wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1 Tiếng Việt

Total questions: 54

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Đồ chơi lê-gô còn được các bạn nhỏ gọi là gì?

a)

đồ chơi lắp ráp

b)

đồ chơi búp bê

c)

đồ chơi xếp chữ

d)

đồ chơi nấu ăn

2.

Cách chơi lê-gô là:

a)

Các khối lê-gô được lắp ráp thành các xe ô tô.

b)

Các khối lê-gô được lắp ráp thành các đồ vật rồi lại được  tháo rời ra để ghép thành các đồ vật khác.

c)

Các khối lê-gô được lắp ráp thành một toà nhà.

d)

Các khối lê-gô được lắp ráp thành siêu nhân.

3.

Trò chơi lê-gô đem lại lợi ích gì?

a)

Giúp các bạn nhỏ có trí tưởng tượng phong phú.

b)

Giúp các bạn nhỏ có khả năng sáng tạo.

c)

Giúp các bạn nhỏ có tính kiên nhẫn.

d)

Giúp các bạn nhỏ có trí tưởng tượng phong phú, khả năng sáng tạo và tính kiên nhẫn.

4.

Trong câu: Bạn búp bê xinh xắn và dễ thương.

Từ chỉ đặc điểm là:

a)

xinh xắn

b)

xinh xắn, dễ thương

c)

dễ thương

d)

búp bê

5.

Từ chỉ đồ chơi là:

a)

ông bà

b)

bông hoa

c)

búp bê

d)

mẹ

6.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Tớ là lê - gô.

b)

Tớ rất xinh xắn.

c)

Tớ có rất nhiều màu sắc.

d)

Tớ rất thích các bạn nhỏ.

7.

Điền ng hoặc ngh :

..........ôi sao

a)

ng

b)

ngh

8.

Điền ng hoặc ngh :

..........e nhạc

a)

ng

b)

ngh

9.

Điền ng hoặc ngh :

cá ..........ừ

a)

ng

b)

ngh

10.

Điền ng hoặc ngh :

..........ửi mùi

a)

ng

b)

ngh

11.

Điền ng hoặc ngh :

em bé ..........ủ

a)

ng

b)

ngh

12.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Các em làm bài xong chưa?

b)

Các em chăm học quá!

c)

Các em làm bài tập.

13.

Trong trò chơi, rồng rắn đến nhà ai?

a)

nhà cô giáo

b)

nhà thầy thuốc

c)

nhà bạn cá

14.

Trò chơi "Rồng rắn lên mây" cần có bao nhiêu người chơi?

a)

5- 6 bạn chơi

b)

2- 3 bạn chơi

c)

10 bạn trở lên

15.

Hoàn thành câu sau:

- Nếu bạn khúc đuôi để thầy bắt được thì…………………

a)

đổi vai làm đuôi

b)

rồng rắn đi tiếp

c)

đổi vai làm thầy thuốc

16.

Tìm từ thay thế cho từ được gạch chân dưới đây:

Bạn bè chia sẻ với nhau niềm vui, nỗi buồn.

a)

chan hòa

b)

san sẻ

c)

quan tâm

d)

giúp đỡ

17.

chú đang làm gì?

a)

quai phim

b)

quay phim

18.

đây là gì?

a)

máy sai sinh tố

b)

máy xay sinh tố

19.

Bố thường dành cho Hường điều gì?

a)

những món quà

b)

những điều ngạc nhiên

c)

những món ăn ngon

d)

những cuốn sách hay

20.

Nhìn hai tay Hường đón bát cơm, mẹ nhớ tới điều gì?

a)

A.Nhớ đến lúc hai bố con chơi với nhau.

b)

B. Nhớ đến lúc hai mẹ con chơi với nhau.

c)

C . Nhớ đến lúc hai anh em chơi với nhau.

21.

Bố thường dành cho Hường điều gì?

a)

những món quà

b)

những điều ngạc nhiên

c)

những món ăn ngon

d)

những cuốn sách hay

22.

Khi thấy mẹ bị đau bụng, Ê-đi-xơn đã làm gì?

a)

Ê-đi-xơn đợi bố về

b)

Ê-đi-xơn đưa mẹ đi bệnh viện

c)

Ê-đi- xơn chạy đi tìm bác sĩ

23.

Ê-đi-xơn đã làm cách nào để căn phòng ngập tràn ánh sáng?

a)

Cậu đã lấy đèn pin chiếu.

b)

Cậu thắp nến trước gương.

c)

Cậu bắt đom đóm làm đèn.

24.

Qua câu chuyện, con thấy cậu bé ê-đi-xơn là người như thế nào?

a)

Rất thông minh và hiếu thảo.

b)

Chỉ biết khóc lóc.

c)

Rất hiền lành.

d)

Rất ham chơi.

25.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

26.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

27.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

28.

Sóc đồng ý với kiến điều gì?

a)

Sóc phải đến thăm nhà mới của kiến.

b)

Sóc phải thường xuyên nhớ kiến.

c)

Sóc phải viết thư cho kiến.

29.

Trong câu: "Hôm sau, kiến ngồi bên thềm và viết thư cho sóc." có bao nhiêu từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

30.

Khi chia tay sóc, kiến cảm thấy thế nào?

a)

Khi chia tay sóc, kiến rất tủi thân.

b)

Khi chia tay sóc, kiến rất vui.

c)

Khi chia tay sóc, kiến rất buồn.

31.

Sóc đồng ý với kiến điều gì?

a)

Sóc phải đến thăm nhà mới của kiến.

b)

Sóc phải thường xuyên nhớ kiến.

c)

Sóc phải viết thư cho kiến.

32.

Vì sao kiến phải viết lại nhiều lần lá thư gửi sóc?

a)

Vì kiến không biết làm sao cho sóc biết nó rất nhớ bạn.

b)

Vì kiến viết sai chính tả nhiều quá.

c)

Vì kiến làm mất các bức thư khi vừa mới viết xong.

33.

Theo em, hai bạn sẽ cảm thấy thế nào nếu không nhận được thư của nhau?

a)

Hai bạn có thể sẽ cảm thấy rất buồn hoặc rất nhớ nhau. Có thể kiến sẽ giận vì sóc không giữ lời hứa.

b)

Hai bạn thấy bình thường, không có cảm nhận gì hết.

c)

Hai bạn sẽ không thấy buồn, vì sẽ có những người bạn mới.

34.

Khi kiến nói: "Cậu phải thường xuyên nhớ tớ đấy". Nếu em là sóc, em sẽ nói gì?

4 lines
35.

Nhân vật chính trong bài tập đọc "Tớ nhớ cậu" là:

a)

Kiến và sóc

b)

Kiến và bướm

c)

Sóc và thỏ

36.

Trong bức thư gửi cho kiến, sóc viết gì?

a)

Xin chào kiến, tớ là sóc đây.

b)

Kiến ơi, cậu làm bạn với tớ nhé!

c)

Tớ nhớ cậu.

37.

Trong câu: "Hôm sau, kiến ngồi bên thềm và viết thư cho sóc." có bao nhiêu từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

38.

Sau khi nhận được thư của sóc, kiến cảm thấy thế nào?

a)

Kiến rất vui nên đã reo lên: "A, thư của sóc!"

b)

Kiến rất lo lắng cho sóc vì sóc đang ở một mình.

c)

Kiến rất buồn và khóc rất nhiều.

39.

Em cảm thấy tình cảm của hai bạn kiến và sóc như thế nào?

a)

Tình bạn của kiến và sóc rất đáng quý, luôn đùm bọc, giúp đỡ nhau khi hoạn nạn.

b)

Tình bạn của kiến và sóc rất đáng quý, dù cách xa nhau nhưng luôn nhớ về nhau.

c)

Tình bạn của kiến và sóc rất đáng quý, luôn nhường cho nhau những thứ tốt nhất.

40.

Nhím nâu nhận lời kết bạn cùng nhìm trắng, vì sao?

a)

Vì nhím nâu thấy nhím trắng hiền lành, tốt bụng, thân thiện.

b)

Vì nhím nâu thấy nhím trắng nhút nhát giống mình.

c)

Vì nhím nâu thấy nhím trắng có ngôi nhà đẹp.

41.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu "Chúng trải qua những ngày vui vẻ, ấm áp vì không phải sống một mình giữa mùa đông lạnh giá."

a)

vui vẻ

b)

ấm áp

c)

lạnh giá

d)

vui vẻ, ấm áp, lạnh giá

42.

Chọn những từ ngữ nói về nhím trắng.

a)

vui vẻ, tốt bụng

b)

thân thiện, bạo dạn

c)

lười biếng

d)

chậm chạp

43.

Nhím nâu trong bài là người thế nào?

a)

mạnh mẽ

b)

hiền lành, nhút nhát

c)

kiên cường

d)

dũng cảm

44.

3. Vì sao nhím nâu nhận lời kết bạn cùng nhím trắng?

a)

Vì nhím nâu không ngại nhím trắng.

b)

Vì nhím nâu thấy nhím trắng có nhà đẹp.

c)

Vì nhím nâu thấy nhím trắng hiền lành, tốt bụng, thân thiện.

45.

Nước lũ dâng cao, chị Nết đưa em Na đến nơi an toàn bằng cách nào?

a)

Mượn một chiếc thuyền, cho em vào để chèo đến nơi an toàn.

b)

Đạp xe đuổi theo dân làng.

c)

Cõng em chạy theo dân làng.

46.

Dòng nào gồm những từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

đỏ thắm, bé nhỏ, đi qua, cao

b)

đẹp, chạy theo, bé nhỏ, cõng

c)

đi qua, cõng, chạy theo, gật đầu

47.

Dòng nào gồm những từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

gật đầu, cõng, cao, chạy theo

b)

đẹp, đỏ thắm, bé nhỏ, cao

c)

đỏ thắm, bé nhỏ, đẹp, đi qua

48.

Đâu là các từ chỉ hoạt động?

a)

đỏ thắm

b)

chạy theo

c)

đi qua

d)

gật đầu

49.

Ai đã giúp 2 bàn chân Nết đang rớm máu bỗng lành lại?

a)

Bụt

b)

Dân làng

c)

Na

d)

Thuốc thần

50.

Nết và Na sống ở đâu?

a)

bên cạnh suối

b)

cạnh bìa rừng

c)

trong ngôi nhà nhỏ bên sườn núi

d)

trong làng

51.

Chữ A trong bài đọc Chữ A và những người bạn mơ ước điều gì?

a)

Muốn mình luôn được mọi người yêu quý

b)

Muốn minh làm vua

c)

Mình chữ A làm ra một cuốn sach

d)

Muốn mình không có trong bảng chữ cái

52.

Chữ A muốn nhắn nhủ điều gì với các bạn

a)

Chăm viết chữ cái

b)

Chăm đọc sách

c)

Chăm xếp các chữ cái

53.

Những từ nào dưới đây chỉ cảm xúc?

a)

Vui sướng

b)

Ngạc nhiên

c)

Nổi tiếng

d)

Buồn bã

54.

Trong bảng chữ cái Tiếng Việt, chữ A đứng ở vị trí thứ nào?

a)

Đứng đầu

b)

Đứng thứ 2

c)

Đứng thứ 3

d)

Đứng thứ 4