wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khảo sát tuần 27

Total questions: 85

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

2.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

3.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

4.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

5.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

6.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

d)

510\frac{\text{5}}{\text{10}}

7.

Rút gọn phân số  3451\frac{34}{51}  ta được phân số:

a)

3451\frac{34}{51}  

b)

217\frac{2}{17}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

8.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

9.

 Rút gọn phân số  9963\frac{99}{63}  được phân số tối giản là:

a)

3321\frac{33}{21}  

b)

117\frac{11}{7}  

c)

337\frac{33}{7}  

d)

217\frac{21}{7}  

10.

 Phân số  810\frac{8}{10}  sau khi rút gọn  là:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

37\frac{3}{7}  

11.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

2132\frac{21}{32}   và  2832\frac{28}{32}  

d)

68\frac{6}{8}  và  78\frac{7}{8}  

12.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  34\frac{3}{4}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

2432 \frac{24}{32}\  và  4032\frac{40}{32}  

b)

68\frac{6}{8}  và  58\frac{5}{8}  

c)

1532\frac{15}{32}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

1520\frac{15}{20}  và  1524\frac{15}{24}  

13.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

14.

Phân số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

15.

Quy đồng hai phân số  78\frac{7}{8}  và 14\frac{1}{4}  sẽ được hai phân số lần lượt là:

a)

2832\frac{28}{32}  và  832\frac{8}{32}  

b)

78\frac{7}{8}  và  28\frac{2}{8}  

c)

732\frac{7}{32}  và  132\frac{1}{32}  

d)

74\frac{7}{4}  và  14\frac{1}{4}  

16.

14=1×...4×...=312\frac{1}{4}=\frac{1\times...}{4\times...}=\frac{3}{12}  

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

18.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

19.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

20.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

21.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

22.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

24.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

25.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

27.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

31.

Phân số nào lớn hơn?

a)
b)
32.

So sánh hai phân số

35\frac{3}{5}   và  15\frac{1}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

33.

910 \frac{9}{10\ }  và  1110\frac{11}{10}  

So sánh hai phân số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có dấu nào

34.

23\frac{2}{3}   và  1218\frac{12}{18}  

So sánh hai phân số

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

35.

14; 37; 95; 73; 1415; 1616;1411\frac{1}{4};\ \frac{3}{7};\ \frac{9}{5};\ \frac{7}{3};\ \frac{14}{15};\ \frac{16}{16};\frac{14}{11}  

Các phân số lớn hơn 1 trong những phân số trên là

a)

95\frac{9}{5}  

b)

 73\ \frac{7}{3}  

c)

1411\frac{14}{11}  

d)

1415\frac{14}{15}  

36.

Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

 59; 79; 89\ \frac{5}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{8}{9}  

b)

15; 45;35\frac{1}{5};\ \frac{4}{5};\frac{3}{5}  

c)

67; 87; 57\frac{6}{7};\ \frac{8}{7};\ \frac{5}{7}  

d)

1611; 1211; 1011\frac{16}{11};\ \frac{12}{11};\ \frac{10}{11}  

37.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

38.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

39.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

40.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

     20182018\frac{2018}{2018}  ..... 1

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4576 \frac{45}{76}\  ...  6776\frac{67}{76}  

a)

>

b)

<

c)

=

42.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm:  25 < ..... < 45\frac{2}{5}\ <\ .....\ <\ \frac{4}{5}  

a)

15\frac{1}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

55\frac{5}{5}  

43.
a)
b)
c)
44.

Đâu là dãy các phân số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)
b)
c)
45.
a)
b)
c)
46.

Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

 912; 712; 812\ \frac{9}{12};\ \frac{7}{12};\ \frac{8}{12}  

b)

2652; 2752;2952\frac{26}{52};\ \frac{27}{52};\frac{29}{52}  

c)

607; 807; 507\frac{60}{7};\ \frac{80}{7};\ \frac{50}{7}  

d)

1691; 1291; 1091\frac{16}{91};\ \frac{12}{91};\ \frac{10}{91}  

47.

Đie^ˋn so^ˊ thıˊch hp vaˋo cho^~ cha^ˊm (....) : 103... 1Điền\ số\ thích\ hợp\ vào\ chỗ\ chấm\ (....)\ :\ \frac{10}{3}...\ 1



a)

<

b)

>

c)

=

48.

1 ..... 281\ .....\ \frac{2}{8}  

a)

<

b)

=

c)

>

49.

88... 1\frac{8}{8}...\ 1  

a)

<

b)

=

c)

>

50.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

51.

18 hay 14 \frac{1}{8\ }hay\ \frac{1}{4\ }  Phân số nào lớn hơn?

a)

1/8

b)

1/4

52.

Trạng ngữ không được dùng để làm gì?

a)

Chỉ chủ thể của hành động được nói đến trong câu

b)

Chỉ nguyên nhân, mục đích của hành động được nói đến trong câu

c)

Chỉ phương tiện và cách thức của hành động được nói đến trong câu

d)

Chỉ thời gian và nơi chốn diễn ra hành động được nói đến trong câu

53.

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con họa mi ấy lại hót vang lừng.

Trạng ngữ của câu trên là:

a)

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng

b)

phương đông

c)

Khi phương đông

d)

vang lừng

54.

Điền từ thích hợp (nhờ, vì, tại vì) vào chỗ trống:

(a)   bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.

55.

Để làm ra buồng, ra nải, cây mẹ phải đưa hoa chúc xuôi sang một phía.

Chỉ ra trạng ngữ và cho biết nó bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

Mẫu: trạng ngữ; ý nghĩa bổ sung

(a)  

56.

(a)   một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em gắng học bài, làm bài đầy đủ.

Trạng ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống là:

57.

Nhờ tinh thần ham học hỏi, sau này, I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.

Chọn đáp án đúng:

Câu trên có.... trạng ngữ. Đó là:........

a)

2: tinh thần ham học hỏi, sau này; nổi tiếng

b)

2: tinh thần ham học hỏi; sau này

c)

1: nhờ tinh thần ham học hỏi

d)

1: sau này

58.

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh, lăn tròn trên những con sóng.

Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những con chim

b)

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh

c)

Những con chim bông biển

d)

trên những con sóng

59.

Trạng ngữ ngăn cách giữa chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu chấm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trạng ngữ trong câu sau ?

Chúng ta có thể khẳng định rằng: cấu tạo của tiếng Việt, với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây, là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó.

(Đặng Thai Mai)

a)

Chúng ta có thể khẳng định rằng

b)

cấu tạo của tiếng Việt

c)

với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây

d)

là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó

61.

Trong những nhận định dưới đây, nhận định nào không đúng?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu, không bắt buộc có mặt trong câu.

b)

Vị ngữ trả lời cho các câu hỏi: Làm gì? Là gì? Làm sao? Như thế nào?

c)

Chủ ngữ trả lời cho các câu hỏi: Ai? Ra sao? Con gì? Cái gì?

d)

Vị ngữ thường là động từ, cụm động từ, tính từ, cụm tính từ, danh từ, cụm danh từ

62.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

63.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Trạng ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

64.

Cụm từ chỉ nguyên nhân lí do trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Ở đâu?

e)

Bằng gì?

65.

Trong các câu sau, những câu nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

a)

Mỗi ngày em đều tưới nước cho cây xoài ấy.

b)

Những trái xoài được cắt và trưng bày đẹp mắt trên bàn ăn.

c)

Những chiếc lá xoài vàng rụng đầy ngoài sân.

d)

Hoa xoài nhỏ xíu, mọc thành chùm và thường có màu trắng vàng.

66.

Trong các câu sau, câu nào trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

a)

Thân cây xoài là cây thân gỗ lớn, có tán rộng.

b)

Rễ cây xoài dùng để hút chất dinh dưỡng nuôi cây.

c)

Lá xoài to, dài và có mùi thơm.

67.

Câu trả lời nào thích hợp cho câu hỏi:

Nhà em trồng cây trước sân để làm gì?

a)

Nhà em trồng cây hoa hồng trước sân.

b)

Nhà em trồng cây trươc sân để có bóng mát.

c)

Nhà em trồng cây trước sân vì mẹ rất thích trồng cây.

d)

Nhà em trồng cây trước sân để không khí trong lành hơn.

68.

___________ , những chú công nhân đang đào một cái hố to.

a)

Trên bục giảng

b)

Trong lúc ngủ

c)

Để sửa đường

d)

Vì trời mưa

69.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn là thành phần phụ của câu, nhằm:

a)

Xác định thời gian diễn ra sự việc nêu trong câu.

b)

Xác định nguyên nhân của sự việc nêu trong câu.

c)

Xác định mục đích của sự việc nêu trong câu.

d)

Xác định nơi chốn của sự việc nêu trong câu.

70.

Trạng ngữ chỉ thời gian là thành phần phụ của câu, nhằm:

a)

Xác định mục đích của sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Để làm gì? Nhằm mục đích gì?

b)

Xác định nguyên nhân của sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Vì sao? Vì lẽ gì? Nhờ đđu? Do đâu?

c)

Xác định nơi chốn diễn ra sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Ỏ đâu? Chỗ nào?

d)

Xác định thời gian diễn ra sự việc nêu trong câu: trả lời cho câu hỏi: Bao giờ? Khi nào? Mấy giờ?

71.

Xác định TN chỉ phương tiện trong các câu sau:

a)

Bằng cách nói khéo léo, cuối cùng, bà ấy đã thuyết phục được cậu bé bướng bỉnh.

b)

Vì Tổ quốc, vì lí tưởng của Bác Hồ vĩ đại, thiếu niên sẵn sàng.

c)

Với vũ khí thô sơ trong tay, các chiến sĩ du kích xông vào đồn giặc.

d)

Muốn được khỏe mạnh, em phải năng tập thể dục.

e)

Do sự cảnh giác của bà bà con khối phố, tên lưu mạnh đã bị bắt.

72.

Tìm TN chỉ nguyên nhân trong các câu sau:

a)

Ngày mai, khi bức màn mây hồng tím vén lên, mặt trời rạng rỡ sẽ làm cho vạn vật bừng dậy. ( Lý Lan)

b)

Ở dưới đất, gấu ta nhìn thấy trăng, bèn nghĩ đó là cái bánh đa lớn mà Cuội đã đem đi ngày ấy. ( Vũ Tú Nam)

c)

Do không nắm vững luật đi đường, cậu ấy bị công an phạt.

d)

Để thi tốt, chúng ta phải chăm chỉ hơn nữa.

e)

Bằng giọng nói dịu dàng, chị ấy mời chúng tôi vào nhà.

73.

Tìm trạng ngữ trong câu sau và cho biết, đây là loại trạng ngữ nào?

"Trên dòng sông, chiếc thuyền câu lững lờ trôi".

a)

Trên dòng sông - TN chỉ thời gian

b)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ mục đích

c)

Trên dòng sông - TN chỉ nơi chốn

d)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ phương tiện

74.

Nêu ý nghĩa của trạng ngữ trong câu dưới đây:

"Chúng tôi nỗ lực hết mình, làm việc ngày đêm để hoàn thành dự án này kịp thời."

a)

TN chỉ thời gian

b)

TN chỉ nơi chốn

c)

TN chỉ mục đích

d)

TN chỉ phương tiện

75.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

76.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

77.

Trạng ngữ trong câu sau chỉ:

"Vì muốn mẹ sống thật lâu, cô bé dừng lại bên đường tước các cánh hoa ra thành nhiều mảnh nhỏ".

(Truyện Sự tích bông hoa cúc trắng)

a)

thời gian

b)

nguyên nhân

c)

nơi chốn

d)

phương tiện

78.

Nêu ý nghĩa của trạng ngữ trong câu dưới đây:

"Chúng tôi nỗ lực hết mình, làm việc ngày đêm để hoàn thành dự án này kịp thời."

a)

TN chỉ thời gian

b)

TN chỉ nơi chốn

c)

TN chỉ mục đích

d)

TN chỉ phương tiện

79.

"Vì nỗi lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ cách thức

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

80.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: Dưới những căn nhà ẩm nước, những chú bé nằm co ro.

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

81.

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

82.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Ở đâu?

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

83.

Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

84.

Xác định tác dụng của trạng ngữ "Nhờ Hoa" trong câu:

Nhờ Hoa, tôi đã tìm được cục tẩy.

a)

Thời gian

b)

Mục đích

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện, cách thức

85.

Em hãy đặt một câu có sử dụng trạng ngữ.

4 lines