wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 19-20, Hán ngữ 4

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

__________他有话要对你说。

a)

困难

b)

情景

c)

岁寒三友

d)

看样子

2.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

我等了__________他也没来。

a)

b)

立即

c)

半天

d)

过奖

3.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

你要是给我打电话,我__________就过来。

a)

立即

b)

半天

c)

过奖

d)

困难

4.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

想到我们过去在一起的__________,就好像是昨天发生的 事情一样。

a)

困难

b)

情景

c)

岁寒三友

d)

看样子

5.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

中国人把梅松竹叫做__________。

a)

困难

b)

情景

c)

看样子

d)

岁寒三友

6.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

A:你真是帮了我的大忙。

B:您___________了,这是我应该做的。

a)

半天

b)

过奖

c)

困难

d)

情景

7.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

你__________真喜欢她,__________应该把你想说的话告诉她。

a)

要是......就......

b)

虽然......但是......

c)

因为......所以......

d)

一......就......

8.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

你的病__________好了,__________还需要多休息。

a)

要是......就......

b)

虽然......但是......

c)

因为......所以......

d)

一......就......

9.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

__________王老师对学生很好,__________同学们都很尊敬他。

a)

要是......就......

b)

因为......所以......

c)

一......就......

d)

虽然......但是......

10.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

我哥哥大学__________毕业__________参加工作了。

a)

要是......就......

b)

虽然......但是......

c)

因为......所以......

d)

一......就......

11.

Từ nào sau đây có phiên âm là /jǐngchá/:

a)

警察

b)

困难

c)

到处

d)

感动

12.

Từ nào sau đây có phiên âm là /jù/:

a)

b)

c)

d)

13.

Đây là gì:

a)

十字路口

b)

农村

c)

鞋带

d)

岁寒三友

14.

Từ 立即 có phiên âm là:

a)

lìjí

b)

qíngjǐng

c)

fāshēng

d)

xiédài

15.

Từ 滚 có phiên âm là:

a)

gǔn

b)

bào

c)

jiǎo

d)

shēn

16.

Từ nào sau đây có nghĩa là "duỗi ra":

a)

b)

c)

d)

17.

Từ nào sau đây có nghĩa là "trước mặt":

a)

面前

b)

叔叔

c)

画家

d)

叫做

18.

Nghĩa của từ 弯 là:

a)

khom, cong

b)

lưng

c)

cây mai

d)

bức tranh, bức vẽ

19.

Nghĩa của từ 松 là:

a)

cây tùng

b)

cây trúc

c)

cây mai

d)

ba người bạn mùa đông

20.

Đây là gì:

a)

岁寒三友

b)

画家

c)

朴正浩

d)

十字路口

21.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

他的包丢到车下面去了

b)

包丢了以后第三天,他去找了警察

c)

司机把他的包送给了警察

d)

警察把他的包送来了

22.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

从他扭腰到现在四天了

b)

他不知道怎么扭的腰

c)

他告诉别人腰疼了三天

d)

不知道他在哪儿受的伤

23.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

小李没能参加那场比赛

b)

不知道小李的比赛成绩怎么样

c)

不知道小李参加的是什么比赛

d)

那场比赛小李的成绩不好

24.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

麦克过马路时不管有没有车

b)

麦克是在人行道绿灯时过的马路

c)

麦克过马路时是红灯

d)

麦克过马路时没有车

25.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

她才是认真的人

b)

她比小张认真

c)

她不把事放在心上

d)

她也很认真

26.

Từ nào sau đây có phiên âm là /shùzì/:

a)

数字

b)

简单

c)

别人

d)

伟大

27.

Từ nào sau đây có phiên âm là /tōng/:

a)

b)

c)

d)

28.

Phiên âm của từ 申请 là:

a)

shēnqǐng

b)

zhuānlì

c)

rènwéi

d)

jílì

29.

Phiên âm của từ 顺 là:

a)

shùn

b)

yīn

c)

bèn

d)

huó

30.

Đây là gì:

a)

巧克力

b)

土豆

c)

友谊

d)

爱情

31.

Phiên âm của từ 宴会 là:

a)

yànhuì

b)

guīju

c)

shǒuxiān

d)

húshuō

32.

Từ nào sau đây có nghĩa là "quan trọng, trọng yếu":

a)

重要

b)

领导

c)

长辈

d)

上座

33.

Từ nào sau đây có nghĩa là "kính (mời) rượu":

a)

敬酒

b)

上菜

c)

如果

d)

上次

34.

Nghĩa của từ 干杯 là:

a)

cạn cốc, nâng cốc

b)

kính (mời) rượu

c)

thay thế, thay

d)

tình cảm

35.

Nghĩa của từ 上座 là:

a)

chỗ ngồi cao quý nhất

b)

đem món ăn ra

c)

lần trước

d)

lần sau

36.

Chọn từ điền trống:

我__________法文字也不认识,更不要说看法语书了。

a)

b)

申请

c)

玩笑

d)

长久

37.

Chọn từ điền trống:

这个问题很__________,谁都会回答。

a)

申请

b)

简单

c)

玩笑

d)

长久

38.

Chọn từ điền trống:

有的中国人__________“八”是个吉利的数字。

a)

认为

b)

领导

c)

首先

d)

39.

Chọn từ điền trống:

他这个人就爱跟别人开__________。

a)

首先

b)

c)

申请

d)

玩笑

40.

Chọn từ điền trống:

我想向学校__________再延长一年。

a)

领导

b)

首先

c)

d)

申请

41.

Chọn từ điền trống:

希望我们两国人民__________地友好下去。

a)

申请

b)

玩笑

c)

长久

d)

简单

42.

Chọn từ điền trống:

__________让我来给大家介绍一下。

a)

b)

认为

c)

领导

d)

首先

43.

Chọn từ điền trống:

今天的晚会,很多重要的国家__________人都来了。

a)

认为

b)

领导

c)

首先

d)

44.

Chọn từ điền trống:

刚来时,我一点儿也不习惯,现在我对这儿已经有了__________,又不想离开了。

a)

感情

b)

c)

认为

d)

领导

45.

Chọn từ điền trống:

我真__________,怎么连这么简单的问题也答不出来。

a)

感情

b)

c)

认为

d)

领导

46.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

说话人觉得黑衣服不好看

b)

说话人不想看病人

c)

他们要去看一个病得很重的人

d)

说话人在解释”吉利“的意思

47.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

他现在没有希望了

b)

他的条件不够去那个学校

c)

他还在等那个学校的回答

d)

说话人不满意那个学校

48.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

李经理

b)

王力

c)

随便谁都可以

d)

找说话人

49.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

他们在找一个地方

b)

他们在找一个人

c)

他们没来过这个地方

d)

女的第一次来这里

50.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

女的知道这个事情比男的晚

b)

男的一周前就看了这个演出

c)

这个代表团快来了

d)

男的对这个新闻不感兴趣

51.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

申请提现

1.

xin rút tiền

b)

提现订单

2.

đơn xin rút tiền

c)

锁定

3.

Khóa

d)

审核

4.

thẩm duyệt

e)

核对

5.

đối chiếu

52.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

银行网站

1.

ngân hàng mạng

b)

验证码

2.

Mã xác nhận

c)

转账

3.

chuyển tiền

d)

实时到账

4.

nhận tiền ngay lập tức

e)

普通转账

5.

chuyển tiền phổ

53.

Ghép các cặp từ theo nghĩa của

a)

等待出款

1.

chờ xuất khoản

b)

出款中

2.

đang xuất khoản

c)

转账证据

3.

chứng cứ chuyển khoản

d)

限额

4.

hạn mức

e)

回执单

5.

Biên lai điện tử

54.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

出款限额

1.

hạn mức xuất khoản

b)

入款限额

2.

Hạn mức nhập khoản

c)

批量出款

3.

chuyển nhiều lần cùng lúc

d)

逐笔出款

4.

chuyển khoản đơn lẻ

e)

一日水流限额

5.

Hạn mức giao dịch 1

55.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)
违规
1.

phạm quy

b)
外币
2.

ngoại tệ

c)
存款
3.

Tiền gửi

d)
线上存款
4.

tiền gửi online

e)

存折

5.

sổ tiết