Font size
Worksheetsngôn ngữ hình thức
Total questions: 74
Worksheet time: 39mins
{0,1}
{p,q,r}
{r}
(a.b)*
a*+b*
a*b*
(a+b)*
00011
0000
00010
0001
{a,b,c}
{S,A,a,b,c,e}
{S,A}
{S,A,a,b,c}
{r}
{p}
{p,q}
{p,r}
0 . 1
0 + 1
e
0 + 1+ e
Văn phạm sau thuộc loại gì
Văn phạm tuyến tính
Văn phạm cảm ngữ cảnh
Văn phạm phi ngữ ảnh
BTCQ A,B chỉ định ngôn ngữ nào
L(A) + L(B)
L(A) U L(B)
L(A).L(B)
Những xâu nào được thừa nhận bởi Otomat sau? ( Chọn 2)
110
1100
1101
BTCQ e chỉ định ngôn ngữ nào ?
{e}
rỗng
e
Trạng thái nào thừa nhận của otomat sau
q0
q1
q2
q3
a*(bb)*b
(a.bb)*+b
(a+bb)*.b
a*+(bb)*b
Xâu 00101 có được đoán nhận bởi ô tô mát sau không
Có
Không
e
rỗng
1.0
0+1
Một ngôn ngữ chính quy có thể đoán nhận được bởi bao nhiêu ôtmat hữu hạn
Chỉ hai Otomat
Nhiều Otomat
Chỉ một Otomat
Văn phạm sau có bộ kết thúc là gì?
{a,b}
{a,b,e}
{S,A,B}
Văn phạm biểu diễn ngôn ngữ theo cơ chế nào ?
Sản sinh
Cả sản sinh và đoạn nhận
Đoán nhận
Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chính quy
Cho Otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình.E(q2)=?
{q2,q1,q0}
{q2,q1,q3}
{q1,q3}
{q2,q1}
11100000
00000111
01011011
Một Otomat chính quy có thể đoạn nhận bởi bao nhiêu Otomat hữu hạn?
Nhiều Otomat
Chỉ một Otomat
Chỉ hai Otomat
Một Otomat hữu hạn có bao nhiêu trạng thái bắt đầu
Có thể không có trạng thái bắt đầu
Có thể có một hoặc nhiều hơn trạng thái thừa nhận
Chỉ có một trạng thái bắt đầu
Cho Otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình bên, Vì sao Otomat này là Otomat không tiền định
{aa,aab,abab,aba}
{aa,bb}
{ab,ba,aa,bb}
Ngôn ngữ nào KHÔNG là ngôn ngữ chính quy ( Chọn 2)
Cho otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình.E(q2)= ?
{q1,q3}
{q2,q1,q0}
{q2,q1}
{q2,q1,q3}
Biểu thức chính quy 0(0+1)*0 biểu diễn ngôn ngữ nào
Tập các xâu trên {0,1} có kí hiệu bắt đầu và kí hiệu kết thúc giống nhau
Tập các xâu trên {0,1}
Tập các xâu trên {0,1} có kí hiệu bắt đầu và kí hiệu kết thúc đều là 0
Otomat được cho bởi hình bên tương đương với BTCQ nào
0.1
0+1
(0.1)*
(0+1)*
Cho otomat M1 và m2 có sơ đồ dịch chuyển như hình bên. Thực hiện ghép tiếp Ôtmat M2 với Ôtmat M1 ta được Ôtmat nào
{p,q,r}
{r}
{0,1}
Để tìm một biểu thức chính quy tương đương với một Otomat cho trước, tên các trạng thái phải đăth như thế nào
Theo thứu tự q1,q2....qn(q1 là trang thái bắt đầu)
Theo thứ tự alphabe:a,b,c,..
Theo thứu tự q0,q1....qn(q0 là trang thái bắt đầu)
không có quy ước đặt tên trạng thái
Văn phạm G gồm các sản xuất sau sinh ra ngôn ngữ nào
Hai văn phạm được gọi là tương đương nếu
Có cùng bộ chữ kết thúc
Sản sinh ra cùng một ngôn ngữ
Thuộc cùng một lớp văn phạm
Văn phạm có các sản xuất dạng sau thuộc loại nào
Văn phạm phi ngữ cảnh
Văn cảm cảm ngữ cảnh
Văn phạm chính quy
Văn phạm tổng
Văn phạm có các sản xuất dạng sau thuộc loại nào
Văn phạm cảm ngữ cảnh
Văn phạm phi ngữ cảnh
Văn phạm chính quy
Văn phạm tổng quát
Otomat hữu hạn không tiền định khác ôtmat hữu hạn tiền định ở những đặc điểm gì
Từ một trạng thái chỉ có thể chuyển sang một trạng thái duy nhất
Từ một trạng thái chỉ có thể chuyển sang nhiều trạng thái tiếp theo
có dịch chuyển epsilon
không có dịch chuyển epsilon
Một otomat có thể đoạn nhận được bao nhiêu ngôn ngữ
Bất kỳ ngôn ngữ nào
Hai ngôn ngữ
Chỉ một ngôn ngữ
Biểu thức chính quy ab* chỉ định ngôn ngữ nào
ngôn ngữ gồm 1 kí hiệu a và nhiều kí hiệu b
Ngôn ngữ gồm các xâu có 1 kí hiệu a ở đầu và toàn kí hiệu b phía sau
Ngôn ngữ gồm các xâu có kí hiệu a đứng trước kí hiệu b
Ngôn ngữ gồm các xâu có 1 kí hiệu a đứng đầu
Cho otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình bên. Vì sao otomat này là otomat không tiền định
Ngôn ngữ được sinh bởi văn phạm G là:
Otomat đã cho đoán nhận các xâu trên bộ chữ nào
Những xâu nào được thừa nhận bởi otomat sau
110
1100
1101
Hai văn phạm được gọi là tương đương nếu
Thuộc cùng một lớp văn phạm
Có cùng bộ chữ kết thúc
Sản sinh ra cùng một ngôn ngữ
Cho otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình. E(q2)= ?
Cho otomat có sơ đồ dịch chuyển như hình. E(q0)=?
Một xâu được đoán nhận bởi ôtmat hữu hạn tiền địn nếu
ôtmat đọc hết xâu và trạng thái thu được là trạng thái kết thúc
ôtmat đọc hết xâu và trạng thái thu được là trạng thái bắt đầu
ôtmat đọc hết xâu
otomat dừng lại và thu được trạng thái thừa nhận
Otomat được cho bởi hình bên tương đương với BTCQ nào
0+1
(0+1)*
0.1
1*
BTCQ A+B chỉ định ngôn ngữ nào
L(A) U L(B)
L(A).L(B)
L(A)+L(B)
otomat được cho bởi hình bên tương đương với BTCQ nào
0+1
(0+1)*
0.1
(0.1)*
{1,2}
{0,1}
{0,1,2}
có
không
{aa,ab}
{aa,aab,abab,aba}
{ab,ba,aa,bb}
(a.b)*
a*+b*
(a+b)*
a*b*
Q={S,T} trong đó S là trạng thái đầu và T là trạng thái thừa nhận
Q={S,T, F} trong đó S là trạng thái đầu và F là trạng thái thừa nhận
Q={S,T,} trong đó S là trạng thái đầu đồng thời là trạng thái thừa nhận
a.b
a*b*
a.b*
abb
Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chính quy
BTCQ ab* chỉ định ngôn ngữ nào
Ngôn ngữ gồm các xâu có một kí hiệu a đứng ở đầu
Ngôn ngữ gồm các xâu có một kí hiệu a đứng trước kí hiệu b
Ngôn ngữ gồm có một kí hiệu a và nhiều kí hiệu b
Ngôn ngữ gồm các xâu có một kí hiệu a ở đầu và toàn kí hiệu b phía sau
Những ngôn ngữ nào Không là ngôn ngữ chính quy
