wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tiếng việt 5 lên 6

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

2.

Câu 1: Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

3.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

4.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

5.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

6.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Quan hệ từ và vế câu phù hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh là:

a)

Nếu em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Không chỉ em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Vì em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

7.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

8.

Chủ ngữ trong câu “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc. mọc lên những bông hoa tím.” là:

a)

mọc lên

b)

những bông hoa tím

c)

nơi ngực cô mai

9.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

10.

Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

11.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

12.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm có các từ ghép ?

a)

Mặt trời, chắc nịch, mưa nắng, đồng ruộng, mây gió, núi sông.

b)

Mầm cây, non nớt, lim dim, lơ lửng, bồng bềnh.

c)

Tuôn trào, hối hả, mặt đất, dòng sông, cây cối.

d)

Cả 3 ý trên chỉ gồm các từ ghép.

13.

Trong các câu dưới đây, dãy câu nào có từ in đậm là từ nhiều nghĩa ?

a)

Trăng đã lên cao./ Kết quả học tập cao hơn trước.

b)

Trăng đậu vào ánh mắt./ Hạt đậu đã nảy mầm.

c)

Ánh trăng vàng trải khắp nơi./ Thì giờ quý hơn vàng.

14.

Câu: “Trăng đi đến đâu thì luỹ tre được tắm đẫm màu sữa tới đó”. Trăng ở câu trên được sử dụng là:

a)

Điệp từ

b)

So sánh

c)

Nhân hoá

15.

Khoanh tròn từ thật thà trong các câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Chị Loan rất thật thà .

b)

Chị Loan ăn nói thật thà, dễ nghe.

c)

Thật thà là phẩm chất tốt của chị Loan.

d)

Chị Loan sống thật thà nên ai cũng quý mến.

16.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm có các từ ghép ?

a)

Mặt trời, chắc nịch, mưa nắng, đồng ruộng, mây gió, núi sông.

b)

Mầm cây, non nớt, lim dim, lơ lửng, bồng bềnh.

c)

Tuôn trào, hối hả, mặt đất, dòng sông, cây cối.

d)

Cả 3 ý trên chỉ gồm các từ ghép.

17.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

18.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

19.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

20.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng lòng

21.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

22.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

23.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ầm ĩ

b)

ẩm ướt

c)

êm ấm

d)

ăn uống

24.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

25.

Từ “ chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100m, chị Lan luôn dẫn đầu

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

26.

Dòng nào chỉ gồm toàn các từ láy?

a)

Lăn tăn, long lanh, róc rách, mong ngóng.

b)

Thênh thang, um tùm, lon ton, tập tễnh.

c)

Mênh mông, bao la, nhỏ nhẹ, lênh khênh.

d)

Mải miết, xa xôi, xa lạ, vương vấn.

27.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Vì mải chơi, Dế Mèn chịu đói trong mùa đông.

b)

Nếu thời tiết thuận lợi thì vụ mùa này sẽ bội thu.

c)

Năm nay, em của lan học lớp 3.

d)

Trên cành cây, chim chóc hót líu lo.

28.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“ Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Điều kiện – kết quả

c)

Tương phản

d)

Tăng tiến

29.

Trong các câu sau, câu nào dùng không đúng quan hệ từ?

a)

Tuy em phải sống xa bố mẹ từ nhỏ nên em rất nhớ thương bố mẹ.

b)

Mặc dù điểm Tiếng Việt của em thấp hơn điểm Toán nhưng em vẫn thích học Tiếng Việt.

c)

Cả lớp em đều gần gũi động viên Hòa dù Hòa vẫn mặc cảm, xa lánh cả lớp.

d)

Tuy mới khỏi ốm nhưng Tú vẫn tích cực tham gia lao động.

30.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm:

… chúng tôi có cánh … chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.

a)

Hễ, thì

b)

Giá, thì

c)

Nếu, thì

d)

Tuy, nhưng

31.

Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Tôi … học nhiều, tôi …… thấy mình biết còn quá ít.

a)

nào, đã

b)

càng, càng

c)

chưa, đã

d)

bao nhiêu – bấy nhiêu

32.

Trận này chưa qua, trận khác đã tới, ráo riết hung tợn hơn.

Các vế câu của câu ghép trên được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối với nhau bằng dấu phẩy

b)

Nối với nhau bằng quan hệ từ

c)

Nối với nhau bằng cặp quan hệ từ

d)

Nối với nhau bằng cặp từ hô ứng

33.

Dấu chấm có tác dụng gì?

a)

Dùng để kết thúc câu hỏi

b)

Dùng để kết thúc câu kể

c)

Dùng để kết thúc câu cảm

d)

Dùng để kết thúc câu cầu khiến

34.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

Ngăn cách các vế trong câu ghép.

c)

Ngăn cách các bộ phận làm chủ ngữ trong câu.

d)

Ngăn cách các bộ phận làm vị ngữ trong câu.

35.

Dấu thanh được đặt ở bộ phận nào của tiếng?

a)

âm đầu

b)

âm chính

c)

âm đệm

d)

âm cuối

36.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm, hoàn toàn khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa, hoàn toàn khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm

d)

Giống nhau về nghĩa.

37.

Ba câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông

Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ

Những xe ủi, xe ben sánh vai nhau nằm nghỉ.

a)

nhân hóa

b)

vừa so sánh vừa nhân hóa

c)

so sánh

d)

đảo ngữ

38.

Đọc đoạn thơ sau: Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình

Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - cây - chân

c)

đứng - nhà - chân

d)

sáng - cây - chân

39.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

40.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

41.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

42.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

43.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

44.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

45.

Câu 30: Dòng nào dưới đây là câu ghép có chứa một quan hệ từ chỉ sự tương phản:

a)

A. Do Hồng chăm chỉ học tập nên bạn ấy đã có sự tiến bộ vượt bậc.

b)

B. Hoa sẽ không bị ở lại lớp giá như bạn ấy biết nghe lời thầy.

c)

C. Lan học rất giỏi nhưng không bao giờ bạn ấy tỏ ra kiêu căng.

d)

D. Ngân không những học giỏi mà bạn ấy còn vẽ rất đẹp.

46.

ĐẠI TỪ LÀ TỪ ĐỂ XƯNG HÔ VÀ THAY THẾ CHO

a)

DANH TỪ

b)

ĐỘNG TỪ

c)

TÍNH TỪ

d)

TẤT CẢ ĐÁP ÁN

47.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

48.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

49.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

50.

Nhóm từ nào dưới đây là các từ đồng nghĩa?

a)

Hi sinh, bất khuất, qua đời, kiên cường.

b)

thơm ngát, thơm nồng, thơm lừng, thơm phức.

c)

to béo, hiền lành, nhân hậu, đảm đang.

51.

Câu “Mùa hè, nó cao hơn và có những con chim én bay liệng.” là:

a)

Câu đơn có 1 chủ ngữ và 2 vị ngữ.

b)

Câu ghép có các vế câu được nối với nhau bằng quan hệ từ “và”.

c)

Câu ghép có các vế câu được nối với nhau bằng các dấu phẩy.

52.

Tiếng “chín” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Anh ấy là người có cách ứng xử chín chắn.

b)

Trong vườn nhà bà em có mấy quả đu đủ đã chín vàng.

c)

Thời cơ đã chín muồi, chúng ta cần vùng lên khởi nghĩa.

53.

Chỉ ra cách nối các vế câu ghép trong câu sau:

“Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống, ủ ê.”

a)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng 1 cặp quan hệ từ.

b)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng dấu câu.

c)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng 1 quan hệ từ.

54.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào: "Nếu Ngân được lựa chọn lại thì cô ấy đã chọn phương án khác."

a)

Nối bằng quan hệ từ

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ

c)

Nối trực tiếp

d)

Nối bằng từ hô ứng

55.

Trong liên kết giữa câu văn, có thể hiểu phép thế là gì?

a)

Liên kết câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

b)

Liên kết câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ

c)

Liên kết câu trong bài bằng từ ngữ nối

d)

Liên kết câu trong bài bằng những từ cùng trường từ vựng

56.

Các câu trong đoạn văn sau đã được liên kết với nhau bằng phép liên kết nào:

Bố gọi cô bé lại và bảo:

- Con ở nhà ông bà nội nhớ nghe lời đấy nhé!

Cô bé gật đầu vâng lời bố dặn.

a)

Phép thế và phép lặp

b)

Phép nối và phép thế

c)

Phép nối và phép lặp

d)

Phép thế

57.

Đâu KHÔNG là tác dụng của dấu phẩy:

a)

Ngăn cách giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách giữa các vế trong câu ghép.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

d)

Đánh dấu những từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

58.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ ?

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

59.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?

a)

Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

b)

Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

c)

Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

60.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

61.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

62.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

b)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.

c)

Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to.

d)

Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

63.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

64.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

65.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

66.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

67.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.

b)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

c)

Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

d)

Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.

68.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

69.

Dòng nào chỉ gồm toàn các từ láy?

a)

Lăn tăn, long lanh, róc rách, mong ngóng.

b)

Thênh thang, um tùm, lon ton, tập tễnh.

c)

Mênh mông, bao la, nhỏ nhẹ, lênh khênh.

d)

Mải miết, xa xôi, xa lạ, vương vấn.

70.

Câu 21: Dòng nào dưới đây là các quan hệ từ:

a)

A. Do, lên, vì, của, cho, bởi, mà.

b)

B. Tuy, mà, bởi vì, tại, mặc dù

c)

C. Đã, hoặc, bằng, nhưng, cho nên

d)

D. Không những, vì, tựa, trên, đó

71.

Câu 23: Dòng nào dưới đây là các quan hệ từ chỉ điều kiện (giả thiết) - kết quả:

a)

A. Do, nên, vì, nhưng, bởi, mà, hễ, giá.

b)

B. tuy, mà, bởi vì, tại, mặc dù, hay

c)

C. nếu như, thì, giá như, hễ, nếu

d)

D. Do, nên, hay, hoặc, bởi, tại, mà.

72.

Câu 22: Dòng nào dưới đây là các quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả:

a)

A. Do, nên, vì, nhưng, bởi, mà, hễ, giá.

b)

B. không chỉ, mà, bởi vì, tại, mặc dù

c)

C. tuy, thì, nhưng, mặc dù, cho nên

d)

D. Do, nên, vì, nhờ, bởi, tại, mà.

73.

Câu 25: Dòng nào dưới đây là các cặp quan hệ từ chỉ điều kiện (giả thiết) - kết quả:

a)

A. nếu...thì...; giá... thì...; hễ...thì...; giá như...thì...

b)

B. giá... thì...; hễ...thì...; giá như...thì...; bởi...thì....

c)

C. tại vì ... nên...; bởi...nên...; nhờ...mà...; do...thì...

d)

D. vì ... nên...; giá...thì...; nhờ...mà...; hễ...thì...

74.

Câu 25: Dòng nào dưới đây là các cặp quan hệ từ chỉ điều kiện (giả thiết) - kết quả:

a)

A. nếu...thì...; giá... thì...; hễ...thì...; giá như...thì...

b)

B. giá... thì...; hễ...thì...; giá như...thì...; bởi...thì....

c)

C. tại vì ... nên...; bởi...nên...; nhờ...mà...; do...thì...

d)

D. vì ... nên...; giá...thì...; nhờ...mà...; hễ...thì...

75.

Câu 27: Dòng nào dưới đây là các cặp quan hệ từ chỉ sự tăng tiến:

a)

A. Tuy...nhưng...; không những...mà...

b)

B. Mặc dù...nhưng....; tuy ... nhưng...

c)

C. Không những...mà...; chẳng những...mà....

d)

D. Càng ... càng ... ; nào...ấy...

76.

Câu 30: Dòng nào dưới đây là câu ghép có chứa một quan hệ từ chỉ sự tương phản:

a)

A. Do Hồng chăm chỉ học tập nên bạn ấy đã có sự tiến bộ vượt bậc.

b)

B. Hoa sẽ không bị ở lại lớp giá như bạn ấy biết nghe lời thầy.

c)

C. Lan học rất giỏi nhưng không bao giờ bạn ấy tỏ ra kiêu căng.

d)

D. Ngân không những học giỏi mà bạn ấy còn vẽ rất đẹp.