wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 28

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
a)

gỡ

b)

tết

c)

nằm

2.

Đây là gì?

a)

kệ

b)

chú hề

c)

tấm thảm

3.

Bố em là thợ .....

Điền từ vào chỗ chấm là:

a)

cám

b)

xe

c)

lặn

4.

Từ " liến thoắng" có nghĩa là gì?

a)

nói to

b)

nói nhỏ

c)

nói thầm

d)

nói nhanh và nói nhiều

5.

Tiếng " choàng" có chứa vần gì?

a)

ch

b)

ang

c)

oang

d)

an

6.

Điền vào ...

Gió đưa ............... hương nhài.

a)

thoang

b)

thoảng

c)

cây

d)

gió

7.

" lưu loát " nghĩa là gì?

a)

nói nhỏ

b)

nói quá to

c)

nói trôi chảy, không bị vấp

8.

" nhọn hoắt" là gì?

a)

hơi nhọn

b)

nhọn

c)

rất nhọn

9.

Điền vào ...

Em rất thích xem phim ...................

a)

hoa hình

b)

hòa bình

c)

hoạt hình

10.

Chọn vần thích hợp vào ...

d......... trại

a)

oa

b)

oan

c)

oanh

11.

Chọn vần thích hợp vào ...

"mới t ......."

a)

oa

b)

oanh

c)

oe

12.

Chọn từ thích hợp vào câu sau:

Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm ............... nhỏ.

a)

doanh trại

b)

kế hoạch

c)

loạch xoạch

13.

Chọn câu đúng:

a)

Bạn Lan đoạt giải cao nhất trường.

b)

Bạn Lan cao nhất trường đoạt giải.

c)

Nhất trường bạn Lan đoạt giải cao.

14.

Chọn từ thích hợp vào ...

Em ..................... nghe lời ông bà, bố mẹ.

a)

ngoan

b)

ngoãn

c)

ngoan ngoãn

15.

Chọn tiếng thích hợp vào ...

Bé Chi có mái tóc ........ tít.

a)

xoan

b)

xoa

c)

xoăn

16.

a)

4

b)

9

c)

7

d)

5

17.

Số 55 đọc là

a)

Năm năm

b)

Năm mươi lăm

c)

Năm mươi năm

18.

Số liền trước số 90 là số nào?

a)

91

b)

89

c)

100

19.

Chọn dấu thích hợp:

44 + 5 ... 41

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

20.

Chọn dấu thích hợp:

80 - 35 ... 16 + 44

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

21.

Chọn dấu thích hợp:

32 + 48 - 36 ... 20 + 22

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh

22.

Quan sát hình sau và cho biết đoạn đường chú Nhím màu xám đi từ A đến B dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14dm

b)

15dm

c)

18dm

d)

16dm

23.

Số?

37 + 12 = (a)  

24.

49 - 23 = (a)  

25.

37 - 23 = (a)  

26.

Số cần điền vào dấu ? là :

(a)  

27.

Số cần điền vào dấu ? là:

(a)  

28.

Trên cây thị có 74 quả. Gió lay làm rụng 21 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả thị ?



(a)  

29.

47 - 11 = (a)  

30.

61 + 3 = (a)  

31.

40 + 5 = (a)  

32.

64 - 20 = (a)  

33.

14 + 5 = (a)  

34.

20 + 70 = (a)  

35.

11+7-3=

a)

12

b)

4

c)

15

d)

11

36.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

37.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

38.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

39.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

40.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

41.

Chọn NHỮNG câu phù hợp để nói về bạn thân của em.

a)

Lớp em có 47 bạn. Các bạn rất tốt bụng.

b)

Bạn có khuôn mặt trái xoan với mái tóc đen dài.

c)

Người bạn em yêu quý nhất là bạn Thư. Bạn tốt bụng lắm.

d)

Mẹ em dặn không đi với người lạ.

42.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

vầng tr............

a)

ăng

b)

ang

c)

âng

d)

ong

43.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé Na rất ...... ông bà.

a)

iêu

b)

yêu

44.

Điền từ

Chú công có bộ lông .......................

a)

vàng tươi

b)

xấu xí

c)

đen sì

d)

rất đẹp

45.

Sắp xếp các chữ thành câu đúng?

có/ nhà / trứng/ bà/ gà.

a)

Nhà bà có trứng gà

b)

Trứng gà có bà

c)

Nhà bà gà trứng.

46.

Điền vần đúng vào câu dưới đây:

Bé Hiếu ch......chỉ giúp mẹ.

a)

ăn

b)

ăm

c)

âng

d)

ăng

47.

Điền tiếng có ần uôm thích hợp

Thuyền ......... xuôi theo chiều gió.

a)

buồm

b)

muỗm

c)

nhuốm

d)

nhuộm

48.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

49.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

50.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Tìm tiếng chứa vần (uân) trong đoạn văn trên?

a)

luân

b)

huân

c)

xuân

d)

tuân

51.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

52.

Sắp xếp từ các tiếng sau thành câu có nghĩa:

( là, đến, vui, trường, thật)

a)

là đến vui trường thật

b)

đến trường vui là thật

c)

đến trường thật là vui

d)

thật là vui đến trường

53.

Minh: 20 quyển vở

Mẹ cho: 4 quyển vở

Minh có tất cả:.... quyển vở?

a)

24

b)

42

c)

45

d)

12

54.

Số lớn nhất có 2 chữ số là số (a)  

55.

2 chục quả cam = .... quả cam

a)

200

b)

20

c)

12

d)

21

56.

Số 24 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

2,5

b)

20,4

c)

2,4

d)

24,4

57.

Khoanh tròn vào số lớn nhất:

12, 25, 53, 67, 34.

a)

53

b)

67

c)

34

58.

Các số: 25, 58, 72, 36, 90, 54 được viết theo thứ tự:

từ lớn đến bé là:.............................................

a)

25, 36, 58, 54,72, 90

b)

25, 36, 54, 58, 72, 90

c)

90, 72, 58, 54, 36, 25

59.

Hình bên có:

- ............ hình vuông

- ............ hình tam giác

a)

2 hình vuông, 5 tam giác.

b)

2 hình vuông, 4 hình tam giác.

c)

2 hình vuông, 6 hình tam giác.

60.

Số 27 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

a)

2 chục và 7 đơn vị

b)

2 đơn vị và 7 chục

61.

Chọn những số tròn chục:

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

62.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

63.

Trong các số 53, 79, 13, 24 số lớn nhất là số:

a)

53

b)

79

c)

13

d)

24

64.

Viết số thích hợp vào ô trống: 40, 50, ....., 70,......, .....

a)

60, 80, 90

b)

51, 52, 53

c)

60, 70, 80

65.

Số 64 được đọc là:

a)

sáu mươi tư

b)

bốn mươi sáu

66.

Hãy giúp các bạn côn trùng lập các số có hai chữ số bằng cách sử dụng các tấm thẻ trên bàn.

a)

83, 87, 38, 37, 73, 78.

b)

73, 78, 83, 87

67.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

68.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

69.

Sắp xếp các từ: tay bơi, cá heo, giỏi nhất, của biển, là

a)

Cá heo là tay bơi giỏi nhất của biển.

b)

Tay bơi giỏi nhất của biển là cá heo.

c)

Cả 2 đáp án trên

70.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống

chạy l _ _ _ _ quăng

a)

oẵng

b)

oăng

c)

oang

d)

oăn