wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STRESS 2 âm tiết_MYSELF

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

enter

b)

country

c)

become

d)

cover

2.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

answer

b)

attract

c)

alive

d)

across

3.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
hotel
b)
provide
c)
retire
d)
cancel
4.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

paper

b)

police

c)

people

d)

open

5.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
damage
b)
invent
c)
destroy
d)
demand
6.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
deny
b)
marry
c)
apply
d)
suprise
7.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
pretty
b)
polite
c)
answer
d)
honest
8.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
farmer
b)
fairy
c)
country
d)
machine
9.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
borrow
b)
allow
c)
agree
d)
prepare
10.

Stress

a)

answer

b)

question

c)

polite

d)

keenness

11.

Stress

a)

noisy

b)

polite

c)

social

d)

party

12.

Stresss

a)

waiter


b)

teacher

c)

slightly

d)

toward

13.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

absent

b)

alone

c)

invent

d)

cartoon

14.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

absent

b)

alone

c)

invent

d)

cartoon

15.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

absent

b)

alone

c)

invent

d)

cartoon

16.

Stress

a)

mother

b)

listen

c)

prefer

d)

gather

17.

Stress

a)

abroad

b)

enjoy

c)

dislike

d)

father

18.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

enter

b)

country

c)

hotel

d)

cover

19.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

ancient

b)

attend

c)

abroad

d)

across

20.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

machine

b)

advice

c)

mistake

d)

children

21.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

enter

b)

invent

c)

destroy

d)

increase

22.

stress

a)

ahead

b)

system

c)

picture

d)

paper

23.

Danh từ 2 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết .....................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

24.

Tính từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

25.

Động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết......................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

26.

Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không

a)

YES

b)

NO

27.

Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........

a)

Chính âm tiết đó

b)

Âm tiết trước các âm - ion, - ic

28.

Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

29.

Từ có chứa nguyên âm dài và nguyên âm đôi, trọng âm rơi vào................

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

30.

Từ có chứa nguyên âm dài và nguyên âm đôi, trọng âm rơi vào................

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

31.

advice có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

32.

Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque,  - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

33.

address có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

34.

pagoda có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

35.

afternoon có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

36.

career có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

37.

picturesque có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

38.

Eighteen trọng âm rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

39.

Thirty trọng âm rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

40.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

41.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

42.

Từ "gratify" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

43.

Từ "infamous" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Chọn từ có phát âm khác

a)

prepare

b)

repeat

c)

purpose

d)

police

45.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

46.

Chọn từ có phát âm khác

a)

cartoon

b)

western

c)

teacher

d)

theater

47.

Chọn từ có phát âm khác

a)

Brazil

b)

Iraq

c)

Norway

d)

Japan

48.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

49.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

luggage

c)

improve

d)

forgive

50.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

51.

Chọn từ có phát âm khác

a)

develop

b)

adjective

c)

generous

d)

popular

52.

Chọn từ có phát âm khác

a)

beautiful

b)

important

c)

delicious

d)

exciting

53.

Chọn từ có phát âm khác

a)

element

b)

regular

c)

believing

d)

policy

54.

Chọn từ có phát âm khác

a)

punctual

b)

tolerant

c)

utterance

d)

occurence

55.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

56.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation