wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 80

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

25 + 14 = 39

Vậy số 39 gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

2.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

3.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

4.

Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là hình nào?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

5.

Bạn My Có 6 cái bánh. Số bánh bạn Hương có ít hơn số bánh bạn My có và nhiều hơn 4 cái bánh. Số bánh bạn Yến có bằng số bánh bạn Hương 

có cộng với 2. Số bánh bạn Yến có là (a)   cái bánh.

6.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Cho các số: 34,29,41,56,69.

Trong các số trên có (a)   số nhỏ hơn 41.

7.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

8.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

10.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

13.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

14.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

15.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

16.

Chọn phép tính đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

15 : 5 = 3 (bình hoa)

b)

15 : 3 = 5 (bình hoa)

c)

15 : 5 = 3 (bông hoa)

d)

15 : 5 = 3

17.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô Ngọt có 28 cái kẹo, cô cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

7 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.

19.

Có 15 quả táo chia đều vào 5 rổ. Hỏi mỗi rổ có mấy quả táo?

a)
b)
c)
20.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

21.

Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

22.

Một cuộn dây dài 30cm, nếu ta cắt nó thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti–mét?

a)

4 cm

b)

5 cm

c)

6 cm

d)

7 cm

23.

Một lớp 2 có 45 học sinh, chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7 học sinh

b)

8 học sinh

c)

9 học sinh

d)

10 học sinh

24.

12 : 3 = 4

3 được gọi là:

a)

số bị chia

b)

số chia

c)

thương

d)

cả 3 đáp án trên

25.

Trong phép tính:

Số bị chia là số (a)  

26.

Cho phép nhân 2 x 7 = 14, hai phép chia được viết từ phép nhân này là:

a)

16 : 2 =8

b)

14 : 2 = 7

c)

14 - 7 = 7

d)

14 : 7 = 2

27.

Các từ “cao, thấp, mũm mĩm, gầy gò” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

28.

Các từ “xanh biếc, vàng tươi, đỏ chót” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

29.

Đâu là từ chỉ đặc điểm của đồ vật?

a)

Già

b)

To béo

c)

Vuông vắn

30.

Tìm từ KHÔNG cùng loại với những từ còn lại:

a)

Đen láy

b)

Mịn màng

c)

Mềm mại

d)

Lái xe

31.

Ôi ... thư viện rộng thật !

a)

,

b)

.

32.

Sách báo .... tạp chí đều được xếp gọn gàng trên giá.

a)

,

b)

.

33.

Bạn Mai .... bạn Lan đều thích đọc sách khoa học.

a)

,

b)

.

34.

Ba điểm nào thẳng hàng?

a)

Ba điểm A, O, C thẳng hàng.

b)

Ba điểm A, O, B thẳng hàng.

c)

Ba điểm D, O, B thẳng hàng

35.

Đoan thẳng AB dài 100cm, đoạn thẳng BC dài 10dm. Vậy đoạn thẳng BC ........... đoạn thẳng AB.

a)

lớn hơn

b)

bằng

c)

bé hơn

36.

Hình bên có (a)   hình tứ giác? (điền số vào chỗ chấm)

37.

Chọn âm đầu (l/n) thích hợp thay vào ô trống


Cái ....ón này dùng để đội lúc trời nắng.

a)

n

b)

l

38.

Chọn âm đầu (l/n) thích hợp thay vào ô trống


Trăng lưỡi liềm đang lấp ....ó.

a)

n

b)

l

39.

Trong các từ sau, từ nào trả lời cho bộ phận "Ai" thuộc câu: Hương là chị gái của Hoa?

a)

- là

b)

- chị

c)

- Hương

d)

- gái

40.

Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "bầu trời" để thành câu có nghĩa?

a)

- trong xanh

b)

- mây trắng

c)

- đồng lúa

d)

- nhởn nhơ bay

41.

Chọn những từ chỉ sự vật trong câu thơ sau.


Hoa sen đã nở

Rực rỡ đầy hồ.

a)

Hoa sen,hồ

b)

nở

c)

Rực rỡ

42.

Tìm câu hỏi thích hợp cho phần in đậm trong câu sau:


Cún và Miu là bạn trong nhà của trẻ em.

a)

Cún và Miu là gì ?

b)

Con gì là bạn của trẻ em ?

c)

Trẻ em là gì ?

d)

Cái gì là bạn của trẻ em ?

43.

Số liền trước của 200 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Số liền trước của 200 là 199.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Số tròn chục liền sau của 180 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Số 315 đọc là:

a)

Ba trăm mười năm

b)

Ba trăm mười lăm

c)

Ba trăm linh năm

d)

Ba trăm linh lăm

47.

Số tròn chục liền sau của 180 là 170.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Số 311 đọc là:

a)

Ba trăm mười

b)

Ba trăm một một

c)

Ba trăm mười một

49.

Số 521 đọc là:

a)

Năm trăm hai mốt

b)

Lăm trăm hai mươi mốt

c)

Lăm trăm hai một

d)

Năm trăm hai mươi mốt

50.

Số 450 đọc là:

a)

Bốn năm mươi

b)

Bốn trăm năm mươi

c)

Bốn trăm lăm mươi

d)

Bốn lăm mươi

51.

Chín trăm mười một được viết là:

a)

911

b)

901

c)

91

52.

Chín trăm chín mươi mốt được viết là:

a)

911

b)

901

c)

991

d)

919

53.

Sáu trăm bảy mươi ba được viết là:

a)

673

b)

637

c)

677

d)

633

54.

Các số 879 , 880 , 729 , 792 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

879 , 792 , 880 , 729 .

b)

729 , 792 , 879 , 880

c)

729, 879,792, 880

55.

Trong các số 235 , 358, 349 số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

358

56.

Trong các số 356, 365 , 336, số bé nhất là:

a)

356

b)

336

c)

365

57.

Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị

a)

789 = 7 + 8 + 9

b)

789 = 700 + 80 + 9

c)

789 = 700 + 8 + 90

58.

853 ........ 732

a)

=

b)

<

c)

>

59.

195 ....... 198

a)

<

b)

>

c)

=

60.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121; 123; 125;....; .....; 131

a)

127; 129

b)

129; 130

c)

126; 127

61.

Số lớn nhất có 3 chữ số giống nhau là:

a)

998

b)

989

c)

999

62.

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

63.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu thơ:

“Anh dắt em vào cõi bác xưa

Đường xoài hoa trắng nắng đung đưa.”

(Thăm nhà Bác – Tố Hữu)

a)

Đường

b)

dắt

c)

nắng

d)

hoa

64.

Hình nào dưới đây không phải là hình tứ giác?

a)

Hình 3.

b)

Hình 2.

c)

Hình 1.

65.
a)

Hình 1 là đường thẳng.

Hình 2 là đường cong.

Hình 3 là đường gấp khúc.

b)

Hình 1 là đường cong.

Hình 2 là đường thẳng.

Hình 3 là đường gấp khúc.

c)

Hình 1 là đường thẳng.

Hình 2 là đường gấp khúc.

Hình 3 là đường cong.

66.

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình tứ giác?

Trả lời: ...(1) hình tứ giác.

(a)  

67.

Nam nói: “quả dưa hấu và quả xoài trong hình trên đều có dạng khối cầu”. Theo em, bạn Nam nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cho các đồ vật trong hình dưới đây.

a)

Cục tẩy có dạng khối trụ.

Hộp phấn có dạng khối hộp chữ nhật.

Quả địa cầu có dạng khối cầu.

b)

Cục tẩy có dạng khối trụ.

Hộp phấn có dạng khối khối cầu.

Quả địa cầu có dạng hộp chữ nhật.

c)

Cục tẩy có dạng khối khối cầu.

Hộp phấn có dạng khối trụ.

Quả địa cầu có dạng hộp chữ nhật.

69.

Cho hình sau:

Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

Hình trên có 2 khối trụ và 1 khối cầu.

b)

Hình trên có 2 khối trụ và 1 khối lập phương.

c)

Hình trên có 1 khối cầu và 2 khối hộp chữ nhật.

70.

Số lớn nhất có ba chữ số được viết từ các chữ số 8; 4; 5 là

a)

845

b)

854

c)

548

d)

458

71.

Tìm hiệu của số tròn trăm lớn nhất với số tròn chục lớn nhất là:

a)

900

b)

990

c)

810

d)

910

72.

15 giờ còn có cách đọc khác là:

a)
6 giờ tối
b)
3 giờ chiều
c)
12 giờ trưa
d)
3 giờ sáng
73.

Số liền trước số bé nhất có ba chữ số là:

a)

101

b)

99

c)

11

d)

9

74.

Trong số 498, chữ số 8 có giá trị là:

a)

800

b)

80

c)

8

75.

Các số 345; 354; 278; 457; 475 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

278; 354; 345; 457; 475

b)

278; 345; 354; 475; 457

c)

278; 345; 354; 457; 475

d)

345; 354; 457; 475; 278

76.

Số 785 gồm ... trăm, ... chục, ... đơn vị

a)

7 trăm, 8 chục, 5 đơn vị

b)

7 trăm, 5 chục, 8 đơn vị

c)

8 trăm, 5 chục, 7 đơn vị

d)

5 trăm, 8 chục, 7 đơn vị

77.

Tính:

500 + 80 + 2 = ...

a)

528

b)

825

c)

582

d)

285

78.

Tấm vải xanh dài 54m, tấm vải trắng ngắn hơn tấm vải xanh 7m. Chiều dài tấm vải trắng là:

a)

62m

b)

61m

c)

48m

d)

47m

79.

Có 35 quả cam được xếp đều vào 5 đĩa. Mỗi đĩa có số quả cam là ...

a)

4 quả cam

b)

5 quả cam

c)

6 quả cam

d)

7 quả cam

80.

Đàn vịt có 183 con, đàn gà ít hơn đàn vịt 121 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?

a)

183 con gà

b)

62 con gà

c)

304 con gà

d)

121 con gà