Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Khoa học Tự nhiên 6

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở nước ta là?

a)

m

b)

cm

c)

dm

d)

km

2.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài lớn giữa hai vạch chia bất kỳ trên thước

d)

Độ dài nhỏ nhất có thể đo được bằng thước

3.

Để đo khối lượng của một túi gạo người ta dùng dụng cụ nào?

a)

Bình tràn

b)

Bình chia độ

c)

Cân

d)

Thước thẳng

4.

Em hãy cho biết độ dài của chiếc bút chì là bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

6,3 cm

c)

6,5 cm

d)

7 cm

5.

Một người dùng thước thẳng có ĐCNN là 0,5cm để đo chiều dài cuốn sách giáo khoa KHTN 6. Trong các kết quả ghi dựới đây, kết quả đúng là

a)

23,75 cm

b)

24,25 cm

c)

24 cm

d)

24,15 cm

6.

Cho thí nghiệm sau: Thể tích của vật rắn là

a)

38 cm3

b)

50 cm3

c)

12 cm3

d)

51 cm3

7.

Cách đổi thời gian nào sau đây là đúng?

a)

1 ngày = 24 giờ

b)

1 giờ = 600 giây

c)

1 phút = 24 giây

d)

1 giây = 0,1 phút

8.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 giờ 3 phút

b)

1 giờ 27 phút

c)

2 giờ 33 phút

d)

10 giờ 33 phút

9.

Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một lực gì?

a)

Lực uốn

b)

Lực nâng

c)

Lực kéo

d)

Lực đẩy

10.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

Gió thổi làm thuyền chuyển động.

b)

Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất.

c)

Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn.

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

11.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về KHTN?

a)

Sinh hóa

b)

Thiên văn

c)

Lịch sử

d)

Địa chất

12.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về KHTN?

a)

Sinh hóa

b)

Thiên văn

c)

Lịch sử

d)

Địa chất

13.

Các biển báo viền đỏ biểu thị

a)

Cấm thực hiện.

b)

Bắt buộc thực hiện.

c)

Cảnh báo nguy hiểm.

d)

Cảnh báo cực kì nguy hiểm.

14.

Tính chất hóa học của chất là

a)

khả năng chất đó biến đổi thành chất khác.

b)

tính chất có thể quan sát được bằng giác quan hoặc có thể đo được.

c)

trạng thái của chất đó.

d)

khả năng thay đổi về màu sắc của chất đó.

15.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

16.

Hình ảnh nào sau đây cảnh báo thủy tinh dễ vỡ?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

17.

Vật nào sau đây là vật sống?

a)

Con dao

b)

Con bò

c)

Cầu sắt

d)

xe máy

18.

Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau:

a)

Nguy hiểm về điện.

b)

Cảnh báo chất độc.

c)

Cảnh báo chất ăn mòn.

d)

Chất độc sinh học.

19.

Tính chất hóa học của sắt là

a)

đinh sắt cứng

b)

màu trắng xám

c)

bị nam châm hút

d)

Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt bị gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.

20.

Vật thể tự nhiên là:

a)

Ngôi nhà.

b)

Đám mây.

c)

Cây cầu.

d)

Quyển sách

21.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

Con mèo, xe máy, con người.

b)

Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối.

c)

Cây cam, quả nho, bánh ngọt.

d)

Con sư tử, đồi núi, mủ cao su.

22.

Dãy gồm các vật sống là:

a)

Cây nho, cây cầu, đường mía.

b)

Muối ăn, đường thốt nốt, cây cam.

c)

Con chó, cây bàng, con cá.

d)

Cây cối, đồi núi, con chim.

23.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.

b)

Đun nóng bát đựng muối đến khi có tiếng nổ lách tách.

c)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

d)

Hòa tan muối vào nước.

24.

Tế bào nào sau đây không cần sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào trứng ếch.

c)

Tế bào động vật.

d)

Tế bào thực vật.

25.

Để quan sát những tế bào vô cùng nhỏ ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi.

c)

Mắt thường.

d)

Không cần.

26.

Kích thước trung bình của tế bào khoảng.

a)

0,5 - 100 micromet.

b)

0,5 - 10 micromet.

c)

10 - 100 micromet.

d)

1 - 100 micromet.

27.

Tế bào hồng cầu có dạng hình gì?

a)

Hình đĩa lõm 2 mặt.

b)

Hình đĩa lồi 2 mặt.

c)

Hình sao.

d)

Hình liềm.

28.

Trong các tế bào sau đây: tế bào vi khuẩn, tế bào động vật, tế bào thực vật, tế bào trứng người, tế bào trứng ếch, tế bào trứng gà, tế bào trứng đà điểu. Tế bào nào có kích thước lớn nhất? Nhỏ nhất?

a)

Nhỏ nhất là tế bào động vật; lớn nhất là tế bào thực vật.

b)

Nhỏ nhất là tế bào vi khuẩn; lớn nhất là tế bào trứng người.

c)

Nhỏ nhất là tế bào vi khuẩn; lớn nhất là tế bào trứng đà điểu.

d)

Nhỏ nhất là tế bào trứng ếch; lớn nhất là tế bào trứng gà.

29.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

b)

Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết

c)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau

30.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên m

4 lines
31.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi sự sống là?

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

Mô

32.

Trong các ví dụ sau có bao nhiêu ví dụ là cơ thể sống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Người nào dưới đây sử dụng loại kính lúp không phù hợp?

a)

Chú Quang dùng kính lúp để bàn có đèn để sửa bảng vi mạch điện tử.

b)

Cô Nga dùng kính lúp để bàn để soi mẫu vải.

c)

Bạn Huy dùng kính lúp cầm tay để quan sát cây nấm.

d)

Bạn Hoa dùng kính lúp đeo mắt để xem tivi.

34.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Trong cấu tạo của kính hiển vi, ... là bộ phận để mắt nhìn vào khi quan sát vật mẫu.

a)

Vật kính

b)

Thị kính

c)

Bàn kính

d)

Chân kính

35.

Hòa tan đường với cốc chứa nước, dùng đèn cồn đun lên, hỗn hợp sôi ở 100 độ C, đun đến khi cạn nước ta được những hạt tinh thể, tiếp tục đun cho đến khi các hạt tinh thể biến thành màu đen (than) có có mùi khét.

a)

Các từ cốc, đèn cồn là vật thể tự nhiên

b)

Các từ chỉ chất là đường, nước, than

c)

Hòa tan đường vào nước; đun sôi hỗn hợp là thể hiện tính chất vật lí của chất

d)

Đun đến khi các hạt tinh thể biến thành màu đen (than) có mùi khét là thể hiện tính chất hóa học.

36.

Để đo thể tích của chiếc chìa khóa, người ta đã tiến hành thí nghiệm theo hình bên :
Nếu cho thêm 1 chiếc chìa khóa giống hệt vào bình đó thì mực chết lỏng dâng lên bao nhiêu?

a)

20cm3

b)

30cm3

c)

10cm3

d)

90cm3

37.

Để đo thể tích của chiếc chìa khóa, người ta đã tiến hành thí nghiệm theo hình bên:
GHĐ của bình chia độ là 90 cm
3

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Để đo thể tích của chiếc chìa khóa, người ta đã tiến hành thí nghiệm theo hình bên:
ĐCNN của bình là 10 cm
3

a)

SAI

b)

ĐÚNG

39.

Để đo thể tích của chiếc chìa khóa, người ta đã tiến hành thí nghiệm theo hình bên:
Thể tích của chiếc chìa khóa là 60 cm
3

a)

SAI

b)

ĐÚNG

40.

Mỗi chất có tính chất nhất đinh, tính chất vật lí và tính chất hóa học.
a. Màu sắc, mùi, vị, tính tan là tính chất vật lí của chất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Mỗi chất có tính chất nhất đinh, tính chất vật lí và tính chất hóa học.
Muối tác dụng tác dụng với dung dịch base tạo ra muối mới và base mới là tính chất  hóa học

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Mỗi chất có tính chất nhất đinh, tính chất vật lí và tính chất hóa học.
Nước sôi ở 100 độ C là tính chất vật lí

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Mỗi chất có tính chất nhất đinh, tính chất vật lí và tính chất hóa học.
Hòa tan đường vào nước thu được chất mới là nước đường

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Hòa tan đường với cốc chứa nước, dùng đèn cồn đun lên, hỗn hợp sôi ở 100 độ C,  đun đến khi cạn nước ta được những hạt tinh thể, tiếp tục đun cho đến khi các hạt tinh thể biến thành màu đen (than) có có mùi khét.
Các từ cốc, đèn cồn là vật thể tự nhiên

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Hòa tan đường với cốc chứa nước, dùng đèn cồn đun lên, hỗn hợp sôi ở 100 độ C,  đun đến khi cạn nước ta được những hạt tinh thể, tiếp tục đun cho đến khi các hạt tinh thể biến thành màu đen (than) có có mùi khét.
Các từ chỉ chất là đường, nước, than

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Hòa tan đường với cốc chứa nước, dùng đèn cồn đun lên, hỗn hợp sôi ở 100 độ C,  đun đến khi cạn nước ta được những hạt tinh thể, tiếp tục đun cho đến khi các hạt tinh thể biến thành màu đen (than) có có mùi khét.
Hòa tan đường vào nước; đun sôi hỗn hợp là thể hiện tính chất vật lí của chất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Hòa tan đường với cốc chứa nước, dùng đèn cồn đun lên, hỗn hợp sôi ở 100 độ C,  đun đến khi cạn nước ta được những hạt tinh thể, tiếp tục đun cho đến khi các hạt tinh thể biến thành màu đen (than) có có mùi khét.
Đun đến khi các hạt tinh thể biến thành màu đen (than) có mùi khét là thể hiện tính  chất hóa học.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

48.

Khi làm thực hành, chúng ta cần thực hiện các quy định an toàn trong phòng thực  hành.
Làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của giáo viên

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Khi làm thực hành, chúng ta cần thực hiện các quy định an toàn trong phòng thực  hành:
Mang đồ ăn vào phòng thực hành

a)

SAI

b)

ĐÚNG

50.

Khi làm thực hành, chúng ta cần thực hiện các quy định an toàn trong phòng thực  hành:
Nhận biết các vật liệu nguy hiểm khi làm thí nghiệm (vật sắc nhọn, dễ cháy nổ…)

a)

SAI

b)

ĐÚNG

51.

Khi làm thực hành, chúng ta cần thực hiện các quy định an toàn trong phòng thực  hành:
Dùng tay không lấy hóa chất

a)

SAI

b)

ĐÚNG

52.

Tế bào ở sinh vật là:
Tế bào là đơn vị cơ bản và nhỏ nhất của sự sống. 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Tế bào ở sinh vật là:
Tất cả các sinh vật, đều được cấu tạo từ các tế bào. 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Tế bào ở sinh vật là
Mọi tế bào đều có thành phần giống nhau ở tất cả các loài sinh vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Tế bào ở sinh vật là:
Tế bào chỉ có một loại hình dạng và kích thước duy nhất. 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Cấu tạo kính hiển vi quang học:

Kính hiển vi có khả năng phóng to ảnh của vật hơn 5000 lần 

a)

SAI

b)

ĐÚNG

57.

Cấu tạo kính hiển vi quang học:

Ốc điều chỉnh gồm ốc to và ốc nhỏ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Cấu tạo kính hiển vi quang học:

Bàn kính nơi đặt tiêu bản để quan sát có kẹp giữ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Cấu tạo kính hiển vi quang học:

Vật kính là nơi để mẫu vật để quan sát 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Cấu tạo của kính lúp và khả năng phóng đại

Kính lúp có khả năng phóng đại ảnh của vật từ 3 đến 20 lần 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Cấu tạo của kính lúp và khả năng phóng đại

Những sinh vật con ruồi, chiếc lá, vi khuẩn quan sát bằng kính lúp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Cấu tạo của kính lúp và khả năng phóng đại

  Kính lúp cầm tay gồm tấm kính, khung kinh và tay cầm 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Cấu tạo của kính lúp và khả năng phóng đại

Kính lúp, kính thiên văn, đều có khả năng phóng đại ảnh của vật khi vật ở xa 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Khi nói về hình dạng và kích thước của tế bào:

Tất cả các loại tế bào đều có cùng kích thước, nhưng hình dạng giữa chúng luôn khác  nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Khi nói về hình dạng và kích thước của tế bào:

Các loại tế bào khác nhau thường có kích thước và hình dạng khác nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

66.

Khi nói về hình dạng và kích thước của tế bào:

Tất cả các loại tế bào có hình dạng và kích thước giống nhau.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

67.

Khi nói về hình dạng và kích thước của tế bào:

d.Tất cả các loại tế bào có cùng hình dạng, nhưng chúng luôn có kích thước khác nhau.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

68.

Ghi kết quả của các phép đổi đơn vị sau:

15 yến = ………... kg

a)

150

b)

1 500

c)

1 5000

69.

Ghi kết quả của các phép đổi đơn vị sau:

10 lạng = …………. kg

a)

1

b)

100

c)

1000

70.

Ghi kết quả lần lượt của các phép đổi đơn vị sau:

60g = ………......kg
0,1dm = ......... m.

20 cm = ....... m
45mm = ....... m

500ml = ………. m3
25 lít = …….. m3

a)

0,06 - 0,01 - 0,2 - 0,045 - 0,0005 - 0,025

b)

0,06 - 0,01 - 0,2 - 0,025 - 0,0005 - 0,045

c)

0,006 - 0,01 - 0,2 - 0,025 - 0,0005 - 0,045

71.

Lựa chọn các từ sau: lực kéo, lực nén, lực đẩy và lần lượt điền vào chỗ trống:
a. Bạn An đã tác dụng vào thước nhựa một………….. làm thước nhựa bị uốn cong.
b. Để nâng tấm bê tông lên, cần cẩu đã tác dụng vào tấm bê tông một............
c. Đầu tàu đã tác dụng vào toa tàu một………….

d. Gió đã tác dụng vào dù của người nhảy dù một………….

a)

lực nén, lực kéo, lực kéo, lực đẩy

b)

lực kéo, lực nén, lực kéo, lực đẩy

c)

lực nén, lực nén, lực kéo, lực đẩy

d)

lực nén, lực đẩy, lực kéo, lực kéo

72.

Người thủ môn đã bắt được bóng khi đối phương sút phạt. 

Em hãy nêu kết quả tác dụng của lực trong trường hợp trên.

a)

Khi thủ môn bắt được bóng, lực của tay thủ môn đã làm bóng dừng lại (thay đổi vận tốc của bóng). Đây là kết quả của lực tác dụng lên bóng, làm thay đổi chuyển động của nó.

b)

Khi thủ môn bắt được bóng, lực của tay thủ môn đã làm bóng dừng lại (thay đổi vận tốc của bóng). Đây là kết quả của lực tác dụng lên tay, làm thay đổi chuyển động của nó.

73.

Người thủ môn đã bắt được bóng khi đối phương sút phạt. 

Em hãy cho biết lực của bóng tác dụng lên tay thủ môn và lực của thủ môn tác dụng lên  bóng là lực hút hay lực đẩy, lực tiếp xúc hay không tiếp xúc. 

a)
  • Lực của bóng tác dụng lên tay thủ môn:

    • Là lực đẩy vì bóng đẩy lên tay thủ môn khi va chạm.

    • Là lực tiếp xúc vì xảy ra khi bóng chạm tay thủ môn.

  • Lực của thủ môn tác dụng lên bóng:

    • Là lực đẩy vì tay thủ môn tác dụng lực để giữ hoặc đẩy bóng dừng lại.

    • Là lực tiếp xúc vì xảy ra khi tay thủ môn tiếp xúc với bóng.

b)
  • Lực của bóng tác dụng lên tay thủ môn:

    • Là lực đẩy vì bóng đẩy lên tay thủ môn khi va chạm.

    • Là lực không tiếp xúc vì xảy ra khi bóng chạm tay thủ môn.

  • Lực của thủ môn tác dụng lên bóng:

    • Là lực hút vì tay thủ môn tác dụng lực để giữ hoặc đẩy bóng dừng lại.

    • Là lực tiếp xúc vì xảy ra khi tay thủ môn tiếp xúc với bóng.

c)
  • Lực của bóng tác dụng lên tay thủ môn:

    • Là lực hút vì bóng đẩy lên tay thủ môn khi va chạm.

    • Là lực không tiếp xúc vì xảy ra khi bóng chạm tay thủ môn.

  • Lực của thủ môn tác dụng lên bóng:

    • Là lực hút vì tay thủ môn tác dụng lực để giữ hoặc đẩy bóng dừng lại.

    • Là lực tiếp xúc vì xảy ra khi tay thủ môn tiếp xúc với bóng.

74.

Kể tên các tính chất vật lí của muối ăn.

a)

thường có màu trắng, thể rắn, vị mặn, hòa tan trong nước, nhiều hình dạng

b)

màu hồng, thể rắn, vị mặn, hòa tan trong nước, nhiều hình dạng

c)

màu trắng, thể rắn, vị mặn, hòa tan trong nước, hình lập phương

75.

Kể tên các tính chất hóa học của oxygen:

a)

Tính ôxi hóa mạnh, phản ứng với kim loại, phản ứng với phi kim, phản ứng với hợp chất hữu cơ, phản ứng với ôxi hóa khử

b)

Tính ôxi hóa mạnh, phản ứng với kim loại, phản ứng với phi kim, phản ứng với hợp chất hữu cơ

c)

Tính ôxi hóa mạnh, phản ứng với kim loại, phản ứng với phi kim, phản ứng với ôxi hóa khử

76.

Khi thả vôi sống vào nước: có khói bốc lên, vôi sống phản ứng với nước tạo thành  dung dịch vôi sống, phản ứng này tỏa nhiều nhiệt. Xác định hiện tượng trên thể hiện tích  chất gì của chất?

a)

Thể hiện tính chất hóa học của chất

b)

Thể hiện tính chất vật lý của chất

c)

Thể hiện tính ôxi hóa của chất

77.

Cho biển báo bên cạnh
Xác định nội dung của biển báo bên

a)

Biển báo cấm vào vì có nhiều phương tiện

b)

Biển báo giao thông

c)

Biển báo nguy hiểm với điện ứng

78.

Than đá là chất rắn màu đen, không tan trong nước., khi cháy tạo ra chất mới là khí  carbon dioxide không nhìn thấy bằng mắt thường. Xác định tính chất vật lí của than đá  trong câu trên.

a)

chất rắn, màu xám, không tan trong nước

b)

chất rắn, màu đen, không tan trong nước

c)

chất rắn, màu đen, tan trong nước

79.

Trong các sinh vật sau sinh vật nào phải quan sát bằng kính hiển vi, kính lúp:  chiếc lá, giun đũa, sán lá gan, vi khuẩn lao, tế bào động vật ?

a)
  • Kính lúp: Giun đũa, sán lá gan.

  • Kính hiển vi: Vi khuẩn lao, tế bào động vật, và cấu trúc chi tiết của chiếc lá.

b)
  • Kính lúp: Sán lá gan.

  • Kính hiển vi: Vi khuẩn lao, tế bào động vật, và cấu trúc chi tiết của chiếc lá.

c)
  • Kính lúp: Giun đũa.

  • Kính hiển vi: Vi khuẩn lao, tế bào động vật, và cấu trúc chi tiết của chiếc lá.

80.

Hãy tìm hiểu thông tin từ sách, báo và internet để trả lời các câu hỏi và thực hiện  yêu cầu sau:

Tại sao hầu hết tế bào có kích thước nhỏ?

a)

Kích thước nhỏ giúp tế bào hoạt động hiệu quả hơn, đáp ứng nhanh chóng với nhu cầu trao đổi chất và duy trì các chức năng sinh học.

b)

kích thước nhỏ giúp tế bào hoạt động hiệu quả hơn, đáp ứng chậm với nhu cầu trao đổi chất và duy trì các chức năng sinh học.

c)

kích thước nhỏ giúp tế bào hoạt động hiệu quả hơn, đáp ứng chậm với nhu cầu trao đổi chất và duy trì các chức năng sinh học.

d)

kích thước nhỏ giúp tế bào hoạt động hiệu quả hơn, đáp ứng chậm với nhu cầu trao đổi chất và duy trì các chức năng sinh học.