wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT ÔN TẬP LỚP 2

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

2.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

3.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

4.

Trong câu : “Con trâu ăn cỏ.” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

5.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu "Ai là gì?"

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

6.

Câu “Em là học sinh giỏi.’’ thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai như thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai thế nào?

7.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh.” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì?

b)

Khi nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

8.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

9.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Em thích ăn kem, xoài và sô-cô-la nhất.

b)

Em thích ăn, kem, xoài và sô-cô-la nhất.

c)

Em thích ăn kem, xoài, và sô-cô-la nhất.

10.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

11.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

12.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

13.

Em điền vào chỗ trống:

nhanh như .....

a)

sóc

b)

thỏ

c)

cắt

d)

cả 3 đáp án đều đúng

14.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.

a)

chim

b)

đậu trắng xoá

c)

trắng xoá

d)

trên những cành cây

15.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

16.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai là gì?" trong các câu sau:

a)

Hoa hồng là loài hoa tượng trưng cho tình yêu.

b)

Hoa hồng có nhiều màu sắc sặc sỡ.

c)

Hoa hồng rất thơm

d)

Em thích hoa hồng.

17.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 2 học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 2 học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 2 làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 2 như thế nào?

18.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi "Khi nào?"

"Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực."

a)

Mùa hè

b)

hoa phượng vĩ

c)

nở đỏ rực

19.

"Trong vườn, trăm loài hoa đua nhau khoe sắc thắm"

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Ở đâu?

c)

Khi nào?

d)

Làm gì?

20.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" là từ ngữ chỉ gì?

a)

Đặc điểm, trạng thái

b)

Địa điểm, nơi chốn

c)

Hoạt động

d)

Sự vật

21.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:

"Con trâu rất khỏe."

a)

Con trâu làm gì?

b)

Con trâu như thế nào?

c)

Con trâu là con gì?

d)

Con trâu thế nào?

22.

Muốn trả lời cho câu hỏi "Như thế nào?", ta thay thế cụm từ "Như thế nào?" bằng:

a)

Từ chỉ sự vật, hiện tượng

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ hoạt động

d)

Từ chỉ thời gian

23.

Điền tên loài chim thích hợp vào chỗ trống:

"Hôi như........"

a)
b)
c)
d)
24.

Từ "mách lẻo" trong câu thơ sau có nghĩa là gì?

"Tính hay mách lẻo

Thím khách trước nhà."

a)

ít nói, ngại chia sẻ với người khác

b)

kể chuyện riêng của người này cho người khác nghe 1 cách không cần thiết, thường là với dụng ý không tốt

c)

hay nói, nói nhiều nhưng không ai hiểu gì

d)

kể chuyện lúc to, lúc nhỏ không ai nghe rõ

25.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

26.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa những từ chỉ sự vật?

a)

chăm sóc, yêu thương, hiếu thảo

b)

ba, mẹ, ông, bà

c)

hòa thuận, yêu thương, hiếu thảo

27.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm sau đây:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

28.

Cái gì?

a)

nước tranh

b)

lước chanh

c)

nước chanh

29.

Đánh dấu vào các từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây:

a)

xinh đẹp

b)

cá heo

c)

chạy

d)

bơi

e)

máy hút bụi

30.

Câu nào thuộc kiểu câu Ai - là gì? trong các câu sau:

a)

Bố em rất vui tính.

b)

Mẹ em là người xinh đẹp nhất nhà.

c)

Ông bà đang nói chuyện cùng các cô chú.

d)

Em luôn lễ phép chào hỏi người lớn.

31.

Đánh dấu những người thân thuộc về họ ngoại trong các từ dưới đây:

a)

ông bà nội

b)

cậu mợ

c)

d)

cô chú

32.

Dòng nào chứa các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong câu sau:

Đàn trâu thung thăng gặm cỏ.

a)

đàn trâu, thung thăng, gặm

b)

thung thăng, gặm

c)

đàn trâu, cỏ

d)

gặm

33.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Em nghe cô giáo giảng bài.

a)

Ai nghe cô giáo giảng bài?

b)

Em là gì?

c)

Em làm gì?

d)

Em thế nào?

34.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Ba mẹ là lá chắn, che chở suốt đời con.

a)

Ba mẹ là gì?

b)

Ba mẹ làm gì?

c)

Ai là lá chắn, che chở suốt đời con?

d)

Ba mẹ thế nào?

35.

Đánh dấu các câu theo kiểu Ai - làm gì? trong các câu sau:

a)

Bố giảng bài cho em hiểu.

b)

Mẹ là bác sĩ ở bệnh viện.

c)

Bà kể chuyện cổ tích mỗi tối.

d)

Em rất yêu gia đình của mình.

36.

Đánh dấu vào các câu có cùng ý nghĩa với câu dưới đây:

Mẩu giấy không biết nói đâu.

a)

Mẩu giấy đâu có biết nói.

b)

Mẩu giấy không biết nói đâu.

c)

Mẩu giấy là gì?

d)

Cái gì không biết nói?

37.

Chọn câu phù hợp để nói trong tình huống sau:

Em vô tình làm rơi bút của bạn.

a)

Chúc mừng bạn nhận được chiếc bút rất đẹp.

b)

Cảm ơn bạn đã cho tớ mượn bút.

c)

Bạn đừng buồn nữa nhé!

d)

Tớ xin lỗi vì vô tình làm rơi bút của bạn.

38.

Câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu: "Xuân về, muôn hoa khoe sắc." là?

a)

Khi nào muôn hoa khoe sắc?

b)

Mấy giờ muôn hoa khoe sắc?

c)

Tháng mấy muôn hoa khoe sắc?

39.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

Gió xôn xao vòm lá

Trời sanh làm tấm phông.

b)

Gió sôn xao vòm lá

Trời xanh làm tấm phông.

c)

Gió xôn xao vòm lá

Trời xanh làm tấm phông.

d)

Gió sôn sao vòm lá

Trời sanh làm tấm phông.

40.

Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu câu?

a)

Nàng hoa đang đón nắng xuân?

b)

Nàng hoa đang đón nắng xuân,

c)

Nàng hoa đang đón nắng xuân.

d)

Nàng hoa đang đón nắng xuân!

41.

Điền vào chỗ trống: tr hay ch

a)

ch - tr

b)

tr - ch

c)

ch - ch

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống câu trên đây:

a)

nắng vàng

b)

náo nức

c)

ánh nắng

43.

Em hãy sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:

Tôi/ Trinh/ là/ tên

a)

Tôi tên là Trinh

b)

Tên tôi Trinh là.

c)

Trinh là tôi tên.

d)

Là Trinh tên tôi.

44.

Sắp xếp các từ sau thành câu hợp lí nhất:

con/ hơn / cha/ nhà/ là / có/ phúc

a)

Có phúc là con nhà hơn cha.

b)

Con hơn cha là nhà có phúc.

c)

Hơn cha là nhà con có phúc.

45.

Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi.” là:

a)

Hoa mướp.

b)

Nở.

c)

Trong vườn

d)

Vàng tươi.

46.

Câu văn nào hay hơn?

a)

a) Những con sóc đang chuyền cành.

b)

b) Những chú sóc đang ở trên cành.

c)

c) Những chú sóc đang vui vẻ đùa giỡn trên cành.

47.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía, xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

d)

Ở phía xa xa, một con trâu đang, gặm cỏ.

48.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

không được/trong lớp/nói chuyện riêng/học sinh

a)

Không được học sinh nói chuyện riêng trong lớp.

b)

Nói chuyện riêng học sinh không được trong lớp.

c)

Học sinh không được nói chuyện riêng trong lớp.

49.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Khi đi xa......................, tôi thường nhớ về gia đình, bạn bè và các món ăn

a)

bố mẹ

b)

bạn bè

c)

quê hương

50.

Sắp xếp những từ sau thành câu:

hiện nay/ sống/ anh ấy/ ở/ đang/ Hà Nội

a)

Hiện nay sống anh ấy đang ở Hà Nội.

b)

Anh ấy đang hiện nay sống ở Hà Nội.

c)

Hiện nay, anh ấy đang sống ở Hà Nội.

51.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

52.

Đánh dấu thích hợp vào ô ....: "Cá mè...cá chép...cá chắm...đều là cá nước ngọt"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấu chấm hỏi

53.

Trong tình huống "Em quên không mang bút. Em mượn bạn. Bạn đồng ý cho mượn". Em sẽ nói:

a)

Tớ cảm ơn bạn nhé!

b)

Tớ cảm ơn bạn ạ!

c)

Tớ xin lỗi bạn

d)

Tớ ghét bạn

54.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: "Cháu cảm ơn bác ạ...."

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

55.

Để tả về biển mở đoạn ta làm gì?

a)

Giới thiệu về biển

b)

Tả biển

c)

Nêu cảm nghĩ về biển

d)

Tả con đường đến biển

56.

Để tả biển kết đoạn ta làm gì?

a)

Giới thiệu về biển

b)

Tả biển

c)

Nêu cảm nghĩ về biển

d)

Tả con đường đến biển

57.

Đáp án nào chỉ cây lương thực?

a)

Cây xoài, cây ổi, cây cam

b)

Cây lúa, ngô, khoai, sắn

c)

Xoan, lim, mun

d)

Cây mì, cây khế, khoai

58.

Dòng nào chỉ cây ăn quả?

a)

Cây xoài, cây ổi, cây cam

b)

Cây lúa, ngô, khoai, sắn

c)

Xoan, lim, mun

d)

Cây xoài, cây ổi, cây xoan

59.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm. "Người ta trồng cam để ăn quả"

a)

Người ta trồng cam để làm gì?

b)

Người ta trồng cam để ăn quả.

c)

Người ta trồng cam khi nào?

d)

Người ta trồng cam như thế nào?

60.

Điền dấu thích hợp vào ô ...: "Chiều qua...Lan nhận được thu bố"

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm phẩy

61.

Em đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi. Các bạn chúc mừng em. Em nói gì?

a)

Xin lỗi các bạn!

b)

Cảm ơn các bạn. Mình rất vui

c)

Cảm ơn

d)

Mình còn phải cố gắng nhiều

62.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”

a)

A. Hóa ra

b)

B. Một chú thỏ

c)

C. Trắng, hồng

d)

D. Đó là

63.

Trong các câu sau, câu nào gồm các từ thuộc về tình cảm gia đình?

a)

Cần cù, siêng năng, chăm chỉ

b)

Yêu thương, nhường nhịn, quan tâm

c)

Chị em, yêu mến, học sinh

64.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ít ỏi”?

a)

nhiều

b)

lớn

c)

to

d)

rộng

65.

Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp sau:

a)

xa – hẹp

b)

rộng – thấp

c)

xa - cao

d)

cao – thấp

66.

Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

mặn - chua

b)

cay – mặn

c)

chua - cay

d)

nhạt – mặn