wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hsk 3 (b ài 18-19) có ghép hán ngữ

Total questions: 62

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

做客/zuò kè

a)

Khách sạn

b)

Làm khách

2.

Yuèláiyuè/càng ngày càng

a)

越来越

b)

起床

3.

Từ nào sau đây có phiên âm là /guówài/:

a)

国外

b)

办理

c)

登机

d)

手续

4.

Từ 登机牌 có phiên âm là:

a)

dēngjīpái

b)

ānquándài

c)

Guān Jiànpíng

d)

dēng jī piào

5.

Từ 通过 có phiên âm là:

a)

tōngguò

b)

ānquán

c)

xiǎngshēng

d)

yìngbì

6.

Đây là gì:

a)

硬币

b)

响声

c)

画报

d)

扶手

7.

Từ nào sau đây có nghĩa là "cất cánh":

a)

起飞

b)

安全带

c)

d)

卡子

8.

Từ 插头 có nghĩa là:

a)

phích cắm, đầu cắm

b)

nguội, lạnh, mát

c)

cái cốc, cái ly

d)

rơi, vãi, rắc

9.

Chọn từ thích hợp điền trống:

请___________机票和护照给我看一下儿。

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn từ thích hợp điền trống:

先生,请把___________牌拿出来。

a)

登机

b)

出来

c)

屋子

d)

11.

Chọn từ thích hợp điền trống:

帮我把手机从手提包里拿___________。

a)

出来

b)

登机

c)

d)

12.

Chọn từ thích hợp điền trống:

把这个插头___________进去就行。

a)

b)

c)

d)

13.

Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (想)

我 A 把今天的课文 B 再 C 复习复习,有的地方我 D 还不太懂。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Từ nào sau đây có phiên âm là /tuǐ/:

a)

b)

c)

d)

15.

Đây là gì:

a)

钱包

b)

小偷

c)

落汤鸡

d)

首都

16.

Từ nào sau đây có nghĩa là "dùng thời gian, chi tiêu":

a)

b)

c)

d)

17.

Từ nào sau đây có nghĩa là "hút thuốc":

a)

抽烟

b)

戒烟

c)

浪费

d)

受骗

18.

Sắp xếp

a)

你能来

b)

的话

c)

d)

给我

e)

打电话

1)
2)
3)
4)
5)
19.

đánh máy lại đoạn ghi âm sau

(a)  

20.

Đánh máy lại ghi âm sau

(a)  

21.

Đánh máy lại đoạn ghi âm trên

(a)  

22.

Đánh máy lại ghi âm trên

(a)  

23.

Dịch ghi âm sang Tiếng Việt

(a)  

24.

Dịch ghi âm sang Tiếng Việt

(a)  

25.

这座楼一共有 28 层,为了节约您的时间,3 号、4 号电梯 17 层以下不停, 直接到 17-28 层,如果您要到 1-16 层,请乘坐西边的 1 号和 2 号电梯。
★ 1 号电梯可以去哪层?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

26.

我姓李,是各位的导游。这是大家的护照和房卡,放下行李后请到这里集 合,我们一会儿去吃饭。晚上有京剧,座位要提前联系,想看的现在报名。
★ 导游让大家报名去:

a)

参观

b)

吃饭

c)

看京剧

d)

参加演出

27.

只有动作没有感情的表演是没有生命力的,一个好的演员,想要拉近和观 众的距离,就要学会用感情和观众进行对话与交流。
★ 表演要具有生命力,应该重视什么?

a)

生命

b)

感情

c)

动作

d)

感觉

28.

要获得别人的尊重,必须先尊重别人。任何人心里都希望获得尊重,受到 尊重的人往往会变得更友好、更容易交流。
★ 怎样获得别人的尊重?

a)

A 尊重别人

b)

B 多与人交流

c)

C 多表扬别人

d)

D 严格要求自己

29.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

决定

1.

quyết định

b)

肯定

2.

khẳng định

c)

否定

3.

phủ định

d)

一定

4.

nhất

30.

Sắp xếp câu : "不知道 难道你 连这个规定 都"

(a)  

31.

Sắp xếp câu: "哥哥 睡不着觉 得 高兴"

(a)  

32.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

不好意思、趟、让、几、你、来回、真

a)

真不好意思让你来回几趟。

b)

不好意思真让你来回几趟。

c)

不好意思让你几趟来回。

33.

……,我忘了带钱包了。

a)

怎么

b)

办法

c)

糟糕

d)

成绩

34.

这个游戏真……。

a)

b)

c)

有意思

d)

35.

这是什么动作?

a)

吃饭

b)

喝酒

c)

用筷子

d)

用勺子

36.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

实话

1.

nói thật

b)

2.

sắp sửa, sắp

c)

假话

3.

nói dối

d)

拼命

4.

liều, bất chấp

e)

5.

nhét

37.

Phương pháp tiếng trung là gì

(a)  

38.

选词填空:“下班以后,他就忙。。。买菜,做饭”

a)

b)

c)

d)

39.

chọn đáp án đúng

a)

不饿

b)

想吃巧克力

c)

不能吃东西

d)

正在减肥

40.

选择正确的答案

a)

不要吃饭

b)

放弃减肥

c)

坚持运动

d)

瘦了很多

41.

选择正确的答案

a)

没找到他

b)

没调查清楚

c)

不敢告诉他

d)

不想告诉他

42.

选择正确的答案

a)

接受邀请了

b)

在讲课

c)

在邀请各人

d)

没时间

43.

选择正确答案

a)

要去约会

b)

正在减肥

c)

不打算买裙子

d)

想换小一号的

44.

选择正确答案

a)

饿了

b)

想喝水

c)

不想做饭

d)

身体不舒服

45.

张红第一次出远门,妈妈很不放心,让她路上一定要注意(————)

a)

爱情

b)

安排

c)

安全

d)

按时

e)

按照

46.

这些衣服没洗干净,请你再洗一(——————)

a)

b)

c)

d)

e)

47.

时间(——————)我们现在去机场吧。

a)

按时

b)

准时

c)

差不多

d)

差了

e)

准了

48.

为了能(——————)你的男朋友,我一直在努力。

a)

b)

c)

变成

d)

成为

e)

变化

49.

你这样做对孩子没有(——————)。

a)

合格

b)

好好

c)

好像

d)

好处

e)

优点

50.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

没有/ 爱/ 弟弟/ 游泳/ 她/ 那么

(a)  

51.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你看,——下雨了。我们快走吧。

a)

b)

c)

52.

Chọn từ thích hợp:

他下星期就回美国……了。

a)

b)

c)

d)

53.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

得/晚上/ 清楚/ 白天/ 比/ 看/ 更

(a)  

54.

Chọn từ thích hợp:

林老师到台湾开教学研讨会……了。

a)

b)

c)

d)

55.

Chọn từ thích hợp:

从北京坐火车到广州要……武汉。

a)

经过

b)

过去

c)

来过

56.

Sắp xếp câu hoàn chỉnh:

故事/ 讲/ 她/ 的/ 有意思/ 书上的/ 比/ 更

(a)  

57.

他怎么了?

a)

b)

摔跤

c)

d)

58.

Anh ấy viết chữ hoa thật đẹp.

a)

他的汉字说得真不错。

b)

他的汉语写得真不错。

c)

他的汉字写得真不错。

59.

它拿着什么?

a)

放大镜

b)

眼镜

c)

油画

60.

Match the following

a)

衣服

1.

洗完了

b)

你看清楚吗?

2.

黑板上的字

c)

这张照片

3.

洗的不怎么样

d)

这些照片

4.

照的很好

e)

这个菜

5.

一点也不好吃

61.

nguyên nhân chủ yếu

a)

是造成

b)

交通拥挤

c)

自行车太多

d)

主要原因

e)

原因主要

62.

Match the following

a)

差一点

1.

迟到

b)

很忙

2.

人人都

c)

课文

3.

读熟了

d)

个个都

4.

很努力工作

e)

照相机

5.

摔坏了