wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐI SIÊU THỊ

Total questions: 54

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

" 你的老板在吗?" (nǐ de lǎo bǎn zài ma?). Câu này có nghĩa là gì?

a)

Ông chủ của bạn ở đâu?

b)

Ông chủ của bạn có đây không?

c)

Bạn là ông chủ phải không?

d)

Bạn của bạn ở đây phải không?

2.

你找我的老板有什么事儿? (nǐ zhǎo wǒ de lǎo bǎn yǒu shén me shì ér?). Câu này có nghĩa là gì?

a)

Bạn muốn tìm ông chủ của tôi hả?

b)

Ông chủ của tôi ở đâu?

c)

Bạn có phải là ông chủ của tôi không?

d)

Bạn tìm ông chủ của tôi có việc gì?

3.

Từ '欠' (qiàn) tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Mua

b)

Bán

c)

Nợ

d)

cho

4.

你的老板欠我三亿五千万。 (nǐ de lǎo bǎn qiàn wǒ sān yì wǔ qiān wàn). Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Ông chủ của bạn nợ tôi 350 triệu.

b)

Ông chủ của bạn nợ tôi 3 triệu.

c)

Ông chủ của bạn nợ tôi 35 triệu.

d)

Ông chủ của bạn nợ tôi 3 tỷ.

5.

他欠我一百元。 (tā qiàn wǒ yī bǎi yuán). Câu này có nghĩa là gì?

a)

Anh ấy nợ tôi 100 tệ.

b)

Tôi cho anh ấy 100 tệ.

c)

Anh ấy trả tôi 100 tệ.

d)

Tôi nợ anh ấy 100 tệ.

6.

她欠银行很多钱。 (tā qiàn yín háng hěn duō qián). Câu này có nghĩa là gì?

a)

Cô ấy nợ ngân hàng rất nhiều tiền.

b)

Cô ấy làm việc ở ngân hàng.

c)

Cô ấy gửi tiền vào ngân hàng.

d)

Cô ấy thích ngân hàng.

7.

Anh ấy luôn luôn đi học trễ. 他___迟到。

a)

总是

b)

有时

c)

从不

d)

偶尔

8.

'Anh ấy đã trả lời vấn đề của tôi.' Câu nào dưới đây là đáp án đúng?

a)

他回答了我的问题。

b)

他没有回答我的问题。

c)

我回答了他的问题。

d)

她回答了我的问题。

9.

'Xin vui lòng trả lời vấn đề này.' Câu nào dưới đây là đáp án đúng?

a)

b)

c)

d)

10.

'老板娘' (lǎo bǎn niáng) có nghĩa là gì?

a)

bà chủ

b)

người phục vụ

c)

cô giáo

d)

bạn học

11.

你的老板娘很漂亮。 (nǐ de lǎo bǎn niáng hěn piào liàng). Chọn đáp án đúng.

a)

Bà chủ của bạn thật xinh đẹp.

b)

Bạn của bạn rất thông minh.

c)

Cô giáo của bạn rất tốt bụng.

d)

Nhà của bạn rất đẹp.

12.

老板娘很热情。 (lǎo bǎn niáng hěn rè qíng). Chọn đáp án đúng.

a)

Bà chủ rất nhiệt tình.

b)

Ông chủ rất nghiêm khắc.

c)

Cô gái rất xinh đẹp.

d)

Nhân viên rất lười biếng.

13.

"không chỉ... mà còn...' Chọn đáp án đúng.

a)

不仅+ mệnh đề 1, 而且+ mệnh đề 2

b)

虽然+ mệnh đề 1, 但是+ mệnh đề 2

c)

因为+ mệnh đề 1, 所以+ mệnh đề 2

d)

如果+ mệnh đề 1, 就+ mệnh đề 2

14.

Câu này nghĩa là gì?

a)

Cái khách sạn này rất cũ

b)

Dịch vụ của khách sạn này rất tốt

c)

Thức ăn của khách sạn này rất ngon

d)

Địa điểm của khách sạn này thì tệ.

15.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống.

a)

b)

c)

d)

16.

Từ nào dưới đây là nhân viên phục vụ?

a)

b)

c)

d)

17.
a)

b)

c)

d)

18.

"Dịch vụ của nhà hàng này rất nhanh." Chọn câu trả lời đúng.

a)

b)

c)

d)

19.

"Anh ấy rất nghiêm túc trong công việc và thái độ cũng rất tốt." Chọn đáp án đúng.

a)

b)

c)

d)

20.

"Thái độ của cô ấy rất thân thiện." Chọn câu trả lời đúng.

a)

b)

c)

d)

21.

'一斤' nghĩa là gì?

a)

1/2kg, cân

b)

1kg, kilogram

c)

100g, gram

d)

1lb, pound

22.

Câu này có nghĩa là gì?

a)

Ông chủ bán cho tôi 2kg thịt

b)

Ông chủ bán cho tôi 1 vĩ trứng

c)

Ông chủ bán cho tôi 1 túi gạo

d)

Ông chủ bán cho tôi 1 cân thịt.

23.

'一公斤' nghĩa là gì?

a)

1kg

b)

1g

c)

10kg

d)

100g

24.

'Vậy lấy tôi 5kg táo đi.' Tiếng Trung nói như thế nào?

a)

b)

c)

d)

25.

'Hành lý của anh ấy nặng 10kg.' Tiếng Trung nói như thế nào?

a)

b)

c)

d)

26.

Cái túi này nặng quá.

a)

b)

c)

d)

27.

Cuốn sách này rất nhẹ.

a)

b)

c)

d)

28.

优惠 (yōu huì) có nghĩa là gì?

a)

Mạnh mẽ

b)

Giảm giá/ưu đãi

c)

Quyển sách

d)

Cái túi

29.

Chương trình ưu đãi

a)

b)

c)

d)

30.

'Cửa hàng này có rất nhiều chương trình ưu đãi.' Câu nào dưới đây đúng nhất.

a)

b)

c)

d)

31.

Từ 'nhận được' tiếng Trung nói như thế nào?

a)

b)

c)

Chia s

d)

32.

Chọn đáp án đúng dưới đây.

a)

Bạn mua 3 chiếc áo sẽ nhận được ưu đãi 10%.

b)

Bạn mua 3 chiếc quần sẽ nhận được ưu đãi 10%.

c)

Bạn mua 3 đôi giày sẽ nhận được ưu đãi 10%.

d)

Bạn mua 3 chiếc áo sẽ nhận được ưu đãi 20%.

33.

Các từ sau đây có nghĩa theo thứ tự là:

a)

bút, sách, vở, thước

b)

quần, váy, giày, mũ

c)

áo, sơ mi, áo thun, áo ngắn tay

d)

cơm, phở, bún, cháo

34.

'百分之+số' : có nghĩa là gì?

a)

Phần trăm

b)

chia

c)

cộng

d)

nhân

35.

'Bọn họ cung cấp ưu đãi cho học sinh.'Chọn câu trả lời đúng.

a)

b)

c)

d)

36.

'享受' tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

Hưởng, hưởng thụ

b)

Ăn uống

c)

Làm việc

d)

Ngủ nghỉ

37.

Câu này tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Bạn đọc cuốn sách này cho Tiểu Vương và Tiểu Lý.

b)

Bạn đem cuốn sách này giao cho Tiểu Vương hoặc là Tiểu Lý.

c)

Bạn lấy cuốn sách này từ Tiểu Vương hoặc Tiểu Lý.

d)

Bạn bán cuốn sách này cho Tiểu Vương hoặc Tiểu Lý.

38.

'购物中心' (gòu wù zhōng xīn) có nghĩa là gì?

a)

Trung tâm mua sắm

b)

Nhà hàng

c)

Bệnh viện

d)

Trường học

39.

Chọn đáp án thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

a)

b)

c)

d)

40.

Chọn đáp án đúng.

a)

bất luận A, đều/cũng B

b)

Nếu A, thì B

c)

Chỉ khi A, sau đó B

d)

A và B sảy ra cùng

41.
a)

Tôi sẽ không bao giờ ủng hộ bạn.

b)

Bất luận bạn làm gì tôi đều ủng hộ bạn.

c)

Bạn nên làm cái mà bạn muốn nói

d)

Tôi không quan tâm cái mà bạn muốn làm

42.

Điền vào chỗ trống

(a)  

43.

Chọn đáp án đúng.

a)

Bạn có thể chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Pháp.

b)

Bạn phải học cả tiếng Anh và tiếng Pháp.

c)

Bạn không thể học tiếng Anh hoặc tiếng Pháp.

d)

Bạn chỉ có thể học tiếng Trung.

44.

Từ nào sau đây phát âm (zhī chí)

a)

支持

b)

反对

c)

学习

d)

工作

45.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

b)

c)

d)

46.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Chúng tôi sẽ ngừng làm việc nếu kết quả không tốt

b)

Kết không thì không quan trọng.

c)

Bất luận kết quả như thế nào chúng ta vẫn cần phải cố gắng.

d)

Chúng tôi chỉ làm việc chăm chỉ nếu có kết quả tốt.

47.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

a)

b)

c)

d)

48.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

a)

b)

c)

d)

49.

Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống.

a)

b)

c)

d)

50.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Bạn có thể gặp tôi 1 chút được không?

b)

Tôi dành 1 tiếng đồng hồ học bài mỗi ngày.

c)

Anh ấy bận rộn nhưng vẫn dành thời gian với gia đình.

d)

Bạn có thể dành thời gian gặp tôi được không?

51-53.
51.

A. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

52.

B. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

53.

C. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

54-58.
54.

A. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

55.

B. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

56.

C. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

57.

D. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

58.

E. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

59-63.
59.

A. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

60.

B. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

61.

C. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

62.

D. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

63.

E. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

64-67.
64.

A. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

65.

B. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

66.

C. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

67.

D. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)