B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
c)
C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
d)
D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.