NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương GDCD HK 1
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
đầu cơ tích trữ nâng giá .
b)
hủy hoại môi trường.
c)
khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.
2.
Câu 2: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm_x000D_
a)
Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.
b)
Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công._x000D_
c)
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
d)
Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh._x000D_
3.
Câu 3: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm_x000D_
a)
giành thị trường có lợi để bán hàng.
b)
tăng cường độc chiếm thị trường._x000D_
c)
Làm cho môi trường bị suy thoái.
d)
Tiếp cận bán hàng trực tuyến._x000D_
4.
Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm_x000D_
a)
đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
b)
nền tảng của sản xuất hàng hoá._x000D_
c)
tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi
d)
đa dạng hóa các quan hệ kinh tế_x000D_
5.
Câu 5: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm_x000D_
a)
tìm kiếm các hợp đồng có lợi.
b)
triệt tiêu lợi nhuận đầu tư._x000D_
c)
kiểm soát tăng trưởng kinh tế.
d)
hạ giá thành sản phẩm._x000D_
6.
Câu 6: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm_x000D_
a)
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
b)
kích thích sức sản xuất._x000D_
c)
đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
d)
khai thác tối đa mọi nguồn lự _x000D_
7.
Câu 7: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?_x000D_
a)
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
b)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế._x000D_
c)
Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.
d)
Hạ giá thành sản phẩm._x000D_
8.
Câu 8: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?_x000D_
a)
Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến.
b)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế_x000D_
c)
Giảm thiểu chi phí sản xuất.
d)
Bán hàng giả gây rối thị trường._x000D_
9.
Câu 9: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?_x000D_
a)
Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.
b)
Giành thị trường có lợi để bán hàng._x000D_
c)
Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi
d)
Hủy hoại tài nguyên môi trường._x000D_
10.
Câu 10: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?_x000D_
a)
Khuyến mãi để thu hút khách hàng.
b)
Áp dụng khoa học tiên tiến._x000D_
c)
Khai thác tối đa mọi nguồn lự
d)
Chạy theo lợi nhuận làm hàng giả._x000D_
11.
Câu 11: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?_x000D_
a)
Nâng cao chất lượng cuộc sống
b)
Tìm kiếm các hợp đồng có lợi_x000D_
c)
Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.
d)
tung tin bịa đặt về đối thủ._x000D_
12.
Câu 12: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?_x000D_
a)
Làm giả thương hiệu hàng hó
b)
Giành ưu thế về khoa học công nghệ._x000D_
c)
Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.
d)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế_x000D_
13.
Câu 13: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng_x000D_
a)
hủy hoại môi trường tự nhiên.
b)
đầu cơ tích trữ hàng hó _x000D_
c)
làm giả thương hiệu.
d)
áp dụng kĩ thuật tiên tiến._x000D_
14.
Câu 14: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng_x000D_
a)
đổi mới quản lý sản xuất.
b)
kích thích đầu cơ găm hàng._x000D_
c)
khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
hủy hoại môi trường._x000D_
15.
Câu 15: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng_x000D_
a)
đầu tư đổi mới công nghệ.
b)
bán hàng giả gây rối thị trường._x000D_
c)
xả trực tiếp chất thải ra môi trường.
d)
hủy hoại tài nguyên thiên nhiên._x000D_
16.
Câu 16: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng_x000D_
a)
hợp lý hóa sản xuất
b)
sử dụng những thủ đoạn phi pháp._x000D_
c)
tung tin bịa đặt về đối thủ.
d)
hủy hoại tài nguyên môi trường._x000D_
17.
Câu 17: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng_x000D_
a)
nâng cao năng suất lao động
b)
triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh._x000D_
c)
lạm dụng chất cấm.
d)
chạy theo lợi nhuận làm hàng giả_x000D_
18.
Câu 18: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng_x000D_
a)
kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
b)
làm cho môi trường bị suy thoái._x000D_
c)
thúc đẩy đầu cơ tích trữ.
d)
sử dụng những thủ đoạn phi pháp_x000D_
19.
Câu 19: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?_x000D_
a)
Cơ sở sản xuất hàng hoá.
b)
Triệt tiêu lợi nhuận đầu tư._x000D_
c)
Nền tảng của sản xuất hàng hoá.
d)
Một động lực kinh tế._x000D_
20.
Câu 20: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm_x000D_
a)
lợi tứ
b)
tranh giành.
c)
cạnh tranh.
d)
đấu tranh._x000D_
21.
Câu 21: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
Cung tăng, cầu giảm.
b)
Cung giảm, cầu tăng._x000D_
c)
Cung và cầu giảm.
d)
Cung và cầu tăng._x000D_
22.
Câu 22: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?_x000D_
a)
Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán._x000D_
b)
Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý._x000D_
c)
Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán._x000D_
d)
Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu._x000D_
23.
Câu 23: Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, thì yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?_x000D_
a)
Cạnh tranh
b)
Giá cả
c)
Giá trị
d)
Giá trị sử dụng_x000D_
24.
Câu 24: Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ_x000D_
a)
tăng lên.
b)
giảm.
c)
không tăng.
d)
ổn định._x000D_
25.
Câu 25: Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp làm cho cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?_x000D_
a)
Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.
b)
Cung, cầu tác động lẫn nhau._x000D_
c)
Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.
d)
Thị trường chi phối cung, cầu._x000D_
26.
Câu 26: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?_x000D_
a)
Giữ nguyên quy mô sản xuất
b)
Tái cơ cấu sản xuất_x000D_
c)
Mở rộng sản xuất
d)
Thu hẹp sản xuất_x000D_
27.
Câu 27: Trong nền sản xuất hàng hoá mục đích của sản xuất là gì?_x000D_
a)
Để tặng.
b)
Để cung ứng cho một số người._x000D_
c)
Để tiêu dùng.
d)
Để trưng bày._x000D_
28.
Câu 28: Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
Cung tăng.
b)
Cung < cầu.
c)
Cung = cầu.
d)
Cung > cầu._x000D_
29.
Câu 29: Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?_x000D_
a)
Giá thấp thì cung tăng_x000D_
b)
Giá cao thì cung giảm_x000D_
c)
Giá cao thì cung tăng_x000D_
d)
Giá biến động nhưng cung không biến động._x000D_
30.
Câu 30: Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung – cầu là sự vận dụng quan hệ cung cầu của chủ thể nào sau đây?
a)
nhà nước
b)
người kinh doanh.
c)
người tiêu dùng.
d)
người sản xuất.
31.
Câu 31: Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống?_x000D_
a)
Lượng cung giữ nguyên.
b)
Lượng cung cân bằng._x000D_
c)
Lượng cung tăng.
d)
Lượng cung giảm._x000D_
32.
Câu 32: Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ_x000D_
a)
Giảm
b)
Tăng
c)
Tăng mạnh
d)
ổn định_x000D_
33.
Câu 33: Trường hợp cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ_x000D_
a)
nhỏ hơn.
b)
bằng nhau._x000D_
c)
lớn hơn rất nhiều.
d)
lớn hơn._x000D_
34.
Câu 34: Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?_x000D_
a)
Giá vật liệu xây dựng tăng
b)
Giá vật liệu xây dựng giảm_x000D_
c)
Giá cả ổn định
d)
Thị trường bão hòa_x000D_
35.
Câu 35: Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra_x000D_
a)
cầu thường lớn hơn cung._x000D_
b)
cung, cầu thường cân bằng._x000D_
c)
cung thường lớn hơn cầu._x000D_
d)
cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau._x000D_
36.
Câu 36: Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?_x000D_
a)
Lượng cung cân bằng.
b)
Lượng cung tăng._x000D_
c)
Lượng cung giảm.
d)
Lượng cung giữ nguyên_x000D_
37.
Câu 37: Cầu và giá cả có mối quan hệ như thế nào?_x000D_
a)
Giá cao thì cầu giảm.
b)
Giá cao thì cầu tăng._x000D_
c)
Giá tăng thì cầu tăng.
d)
Giá thấp thì cầu thấp._x000D_
38.
Câu 38: Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi_x000D_
a)
cung tăng.
b)
cầu tăng.
c)
cung giảm.
d)
cầu giảm._x000D_
39.
Câu 39: Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi_x000D_
a)
cung giảm.
b)
cầu giảm.
c)
cung tăng.
d)
cầu tăng._x000D_
40.
Câu 40: Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động_x000D_
a)
không liên quan.
b)
bằng nhau.
c)
tỉ lệ thuận.
d)
tỉ lệ nghịch._x000D_
41.
Câu 41: Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ_x000D_
a)
tự động hoá.
b)
cơ khí.
c)
tiên tiến.
d)
thủ công._x000D_
42.
Câu 42: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả và bất hợp lí sang một cơ cấu kinh tế hợp lí_x000D_
a)
dịch vụ hiện đại và phát triển.
b)
công nông nghiệp và dịch vụ hiện đại._x000D_
c)
công nghiệp tiên tiến.
d)
nông công nghiệp vững mạnh._x000D_
43.
Câu 43: Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH và rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành hoạt động nào dưới đây?_x000D_
a)
Hiện đại hoá.
b)
Tự động hoá._x000D_
c)
Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
d)
Công nghiệp hoá._x000D_
44.
Câu 44: Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu_x000D_
a)
lao động.
b)
ngành nghề.
c)
vùng, lãnh thổ.
d)
dân số._x000D_
45.
Câu 45: Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là_x000D_
a)
tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
b)
củng cố kinh tế nhà nướ _x000D_
c)
củng cố kinh tế tư nhân.
d)
củng cố kinh tế tập thể._x000D_
46.
Câu 46: Sự xuất hiện của công nghiệp hóa gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất_x000D_
a)
tự động hó
b)
thủ công.
c)
tiên tiến.
d)
cơ khí._x000D_
47.
Câu 47: Trong nông nghiệp, quá trình chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
Công nghiệp hóa
b)
Nông thôn hóa
c)
Tự động hóa
d)
Hiện đại hóa_x000D_
48.
Câu 48: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là_x000D_
a)
Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật._x000D_
b)
Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin._x000D_
c)
Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất._x000D_
d)
Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí._x000D_
49.
Câu 49: Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?_x000D_
a)
Kinh tế tri thứ
b)
Kinh tế thị trường._x000D_
c)
Kinh tế nông nghiệp.
d)
Kinh tế hiện đại._x000D_
50.
Câu 50: Áp dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào các ngành kinh tế là một trong các nội dung của_x000D_
a)
Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế._x000D_
b)
phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật._x000D_
c)
phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất._x000D_
d)
phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin._x000D_
51.
Câu 51: Đâu không phải tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?_x000D_
a)
Do nước ta chạy đua vũ trang với nước bạn._x000D_
b)
Do phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu._x000D_
c)
Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao._x000D_
d)
Do phải xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội._x000D_
52.
Câu 52: Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội, chuyển nền sản xuất dựa trên kĩ thuật thủ công sang dựa trên kĩ thuật cơ khí, chuyển nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp là một trong các nội dung của_x000D_
a)
phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin._x000D_
b)
phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật._x000D_
c)
phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất._x000D_
d)
Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế._x000D_
53.
Câu 53: Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất mới là nội dung của_x000D_
a)
tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hó _x000D_
b)
tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hó _x000D_
c)
công nghiệp hóa, hiện đại hó _x000D_
d)
ý nghĩa của công nghiệp hóa, hiện đại hó _x000D_
54.
Câu 54: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?_x000D_
a)
Tự động hoá.
b)
Công nghiệp hoá, hiện đại hoá._x000D_
c)
Hiện đại hoá.
d)
Công nghiệp hoá._x000D_
55.
Câu 55: Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là_x000D_
a)
xây dựng thành phần kinh tế tập thể.
b)
xây dựng thành phần kinh tế nhà nướ _x000D_
c)
xây dựng thành phần kinh tế tư nhân.
d)
xây dựng cơ sở vật chất của CNXH._x000D_
56.
Câu 56: Sự xuất hiện của hiện đại hóa gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất_x000D_
a)
tự động hó
b)
tiên tiến.
c)
cơ khí.
d)
thủ công._x000D_
57.
Câu 57: CNH, HĐH có tác dụng_x000D_
a)
Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế._x000D_
b)
Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển._x000D_
c)
Tạo điều kiện để nước ta hội nhập k.tế quốc tế._x000D_
d)
Tạo điều kiện để phát triển LLSX và tăng năng suất LĐ xã hội._x000D_
58.
Câu 58: Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?_x000D_
a)
Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN._x000D_
b)
Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân._x000D_
c)
Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả._x000D_
d)
Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất._x000D_
59.
Câu 59: Nội dung nào sau đây có tính chất cốt lõi trong cơ cấu kinh tế ?_x000D_
a)
Cơ cấu vùng kinh tế.
b)
Cơ cấu lãnh thổ kinh tế._x000D_
c)
Cơ cấu thành phần kinh tế.
d)
Cơ cấu ngành kinh tế._x000D_
60.
Câu 60: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là_x000D_
a)
phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin._x000D_
b)
phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất._x000D_
c)
phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí._x000D_
d)
phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật._x000D_
61.
Câu 61: Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là nội dung của khái niệm nào dưới đây?_x000D_
a)
Vùng kinh tế.
b)
Thành phần kinh tế._x000D_
c)
Ngành kinh tế.
d)
Cơ cấu kinh tế._x000D_
62.
Câu 62: Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về_x000D_
a)
đối tượng lao động.
b)
công cụ lao động._x000D_
c)
quan hệ sản xuất.
d)
tư liệu sản xuất._x000D_
63.
Câu 63: Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định các thành phần kinh tế?_x000D_
a)
Nội dung thành phần kinh tế.
b)
Hình thức sở hữu về đối tượng lao động._x000D_
c)
Vai trò của các thành phần kinh tế.
d)
Hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất._x000D_
64.
Câu 64: Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào nội dung nào dưới đây?_x000D_
a)
Nội dung của từng thành phần kinh tế.
b)
Biểu hiện của từng thành phần kinh tế._x000D_
c)
Hình thức sở hữu.
d)
Vai trò của các thành phần kinh tế_x000D_
65.
Câu 65: Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là một tất yếu khách quan, vì nước ta đang trong thời kì_x000D_
a)
xây dựng CNXH.
b)
quá độ lên TBCN._x000D_
c)
quá độ tiến lên CNXH.
d)
xây dựng XH Cộng sản._x000D_
66.
Câu 66: Trong nền kinh tế nước ta hiện nay, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo, nắm giữ các vị trí, các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế nhà nước?_x000D_
a)
Kinh tế tư nhân.
b)
Kinh tế nhà nướ
c)
Kinh tế tập thể.
d)
Kinh tế cá thể._x000D_
67.
Câu 67: Ở nước ta hiện nay, thành phần kinh tế nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nào về tư liệu sản xuất_x000D_
a)
tư bản nhà nướ
b)
sở hữu nhà nướ _x000D_
c)
sở hữu hỗn hợp.
d)
sở hữu của nhân dân._x000D_
68.
Câu 68: Ở nước ta hiện nay, thành phần kinh tế nào bao gồm các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ dự trữ quốc gia, các quỹ bảo hiểm, tài sản nhà nước có thể đem vào sản xuất kinh doanh?_x000D_
a)
Kinh tế tư nhân.
b)
Kinh tế tư bản Nhà nướ _x000D_
c)
Kinh tế tập thể.
d)
Kinh tế nhà nướ _x000D_
69.
Câu 69: Ở nước ta hiện nay, thành phần kinh tế nào giữ vai trò quản lý các quỹ dự trữ quốc gia?_x000D_
a)
Kinh tế tư nhân
b)
Kinh tế nhà nước
c)
Kinh tế tập thể
d)
Kinh tế cá thể._x000D_
70.
Câu 70: Ở nước ta hiện nay, thành phần kinh tế nào giữ vai trò quản lý các quỹ bảo hiểm nhà nước?_x000D_
a)
Kinh tế tư nhân
b)
Kinh tế nhà nước
c)
Kinh tế tập thể
d)
Kinh tế cá thể._x000D_
71.
Câu 71: Trên lĩnh vực văn hóa, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội tốt đẹp có nền văn hóa_x000D_
a)
tiên tiến.
b)
lạc hậu.
c)
Cổ điển.
d)
hiện đại._x000D_
72.
Câu 72: Trên lĩnh vực văn hóa, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội tốt đẹp có nền văn hóa_x000D_
a)
đậm đà bản sắc dân tộ
b)
đậm đà bản sắc phương Tây._x000D_
c)
đậm đà bản sắc phương Đông.
d)
mang mầu sắc Á đông._x000D_
73.
Câu 73: Để phát huy quyền làm chủ của mọi người dân, Đảng ta xác định XHCN mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội do_x000D_
a)
dân tộc Kinh làm chủ.
b)
giai cấp công nhân làm chủ_x000D_
c)
nhân dân làm chủ.
d)
giai cấp nông dân làm chủ._x000D_
74.
Câu 74: Ở nước ta hiện nay, Đảng ta xác định mục tiêu tổng quát khi xây dựng CNXH đó là một xã hội_x000D_
a)
dân giàu.
b)
lạc hậu.
c)
cổ điển.
d)
bảo thủ._x000D_
75.
Câu 75: Ở nước ta hiện nay, Đảng ta xác định mục tiêu tổng quát khi xây dựng CNXH đó là một xã hội dân giàu, nước mạnh, công bằng và_x000D_
a)
văn minh.
b)
siêu cường.
c)
cổ điển.
d)
manh mún._x000D_
76.
Câu 76: Xã hội XHCN mà Đảng và nhân dân ta xây dựng đó là một xã hội dân giàu, nước mạnh, công bằng và văn minh, nội dung này đề cập đến nội dung nào dưới đây ?_x000D_
a)
Biện pháp.
b)
Cách thứ
c)
Mục tiêu.
d)
Cách làm._x000D_
77.
Câu 77: Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội tốt đẹp có nền kinh tế _x000D_
a)
phát triển cao.
b)
lạc hậu.
c)
chậm phát triển.
d)
cổ điển._x000D_
78.
Câu 78: Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội tốt đẹp có nền kinh tế phát triển cao dựa trên_x000D_
a)
lực lượng sản xuất hiện đại.
b)
lực lượng sản xuất nông nghiệp._x000D_
c)
giai cấp công nhân làm chủ.
d)
giai cấp nông dân làm chủ._x000D_
79.
Câu 79: Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội tốt đẹp có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại gắn với quan hệ sản xuất_x000D_
a)
tiến bộ, phù hợp.
b)
lạc hậu, chậm tiến._x000D_
c)
tiến bộ cao.
d)
hiện đại và văn minh._x000D_
80.
Câu 80: Trên lĩnh vực kinh tế, để xây dựng thành công CNXH, Đảng ta xác định cần phải xây dựng một lực lượng sản xuất_x000D_
a)
phù hợp.
b)
lạc hậu.
c)
cổ điển.
d)
hiện đại._x000D_
Reset
