Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM (3 điểm – 30 câu) | Mỗi câu 0.1 điểm

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào chữ Hán, chọn pinyin đúng: 同学

a)

tóngxué

b)

tóngxúe

c)

tǒngxue

d)

tóngxuẽ

2.

Dựa vào chữ Hán, chọn pinyin đúng: 医生

a)

yìshēng

b)

yíshēng

c)

yīshēng

d)

yǐshēng

3.

Dựa vào chữ Hán, chọn pinyin đúng: 商店

a)

shàngdiàn

b)

shāngdiàn

c)

shǎngdiàn

d)

shángdiàn

4.

Dựa vào chữ Hán, chọn pinyin đúng: 工作

a)

gōnzuò

b)

gǒngzuó

c)

gōngzuò

d)

gǒngzuo

5.

Dựa vào chữ Hán, chọn pinyin đúng: 牛奶

a)

niúnǎi

b)

niunǎi

c)

niǔnǎi

d)

niǔnai

6.

Dựa vào chữ Hán, chọn pinyin đúng: 星期

a)

xīngqī

b)

xǐngqí

c)

xìngqī

d)

xíngqī

7.

Dựa vào chữ Hán, chọn pinyin đúng: 明天

a)

míngtīan

b)

míngtián

c)

mǐngtiān

d)

míngtiān

8.

Dựa vào chữ Hán, chọn pinyin đúng: 图书馆

a)

túshūguǎn

b)

túshǔquǎn

c)

túshúguǎn

d)

tǔshūguàn

9.

Dựa vào chữ Hán, chọn pinyin đúng: 护照

a)

hùzhào

b)

hǔzhào

c)

húzhào

d)

hùzhao

10.

Dựa vào chữ Hán, chọn pinyin đúng: 下午

a)

xiàwǔ

b)

xiàwú

c)

xiāwù

d)

xiáwǔ

11.

Dựa vào pinyin, chọn chữ Hán đúng: diànshì

a)

电市

b)

点示

c)

电视

d)

店是

12.

Dựa vào pinyin, chọn chữ Hán đúng: míngzi

a)

名子

b)

明子

c)

名字

d)

明字

13.

Dựa vào pinyin, chọn chữ Hán đúng: kāfēi

a)

咖啡

b)

加非

c)

咔非

d)

珈啡

14.

Dựa vào pinyin, chọn chữ Hán đúng: yīfu

a)

衣付

b)

依服

c)

衣福

d)

衣复

15.

Dựa vào pinyin, chọn chữ Hán đúng: zuòyè

a)

作业

b)

作者

c)

作页

d)

做业

16.

Dựa vào pinyin, chọn chữ Hán đúng: wǎnshang

a)

晚上

b)

晚上

c)

皖上

d)

碗上

17.

Dựa vào pinyin, chọn chữ Hán đúng: chūzūchē

a)

出租车

b)

初租车

c)

出足车

d)

出租牵

18.

Dựa vào pinyin, chọn chữ Hán đúng: yǐzi

a)

椅子

b)

乙子

c)

已子

d)

以子

19.

Dựa vào pinyin, chọn chữ Hán đúng: zhǎo qián

a)

找钱

b)

招钱

c)

兆钱

d)

找浅

20.

Dựa vào pinyin, chọn chữ Hán đúng: dōngxi

a)

东西

b)

冬西

c)

东吸

d)

东希

21.

Chọn từ điền vào chỗ trống: 他今天不______工作。

a)

去

b)

来

c)

在

d)

有

22.

Chọn từ điền vào chỗ trống: 明天我们______图书馆。

a)

去

b)

到

c)

是

d)

在

23.

Chọn từ điền vào chỗ trống: 我想买一杯______。

a)

咖啡

b)

工作

c)

学校

d)

医生

24.

Chọn từ điền vào chỗ trống: 桌子上______一本书。

a)

有

b)

是

c)

在

d)

去

25.

Chọn từ điền vào chỗ trống: 你们班有多少______?

a)

学生

b)

吃饭

c)

看书

d)

水

26.

Chọn từ điền vào chỗ trống: 妈妈在家______饭。

a)

做

b)

是

c)

去

d)

有

27.

Điền từ đúng vào câu tiếng Trung: 他_____中国人。

a)

是

b)

有

c)

在

d)

去

28.

Chọn từ nghi vấn đúng để hoàn thành câu: 你_____学汉语?

a)

为什么

b)

什么

c)

多少

d)

哪儿

29.

Chọn từ đúng để hỏi giờ: 现在_____点?

a)

几

b)

什么

c)

多

d)

哪儿

30.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我们明天_____见。

a)

再

b)

很

c)

去

d)

不

31.

Chọn câu hoàn chỉnh dùng các từ “喝, 咖啡”.

a)

我早上喜欢喝咖啡。

b)

我早上喜欢咖啡喝。

c)

我早上喝喜欢咖啡。

d)

我咖啡喜欢早上喝。

32.

Chọn câu hoàn chỉnh dùng các từ “买, 衣服”.

a)

我去商店买衣服。

b)

我去商店衣服买。

c)

我买去商店衣服。

d)

衣服我去商店买。

33.

Chọn câu hoàn chỉnh dùng các từ “看, 电视”.

a)

他晚上常常看电视。

b)

他晚上电视常常看。

c)

看电视他晚上常常。

d)

他常常晚上看电视。

34.

Chọn câu hoàn chỉnh dùng các từ “去, 学校”.

a)

我每天八点去学校。

b)

我每天去八点学校。

c)

学校我每天八点去。

d)

我八点每天学校去。

35.

Chọn câu hoàn chỉnh dùng các từ “便宜, 水果”.

a)

这些水果很便宜。

b)

这些便宜很水果。

c)

水果这些很便宜。

d)

这些水果便宜很。

36.

Sắp xếp thành câu đúng: 我 / 学习 / 英语

a)

我学习英语。

b)

英语我学习。

c)

我英语学习。

d)

学习我英语。

37.

Sắp xếp thành câu đúng: 他 / 在 / 家

a)

他在家。

b)

他家在。

c)

在他家。

d)

家在他。

38.

Sắp xếp thành câu đúng: 你 / 去 / 哪儿

a)

你去哪儿?

b)

你去哪儿。

c)

哪儿你去?

d)

去你哪儿?

39.

Sắp xếp thành câu đúng: 她 / 是 / 我 / 朋友

a)

她是我朋友。

b)

她我朋友是。

c)

是她我朋友。

d)

我朋友她是。

40.

Sắp xếp thành câu đúng: 中国人 / 他 / 不是

a)

他不是中国人。

b)

不是他中国人。

c)

他中国人不是。

d)

中国人他不是。

41.

Sắp xếp thành câu đúng: 喜欢 / 我 / 喝 / 茶

a)

我喜欢喝茶。

b)

我喝喜欢茶。

c)

喜欢我喝茶。

d)

我喜欢茶喝。

42.

Sắp xếp thành câu đúng: 几点 / 你 / 睡觉

a)

你几点睡觉?

b)

几点你睡觉。

c)

你睡觉几点?

d)

几点睡觉你?

43.

Sắp xếp thành câu đúng: 我们 / 明天 / 见

a)

我们明天见。

b)

我们见明天。

c)

明天我们见。

d)

见我们明天。

44.

Sắp xếp thành câu đúng: 多少钱 / 这本书

a)

这本书多少钱?

b)

多少钱这本书?

c)

这本书钱多少?

d)

这本书多少钱。

45.

Sắp xếp thành câu đúng: 他 / 在 / 图书馆 / 学习

a)

他在图书馆学习。

b)

他图书馆在学习。

c)

在他图书馆学习。

d)

他在学习图书馆。

46.

Điền câu trả lời phù hợp cho hội thoại. Chủ đề: 认识。 A: 你认识王老师吗? B: ________。

a)

我认识王老师。

b)

我认识老师王吗?

c)

我王老师认识吗。

d)

我不认识王老师吗。

47.

Điền câu trả lời phù hợp cho hội thoại. Chủ đề: 茶。 A: 你喝什么? B: ________。

a)

我喝茶。

b)

我茶喝。

c)

我喝什么茶。

d)

我喝茶吗?

48.

Điền câu trả lời phù hợp cho hội thoại. Chủ đề: 超市。 A: 你今天去哪里? B: ________。

a)

我去超市。

b)

我超市去。

c)

我去哪里超市。

d)

我今天去超市吗。

49.

Điền câu trả lời phù hợp cho hội thoại. Chủ đề: 苹果。 A: 你买什么? B: ________。

a)

我买苹果。

b)

我苹果买。

c)

我买什么苹果。

d)

我买苹果吗?

50.

Điền câu trả lời phù hợp cho hội thoại. Chủ đề: 不在, 在家。 A: 他在办公室吗? B: ________。

a)

他不在,他在家。

b)

他在家,他不在办公室吗。

c)

他在办公室他不在家。

d)

他不在家在办公室。

51.

Chọn bản dịch tiếng Trung đúng cho câu sau: “Tối nay tôi muốn đi siêu thị mua ít trái cây. Bạn có muốn đi cùng không?”

a)

今天晚上我想去超市买一点儿水果。你想一起去吗?

b)

今天早上我去超市买很多水果。你不想一起去吗?

c)

现在我想去学校买水果。你想一起去吗?

d)

今天晚上我想在家买水果。你一起去吗?