WorksheetsA1- andehit
Total questions: 61
Worksheet time: 37mins
Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A. CnH2nO2 ( n≥1).
B. CnH2nO ( n≥1).
C. CnH2n+2O ( n≥3).
D. CnH2n+2O ( n≥1).
Tên thay thế của CH3-CH=O là
metanol.
etanol.
metanal.
etanal.
Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là
NaOH.
H2.
AgNO3.
Na.
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3COOH.
HCOOH.
CH3CH2OH.
CH3OH.
Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
CH3CHO + H2 --> CH3CH2OH.
2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O.
CH3CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.
CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.
Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là
CH3CHO
CH3CH2CHO
CH2=CH-CHO
HCHO
Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?
HO- CH2-CHO.
CH3-CHO
HCHO
C6H5-CHO
Anđehit X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
etanal
pentanal
butanal
propanal
Tên thông thường của CH2=CH-CHO là
anđehit axetic
anđehit acrylic
anđehit benzoic
anđehit oxalic
Tên thông thường của OHC-CHO là
anđehit axetic
anđehit oxalic
anđehit benzoic
etan-1,2-đial
Tên thông thường của C6H5CHO là
anđehit axetic
anđehit oxalic
anđehit benzoic
anđehit acrylic
Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: HCHO + H2 --> ?
metanol
etanol
propan-2-ol.
propan-1-ol.
Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
CH3NH2
CH3CH2OH
CH3CHO
CH3COOH
Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là
HCOOH
CH3COOH
CH3CH2OH
CH3COCH3
Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?
dd CH3COOH
dd CH3CHO
dd CH3OH
dd HCHO
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,05 mol HCHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
21,6 gam
43,2 gam
16,2 gam
10,8 gam
Có bao nhiêu anđehit tương ứng với công thức phân tử C4H8O?
1
3
2
4
Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(1), (2), (4)
Cho các cặp chất sau:
(1) CH3CH2OH + CuO (2) (CH3)2CHOH + CuO
(3) (CH3)3COH + CuO (4) HC≡CH + H2O
Những cặp chất nào tạo ra anđehit bằng một phản ứng?
Chỉ (1)
Chỉ (3)
(1) và (4)
(2) và (3)
Cho các chất sau: dung dịch KMnO4, O2/Mn2+, H2/Ni, to, AgNO3/NH3. Số chất có khả năng phản ứng được với CH3CHO là:
3.
4.
1.
2.
Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
A. HCHO.
B. C2H4(OH)2.
C. CH2=CHCH2OH.
D. C2H5OH.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là
A. propan-1-ol.
B. propan-2-ol.
C. pentan-1-ol.
D. pentan-2-ol.
Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A. Propan-1,2-điol
B. Glixerol
C. Ancol benzylic
D. Ancol etylic
Công thức cấu tạo của ancol anlylic là
A. CH2=CH-OH.
B. C6H5-CH2OH.
C. CH2=CH-CH2OH.
D. C6H5OH.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A. C2H5OH.
B. CH3Cl.
C. C2H6.
D. CH3OH.
Cho phản ứng hóa học sau: (CH3)2CH-CH2OH + CuO -->
Sản phẩm của phản ứng có công thức cấu tạo là
A. (CH3)2C=O.
B. (CH3)2CH-COOH.
C. (CH3)2CH-CHO.
D. (CH3)2C=CH2.
Cho 3,7 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thấy có V lít khí thoát ra ở (đktc) và 4,8g muối khan. Giá tri của V là
A. 0,336
B. 0,448.
C. 0,56
D. 0,224
Tên thông thường của OHC-CHO là
A. anđehit axetic.
B. anđehit oxalic.
C. anđehit benzoic.
D. etan-1,2-đial.
Anđehit có thể phản ứng với H2/Ni, to, tạo thành
A. ancol bậc hai.
B. ancol bậc một.
C. xeton.
D. ancol bậc ba.
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A. CH3COOH.
B. HCOOH.
C. CH3CH2OH.
D. CH3OH.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. CH3NH2.
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?
A. CH3-C≡CH.
B. OHC-CHO.
C. CH3CHO.
D. CH3-C≡C-CH3.
Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O -->
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là
A. HCOOH.
B. CH3COOH.
C. CH3CH2OH.
D. CH3COCH3.
Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?
A. dd HCHO.
B. dd CH3CHO.
C. dd CH3COOH.
D. dd CH3OH.
Cho m gam anđehit fomic phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 được 1,296 gam Ag. Giá trị m là
A. 3 gam
B. 0,18 gam
C. 0,09 gam
D. 0,27 gam
Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH →X →CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Chất X là
A. HCHO.
B. C2H5CHO.
C. CH4.
D. CH3CHO.
Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là
A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH.
B. CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH.
C. CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH.
D. C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH.
Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:
A. (T), (Y), (X), (Z).
B. (X), (Z), (T), (Y).
C. (Y), (T), (Z), (X).
D. (Y), (T), (X), (Z).
Cho các dung dịch sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH , C2H5OH . Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên bằng phương pháp hoá học?
A. Dung dịch AgNO3/ NH3; Na.
B. Dung dịch AgNO3/ NH3; quỳ tím.
C. Dung dịch brom; Na.
D. Dung dịch AgNO3/ NH3; Cu.
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 1. Hợp chất nào sau đây không phải ancol?
A. CH3CH2OH.
B. (CH3)2CH-OH.
C. C6H5OH.
D. CH2=CH-CH2OH.
Câu 2. Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-1OH (n ≥ 3).
B. CnH2n+2OH (n ≥ 1).
C. CnH2n+1O (n ≥ 1).
D. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
A. HCHO.
B. C2H4(OH)2.
C. CH2=CHCH2OH.
D. C2H5OH.
Câu 4. Công thức nào sau đây là ancol no, hai chức, mạch hở?
A. C3H4(OH)2.
B. C2H4(OH)2.
C. C2H6O.
D. C3H5(OH)3.
Câu 5: Công thức phân tử etanol là
A. C2H4O2.
B. C2H4O.
C. C2H6.
D. C2H6O.
Câu 6: Tên gọi khác của etanol là
A. phenol.
B. ancol etylic.
C. etanal.
D. axit fomic.
Câu 7. Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là
A. CH2=CH2.
B. CH3-O-CH3.
C. C2H5-O-C2H5.
D. CH3-CH=O.
Câu 8. Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO/to tạo ra anđehit?
A. CH3-CHOH-CH3.
B. (CH3)3C-OH.
C. CH3CH2-CHOH-CH3.
D. (CH3)2CH-CH2OH.
Câu 9. Ancol nào sau đây khi tách nước tạo thành hai anken?
A. CH3CH2OH.
B. CH3-CHOH-CH3.
C. CH3-CHOH-CH2CH3.
D. CH3OH.
Câu 10. Cho 6,4 gam ancol metylic phản ứng với Na dư thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 11,2.
D. 1,12.
Câu 11. Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?
A. CH3COCH3.
B. CH3-CHO.
C. HCHO.
D. C6H5-CHO.
Câu 12: Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A. CnH2nO2 ( n≥1).
B. CnH2nO ( n≥1).
C. CnH2n+2O ( n≥3).
D. CnH2n+2O ( n≥1).
Câu 13. Tên thông thường của HCHO là
A. anđehit benzoic.
B. anđehit axetic.
C. metanal.
D. anđehit fomic.
Câu 14 : Anđehit axetic có công thức là
A. CH3COOH.
B. HCHO.
C. CH3CHO.
D. HCOOH
Câu 15. Tên thông thường của CH2=CH-CHO là
A. anđehit axetic.
B. anđehit acrylic.
C. anđehit benzoic.
D. anđehit oxalic.
Câu 16. Công thức cấu tạo của 3-metylbutanal là
A. (CH3)2CH-CHO.
B. CH3CH2CH2CH2CHO.
C. (CH3)3C-CHO.
D. (CH3)2CHCH2-CHO.
Câu 17. Anđehit có thể phản ứng với H2/Ni, to, tạo thành
A. ancol bậc hai.
B. ancol bậc một.
C. xeton.
D. ancol bậc ba.
Câu 18: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A. CH3COOH.
B. HCOOH.
C. CH3CH2OH.
D. CH3OH.
Câu 19: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. CH3NH2.
Câu 20. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?
A. CH3-C≡CH.
B. OHC-CHO.
C. CH3CHO.
D. CH3-C≡C-CH3.
Câu 21: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
A. 21,6 gam.
B. 43,2 gam.
C. 16,2 gam.
D. 10,8 gam.
