Font size
WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 5 LÊN 6
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?
Quần áo
Sách vở
Bàn ghế
Ghế gỗ
Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?
Mới lạ
Mới tinh
Mới cứng
Mới toanh
Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?
Nóng bỏng
Nóng nực
Nóng bức
Nóng lòng
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?
ầm ĩ
ẩm ướt
êm ấm
ăn uống
Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?
đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng
đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh
rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng
ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái
Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:
cổ kính
cũ kĩ
cuống quýt
quanh co
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.
san sẻ
hư hỏng
mơ mộng
xa tắp
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.
loắt choắt
xanh xao
râm ran
rì rào
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rưng rưng, cưng cứng.
trăng trắng
mơi mới
rưng rưng
cưng cứng
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.
lạnh giá
nóng bức
lạnh ngắt
giá rét
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.
gắn bó
kính trọng
niềm vui
trêu chọc
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.
gắn bó
kính trọng
niềm vui
trêu chọc
Đoạn thơ sau có mấy tính từ:
Bao nhiêu công việc lặng thầm
Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha
Bé học giỏi, bé nết na
Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.
2 tính từ
3 tính từ
4 tính từ
5 tính từ
Từ “ chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?
Ở cự li chạy 100m, chị Lan luôn dẫn đầu
Con đường mới mở chạy qua làng tôi.
Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.
Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.
Dòng nào chỉ gồm toàn các từ láy?
Lăn tăn, long lanh, róc rách, mong ngóng.
Thênh thang, um tùm, lon ton, tập tễnh.
Mênh mông, bao la, nhỏ nhẹ, lênh khênh.
Mải miết, xa xôi, xa lạ, vương vấn.
Tìm nghĩa đúng nhất cho thành ngữ “Mang nặng đẻ đau”?
Tình yêu thương của mẹ đối với con cái.
Tình cảm biết ơn của con cái đối với công lao sinh thành của cha mẹ.
Công lao to lớn của người mẹ khi thai nghén, nuôi dưỡng con cái.
Nỗi vất vả nhọc nhằn của người mẹ khi mang thai.
Câu nào sau đây không phải là thành ngữ, tục ngữ?
Không thầy đố mày làm nên.
Không biết thì học, muốn giỏi thì hỏi.
Lá lành đùm lá rách.
Có vào hang cọp mới bắt được cọp con.
Dòng nào có tiếng nhân không cùng nghĩa với các từ còn lại
Nhân loại, nhân lực, nhân tài.
Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái
Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.
Nhân dân, nhân lạc, nhân vật, quân nhân.
Các từ: nhân hậu, nhân ái, nhân từ, nhân đức. Thuộc nhóm từ nào?
Từ đồng nghĩa
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng âm
Từ trái nghĩa
Đọc bài “Thái sư Trần Thủ Độ” em thấy Thái sư là người như thế nào?
Cư xử nghiêm minh đối với những người mua quan bán tước.
Không vì tình riêng mà cư xử trái phép nước.
Nghiêm khắc với bản thân và với người khác trong công việc.
Tất cả các đáp án trên.
Trong những hoạt động dưới đây, hoạt động nào sẽ phá hoại môi trường tự nhiên?
Trồng cây gây rừng.
Nạo vét dòng sông.
Đốn cây rừng làm củi.
Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.
Câu nào dưới đây là câu ghép?
Vì mải chơi, Dế Mèn chịu đói trong mùa đông.
Nếu thời tiết thuận lợi thì vụ mùa này sẽ bội thu.
Năm nay, em của lan học lớp 3.
Trên cành cây, chim chóc hót líu lo.
Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?
“ Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”
Nguyên nhân – kết quả
Điều kiện – kết quả
Tương phản
Tăng tiến
Trong các câu sau, câu nào dùng không đúng quan hệ từ?
Tuy em phải sống xa bố mẹ từ nhỏ nên em rất nhớ thương bố mẹ.
Mặc dù điểm Tiếng Việt của em thấp hơn điểm Toán nhưng em vẫn thích học Tiếng Việt.
Cả lớp em đều gần gũi động viên Hòa dù Hòa vẫn mặc cảm, xa lánh cả lớp.
Tuy mới khỏi ốm nhưng Tú vẫn tích cực tham gia lao động.
Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm:
… chúng tôi có cánh … chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.
Hễ, thì
Giá, thì
Nếu, thì
Tuy, nhưng
Trong bài thơ “ Chú đi tuần” em thấy người chiến sĩ đi tuần mong muốn điều gì cho các cháu thiếu nhi?
Các cháu được ngủ yên.
Các cháu học hành tiến bộ.
Các cháu có một cuộc sống tốt đẹp trong tương lai.
Tất cả các đáp án trên.
Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Tôi … học nhiều, tôi …… thấy mình biết còn quá ít.
nào, đã
càng, càng
chưa, đã
bao nhiêu – bấy nhiêu
Từ nào có tiếng “ truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)
truyền thống
lan truyền
truyền thanh
truyền ngôi
Trận này chưa qua, trận khác đã tới, ráo riết hung tợn hơn.
Các vế câu của câu ghép trên được nối với nhau bằng cách nào?
Nối với nhau bằng dấu phẩy
Nối với nhau bằng quan hệ từ
Nối với nhau bằng cặp quan hệ từ
Nối với nhau bằng cặp từ hô ứng
Dấu chấm có tác dụng gì?
Dùng để kết thúc câu hỏi
Dùng để kết thúc câu kể
Dùng để kết thúc câu cảm
Dùng để kết thúc câu cầu khiến
Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?
Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh
Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
Ngăn cách các vế trong câu ghép.
Ngăn cách các bộ phận làm chủ ngữ trong câu.
Ngăn cách các bộ phận làm vị ngữ trong câu.
Tên cơ quan đơn vị nào dưới đây viết chưa đúng chính tả?
Trường Mầm non Hoa Sen
Viện thiết kế máy nông nghiệp
Nhà hát Tuổi trẻ
Nhà xuất bản Giáo dục
Đọc bài “Lớp học trên đường” em thấy Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh như thế nào?
Không có trường lớp để theo học.
Không có sách vở và các dụng cụ học tập bình thường.
Thầy giáo là cụ chủ một gánh xiếc rong.
Tất cả các hoàn cảnh nêu trên.
Từ nào dưới đây không dùng để chỉ đức tính của phái nữ?
dịu dàng
gan lì
nhẫn nại
duyên dáng
Từ nào không đồng nghĩa với từ quyền lực?
quyền công dân
quyền hạn
quyền thế
quyền hành
Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với chăm chỉ?
chăm bẵm
cần mẫn
siêng năng
chuyên cần
Làm thống kê có tác dụng gì?
Để báo cáo thành tích
Để tổng hợp tình hình
Để nắm nhanh thông tin và đánh giá chính xác một sự việc, một vấn đề
Tất cả các đáp án trên
Dấu thanh được đặt ở bộ phận nào của tiếng?
âm đầu
âm chính
âm đệm
âm cuối
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm, hoàn toàn khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa, hoàn toàn khác nhau về âm.
Giống nhau về âm
Giống nhau về nghĩa.
Ba câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông
Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ
Những xe ủi, xe ben sánh vai nhau nằm nghỉ.
nhân hóa
vừa so sánh vừa nhân hóa
so sánh
đảo ngữ
Đọc đoạn thơ sau: Đứng giữa nhà mà cháy
Mà tỏa sáng xung quanh
Chỉ thương cây đèn ấy
Không sáng nổi chân mình
Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?
đứng - nhà - cây
đứng - cây - chân
đứng - nhà - chân
sáng - cây - chân
Cho biết những từ nào là từ đồng âm
1. Cái nhẫn bằng bạc.
2. Đồng bạc trắng hoa xoè.
3. Cờ bạc là bác thằng bần.
4.Ông Ba tóc đã bạc.
5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.
6. Cái quạt máy này phải thay bạc.
1, 4, 5, 6
1, 2, 5
5, 6, 1, 3
1, 3, 6
cho biết những từ nào là từ nhiều nghĩa?
1. Cái nhẫn bằng bạc.
2. Đồng bạc trắng hoa xoè.
3. Cờ bạc là bác thằng bần.
4.Ông Ba tóc đã bạc.
5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.
6. Cái quạt máy này phải thay bạc.
2, 3, 4
4, 5, 6
1, 2, 3
2, 5, 6
Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?
Con – con
Đá – đá
Ngựa – ngựa
Cả ba phương án trên đều đúng.
Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?
Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!
Ngang như cua bò.
Chưa học bò đã lo học chạy.
Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.
Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?
Bé đang học ở trường mầm non.
Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.
Trên cành cây có những mầm non mới nhú.
Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.
Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.
Sai một ly, đi một dặm.
Chỉ một đường, đi một nẻo.
Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?
quả na mở mắt
mắt em bé đen lay láy
mắt bão
dứa mới chín vài mắt
Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?
Tết đến hàng bán rất chạy.
Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.
Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.
Đồng hồ chạy rất đúng giờ.
Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa
Từ nhiều nghĩa
Từ trái nghĩa
Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?
Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.
Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.
Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.
Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.
Thế nào là từ trái nghĩa?
A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
B. Là những từ có nghĩa gần nhau
C. Là những từ có nghĩa giống nhau
D. Cả 3 đáp án trên
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
A. Trẻ em
B. Trẻ con
C. Trẻ tuổi
D. Con trẻ
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Gần gũi"
(Có khoảng cách không gian ngắn hoặc có quan hệ thân mật.)
A. Im lặng
B. Khỏe
C. Xa cách
D. Hậu
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Thối"
(Bắt đầu có mùi, không còn tươi ngon nữa.)
A. Bắt đầu
B. Buộc
C. Thác
D. Tươi
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Lớn"
(Có kích thước quy mô quá lớn so với mức bình thường.)
A. Bỏ
B. Trừ
C. Bé
D. Lịch sự
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Mặn"
(Đồ ăn có thịt hoặc các chất làm từ động vật.)
A. Được
B. Cá thể
C. Chay
D. Mưa
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Gian khổ"
(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)
A. Lạc hậu
B. Lý luận
C. Nhân tạo
D. Sung sướng
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Chậm"
(Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.)
A. Chia rẽ
B. Rắn
C. Nhanh
D. Hi sinh
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Biến mất"
(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)
A. Tất cả
B. Quanh co
C. Xuất hiện
D. Thong thả
Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:
"Chăm"
A. Đào kép
B. Dịu dàng
C. Chịu khó
D. Chừng mực
Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
hòa bình
(a)
Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
"thương yêu"
(a)
Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau: "đoàn kết"
(a)
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Biến mất"
(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)
A. Tất cả
B. Quanh co
C. Xuất hiện
D. Thong thả
Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:
"Chăm"
A. Đào kép
B. Dịu dàng
C. Chịu khó
D. Chừng mực
Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
hòa bình
(a)
Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
"thương yêu"
(a)
Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau: "đoàn kết"
(a)
Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
"giữ gìn"
(a)
Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
A. Sung sướng
B. Toại nguyện
C. Phúc hậu
D. Giàu có
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
A. Cầm.
B. Nắm
C. Cõng.
D. Xách.
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?
A. phang
B. đấm
C. đá
D. vỗ
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
A. ngăn nắp
B. lộn xộn
C. bừa bãi
D. cẩu thả
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
A. Leo - chạy
B. Chịu đựng - rèn luyện
C. Luyện tập - rèn luyện
D. Đứng - ngồi
