wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ chỉ SV, HĐ, DĐ

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

2.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

3.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

5.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

6.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

7.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

8.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

9.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

10.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

11.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

12.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

13.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

14.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

15.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

16.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

17.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Tưới cây

d)

Cô gái

18.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

19.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

20.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

21.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

22.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

23.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

24.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

25.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

26.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

27.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

28.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

29.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

30.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

31.

Trong bài "Tôi là học sinh lớp 2" : Chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ háo hức đến trường vào ngày khai trường

a)

vùng dậy

b)

chuẩn bị rất nhanh

c)

muốn đến sớm nhất lớp

d)

thấy mình lớn bổng lên

32.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

33.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

34.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

35.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

36.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

37.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

38.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

39.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

40.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

41.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

42.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

43.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

44.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

45.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

46.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

48.

Đây là ai?

a)

Kĩ sư xây dựng

b)

Thợ xây

c)

Thợ may

d)

Thầy giáo

49.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

50.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

51.

Chọn từ chỉ người

a)

cô giáo

b)

cây cam

c)

cây dừa

d)

con mèo

52.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

53.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

54.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

55.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

56.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

57.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

58.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

59.

Trong câu “ Em đang học bài”. Từ “ học bài” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật        

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ đồ vật

60.

Trong câu “Đầm sen rộng mênh mông”. Từ “đầm sen ” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật       

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ sự vật, đặc điểm

61.

Từ nào chỉ tính nết của trẻ em ?

a)

hát hay

b)

chăm chỉ

c)

học sinh

d)

quét nhà

62.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

học sinh

b)

hát

c)

con mèo

d)

nhà trường

63.

Trong câu“ Bố đang đọc báo”. Từ “ đọc báo” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật        

b)

Từ chỉ hoạt động      

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ cây cối

64.

Trong câu “ Cô giáo đang giảng bài ”. Từ “ cô giáo” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ màu sắc     

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ sự vật

65.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

cá chép, cây cam, bút chì

b)

bơi lội, nhảy dây, đá cầu

c)

. dòng sông, hát, đẹp

d)

nhà máy, công nhân, múa

66.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ sự vật?

a)

ngủ, cây cau, hoa hồng

b)

cây cau, hoa hồng, ô tô

c)

học, cái bàn, ngôi sao

d)

con gà, đá bóng, bác sĩ

67.

Trong câu “Chim hót líu lo trên cành cây.” Từ “hót” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ con vật

68.

Trong câu “ Chúng em đang tập múa.” Từ “múa” thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật        

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ người        

69.

Dòng nào dưới dây gồm những từ chỉ sự vật?

a)

cây cam, phượng vĩ, dũng cảm, ô tô

b)

xinh đẹp, quyển vở, bàn tay, thước kẻ

c)

thước kẻ, con sóc, công nhân, máy tính

d)

xanh mướt, quyển vở, bàn tay, thước kẻ

70.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

ăn, hát, lau, cười.

b)

đi, em bé, vui, khỏe

c)

trâu, nhảy, công nhân, ngủ.

d)

đi, chạy, vui, kĩ sư.

71.

Dòng nào dưới dây gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

ngủ, tập thể dục, chăm chỉ   

b)

hát, uống, chạy, múa.

c)

đi, cười, mẹ, con chuột

d)

ngủ, tập thể dục, đỏ thắm, chạy.

72.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ sự vật?

a)

cây dừa, con mèo, xe máy, hoa cúc

b)

đi, cười, mẹ, con chuột

c)

trâu, nhảy, công nhân, ngủ

d)

cần cù, khỏe mạnh, hung dữ, gấu