wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngôn ngữ hình thức

Total questions: 74

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
a)

{0,1}

b)

{p,q,r}

c)

{r}

2.
a)

(a.b)*

b)

a*+b*

c)

a*b*

d)

(a+b)*

3.
a)

00011

b)

0000

c)

00010

d)

0001

4.
a)

b)

c)

5.
a)

{a,b,c}

b)

{S,A,a,b,c,e}

c)

{S,A}

d)

{S,A,a,b,c}

6.
a)

{r}

b)

{p}

c)

{p,q}

d)

{p,r}

7.
a)

0 . 1

b)

0 + 1

c)

e

d)

0 + 1+ e

8.
a)

b)

c)

d)

9.
a)

b)

c)

10.

Văn phạm sau thuộc loại gì

a)

Văn phạm tuyến tính

b)

Văn phạm cảm ngữ cảnh

c)

Văn phạm phi ngữ ảnh

11.
a)

b)

c)

12.

BTCQ A,B chỉ định ngôn ngữ nào

a)

L(A) + L(B)

b)

L(A) U L(B)

c)

L(A).L(B)

13.

Những xâu nào được thừa nhận bởi Otomat sau? ( Chọn 2)

a)

110

b)

1100

c)

1101

14.

BTCQ e chỉ định ngôn ngữ nào ?

a)

{e}

b)

rỗng

c)

e

15.

Trạng thái nào thừa nhận của otomat sau

a)

q0

b)

q1

c)

q2

d)

q3

16.
a)

a*(bb)*b

b)

(a.bb)*+b

c)

(a+bb)*.b

d)

a*+(bb)*b

17.

Xâu 00101 có được đoán nhận bởi ô tô mát sau không

a)

Có

b)

Không

18.
a)

e

b)

rỗng

c)

1.0

d)

0+1

19.
a)

b)

c)

20.

Một ngôn ngữ chính quy có thể đoán nhận được bởi bao nhiêu ôtmat hữu hạn

a)

Chỉ hai Otomat

b)

Nhiều Otomat

c)

Chỉ một Otomat

21.

Văn phạm sau có bộ kết thúc là gì?

a)

{a,b}

b)

{a,b,e}

c)

{S,A,B}

22.

Văn phạm biểu diễn ngôn ngữ theo cơ chế nào ?

a)

Sản sinh

b)

Cả sản sinh và đoạn nhận

c)

Đoán nhận

23.

Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chính quy

a)

b)

c)

d)

24.

Cho Otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình.E(q2)=?

a)

{q2,q1,q0}

b)

{q2,q1,q3}

c)

{q1,q3}

d)

{q2,q1}

25.
a)

11100000

b)

00000111

c)

01011011

26.

Một Otomat chính quy có thể đoạn nhận bởi bao nhiêu Otomat hữu hạn?

a)

Nhiều Otomat

b)

Chỉ một Otomat

c)

Chỉ hai Otomat

27.

Một Otomat hữu hạn có bao nhiêu trạng thái bắt đầu

a)

Có thể không có trạng thái bắt đầu

b)

Có thể có một hoặc nhiều hơn trạng thái thừa nhận

c)

Chỉ có một trạng thái bắt đầu

28.

Cho Otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình bên, Vì sao Otomat này là Otomat không tiền định

a)

b)

c)

29.
a)

{aa,aab,abab,aba}

b)

{aa,bb}

c)

{ab,ba,aa,bb}

30.

Ngôn ngữ nào KHÔNG là ngôn ngữ chính quy ( Chọn 2)

a)

b)

c)

d)

31.

Cho otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình.E(q2)= ?

a)

{q1,q3}

b)

{q2,q1,q0}

c)

{q2,q1}

d)

{q2,q1,q3}

32.

Biểu thức chính quy 0(0+1)*0 biểu diễn ngôn ngữ nào

a)

Tập các xâu trên {0,1} có kí hiệu bắt đầu và kí hiệu kết thúc giống nhau

b)

Tập các xâu trên {0,1}

c)

Tập các xâu trên {0,1} có kí hiệu bắt đầu và kí hiệu kết thúc đều là 0

33.
a)

b)

c)

34.

Otomat được cho bởi hình bên tương đương với BTCQ nào

a)

0.1

b)

0+1

c)

(0.1)*

d)

(0+1)*

35.

Cho otomat M1 và m2 có sơ đồ dịch chuyển như hình bên. Thực hiện ghép tiếp Ôtmat M2 với Ôtmat M1 ta được Ôtmat nào

a)

b)

c)

36.
a)

{p,q,r}

b)

{r}

c)

{0,1}

37.

Để tìm một biểu thức chính quy tương đương với một Otomat cho trước, tên các trạng thái phải đăth như thế nào

a)

Theo thứu tự q1,q2....qn(q1 là trang thái bắt đầu)

b)

Theo thứ tự alphabe:a,b,c,..

c)

Theo thứu tự q0,q1....qn(q0 là trang thái bắt đầu)

d)

không có quy ước đặt tên trạng thái

38.
a)

b)

c)

d)

39.

Văn phạm G gồm các sản xuất sau sinh ra ngôn ngữ nào

a)

b)

c)

d)

40.
a)

b)

c)

d)

41.

Hai văn phạm được gọi là tương đương nếu

a)

Có cùng bộ chữ kết thúc

b)

Sản sinh ra cùng một ngôn ngữ

c)

Thuộc cùng một lớp văn phạm

42.

Văn phạm có các sản xuất dạng sau thuộc loại nào

a)

Văn phạm phi ngữ cảnh

b)

Văn cảm cảm ngữ cảnh

c)

Văn phạm chính quy

d)

Văn phạm tổng

43.

Văn phạm có các sản xuất dạng sau thuộc loại nào

a)

Văn phạm cảm ngữ cảnh

b)

Văn phạm phi ngữ cảnh

c)

Văn phạm chính quy

d)

Văn phạm tổng quát

44.

Otomat hữu hạn không tiền định khác ôtmat hữu hạn tiền định ở những đặc điểm gì

a)

Từ một trạng thái chỉ có thể chuyển sang một trạng thái duy nhất

b)

Từ một trạng thái chỉ có thể chuyển sang nhiều trạng thái tiếp theo

c)

có dịch chuyển epsilon

d)

không có dịch chuyển epsilon

45.

Một otomat có thể đoạn nhận được bao nhiêu ngôn ngữ

a)

Bất kỳ ngôn ngữ nào

b)

Hai ngôn ngữ

c)

Chỉ một ngôn ngữ

46.

Biểu thức chính quy ab* chỉ định ngôn ngữ nào

a)

ngôn ngữ gồm 1 kí hiệu a và nhiều kí hiệu b

b)

Ngôn ngữ gồm các xâu có 1 kí hiệu a ở đầu và toàn kí hiệu b phía sau

c)

Ngôn ngữ gồm các xâu có kí hiệu a đứng trước kí hiệu b

d)

Ngôn ngữ gồm các xâu có 1 kí hiệu a đứng đầu

47.

Cho otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình bên. Vì sao otomat này là otomat không tiền định

a)

b)

c)

48.

Ngôn ngữ được sinh bởi văn phạm G là:

a)

b)

c)

49.
a)

b)

c)

d)

50.
a)

b)

c)

d)

51.

Otomat đã cho đoán nhận các xâu trên bộ chữ nào

a)

b)

c)

52.

Những xâu nào được thừa nhận bởi otomat sau

a)

110

b)

1100

c)

1101

53.

Hai văn phạm được gọi là tương đương nếu

a)

Thuộc cùng một lớp văn phạm

b)

Có cùng bộ chữ kết thúc

c)

Sản sinh ra cùng một ngôn ngữ

54.

Cho otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình. E(q2)= ?

a)

b)

c)

d)

55.

Cho otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình. E(q0)=?

a)

b)

c)

56.

Một xâu được đoán nhận bởi ôtmat hữu hạn tiền địn nếu

a)

ôtmat đọc hết xâu và trạng thái thu được là trạng thái kết thúc

b)

ôtmat đọc hết xâu và trạng thái thu được là trạng thái bắt đầu

c)

ôtmat đọc hết xâu

d)

otomat dừng lại và thu được trạng thái thừa nhận

57.

Otomat được cho bởi hình bên tương đương với BTCQ nào

a)

0+1

b)

(0+1)*

c)

0.1

d)

1*

58.
a)

b)

c)

d)

59.

BTCQ A+B chỉ định ngôn ngữ nào

a)

L(A) U L(B)

b)

L(A).L(B)

c)

L(A)+L(B)

60.

otomat được cho bởi hình bên tương đương với BTCQ nào

a)

0+1

b)

(0+1)*

c)

0.1

d)

(0.1)*

61.
a)

{1,2}

b)

{0,1}

c)

{0,1,2}

62.
a)

b)

không

63.
a)

b)

c)

d)

64.
a)

{aa,ab}

b)

{aa,aab,abab,aba}

c)

{ab,ba,aa,bb}

65.
a)

(a.b)*

b)

a*+b*

c)

(a+b)*

d)

a*b*

66.
a)

b)

c)

67.
a)

Q={S,T} trong đó S là trạng thái đầu và T là trạng thái thừa nhận

b)

Q={S,T, F} trong đó S là trạng thái đầu và F là trạng thái thừa nhận

c)

Q={S,T,} trong đó S là trạng thái đầu đồng thời là trạng thái thừa nhận

68.
a)

a.b

b)

a*b*

c)

a.b*

d)

abb

69.

Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chính quy

a)

b)

c)

d)

70.

BTCQ ab* chỉ định ngôn ngữ nào

a)

Ngôn ngữ gồm các xâu có một kí hiệu a đứng ở đầu

b)

Ngôn ngữ gồm các xâu có một kí hiệu a đứng trước kí hiệu b

c)

Ngôn ngữ gồm có một kí hiệu a và nhiều kí hiệu b

d)

Ngôn ngữ gồm các xâu có một kí hiệu a ở đầu và toàn kí hiệu b phía sau

71.

Những ngôn ngữ nào Không là ngôn ngữ chính quy

a)

b)

c)

d)

72.
a)

b)

c)

73.
a)

b)

c)

74.
a)

b)

c)