Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ II - LỚP 7 - ĐS + HH
Total questions: 84
Worksheet time: 1hrs 20mins
Tần số là gì?
Là giá trị của dấu hiệu
Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị
Là công việc thu thập số liệu thống kê
Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm
Khẳng định nào sau đây sai:
Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra
Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra
Các số liệu thu thập được khi điều tra về một diếu hiệu gọi là số liệu thống kê
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó
Mốt của dấu hiệu là:
8
10
9
12
Số các giá trị của dấu hiệu là:
8
9
72
40
Số các giá trị khác nhau là:
7
6
9
8
Thời gian làm bài trung bình của mỗi học sinh là? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
8,2
8,26
8,27
8,28
Số trung bình cộng của 10; 25; 30; x là 28. Tìm x:
92
29
47
74
Số các giá trị là bao nhiêu?
10
20
7
8
Tần số của học sinh đạt điểm 7 là bao nhiêu?
5
6
7
8
Bảng trên được gọi là bảng gì?
Bảng "tần số"
Bảng tính toán
Bảng số liệu thống kê ban đầu
Bảng phân phối thực nghiệm
Điểm 8 có tần số là bao nhiêu?
3
4
5
6
Trục hoành dùng biểu diễn
Tần số
Số các giá trị
Số học sinh
Điểm kiểm tra môn Toán
Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số
2
3
0
5
Số các giá trị khác nhau là:
8
23
7
6
Tổng các tần số của dấu hiệu là
40
12
8
10
Quan sát bảng 1, hãy cho biết: Giá trị có tần số lớn nhất là:
7
8
9
10
Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 7A được cho bởi biểu đồ . Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia làm bài kiểm tra?
12
10
50
42
Với biểu đồ thể hiện điểm kiểm tra Toán của các bạn HS lớp 7A như hình vẽ. Số học sinh đạt điểm dưới trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm?
7%
10%
8%
20%
Số học sinh đạt điểm giỏi (8 điểm trở lên) chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
25%
30%
40%
50%
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Chọn khẳng định đúng về đơn thức?
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.
Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 21x; xyz−6y+1
3
6
2
5
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
3−y
8xyx3
−5xy3zx
2,1xyyz2
Bậc của đơn thức 4−3x2y5z là:
5
7
8
2
Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?
Bằng chính số đó
Không có bậc
1
0
Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
5x4 - x2 + 5x3 + 2x
2x - x2 + 53 + 5x4
5x4 + 5x3 + x2 - 2x
5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là
6
7
5
4
Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:
14x2y + 10x3y2
-14x2y + 10x3y2
6x2y - 10x3y2
-6x2y + 10x3y2
Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5
Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4
Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là
11
-7
7
2
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y3
(31)x5
−x4y6
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?
35x2y
3xy
xy2
-x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?
-x2y3
0
x2y3
2x2y3
Xác định bậc của đa thức -2020
0
1
-1
Không có bậc
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6
2x3+x2y−xy−3
2x3+2x2y−xy−3
2x3+xy2−xy−3
−2x3+x2y−xy−3
Tìm đa thức M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.
4x2+2y2
4x2+2y2−xy
−xy
4x2+2y2+xy
Đa thức bậc ba có tối đa bao nhiêu nghiệm?
1 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
4 nghiệm
Nghiệm của đa thức A(x)=4x−12 là:
3
0
- 3
4
Nghiệm của đa thức M(y)=y2+2 là:
2
-2
0
Không có nghiệm (Vô nghiệm)
Đa thức A(x)=(x+2)(x−1) có nghiệm là:
x=2; x=1
x=2; x=−1
x=−2; x=1
x=−2; x=−1
Nghiệm của đa thức x2 - 16 là
4
-4
4 và -4
4 hoặc -4
-5 là nghiệm của đa thức nào ?
-8x + 40
-7x - 35
x - 5
4x - 20
-6 không là nghiệm của đa thức nào ?
x + 6
4x + 24
2x+3
2x - 12
Chọn từ / cụm từ đúng nhất vào chỗ trống sau:
"Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức không) .................. số bậc của nó".
lớn hơn
nhỏ hơn
không vượt quá
lớn hơn hoặc bằng
4. Tìm nghiệm của D(x)= x3 +x
-2
0
1
2
Cho hai đa thức:
E=2x2−xy+4y2
F=x2+xy+2y2
Kết quả của phép tính E−2F bằng:
0
−2xy
−3xy
−xy
Hệ số tự do của đa thức
là: −2x2+x3−21x−4
- 2
- 4
2−1
1
Xác định hệ số cao nhất của đa thức
3x4+x3−2x5+1
3
1
-2
1
Cho tam giác ABC và tam giác IKH có AB = KI, AD = KH, DB = IH. Phát biểu nào sau đây đúng?
ΔBAD = ΔHIK
ΔABD = ΔKHI
ΔDAB = ΔHIK
ΔABD = ΔKIH
Cho ∆ABC = ∆DEF. Biết rằng AB = 6cm, AC = 8cm, EF = 10cm. Chu vi tam giác DEF bằng:
24cm
20cm
18cm
30cm
Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC
ΔABC = ΔEDA
ΔABC = ΔEAD
ΔABC = ΔAED
ΔABC = ΔADE
Cho hình dưới đâu. Chọn câu sai:
AD // BC
AB// DC
ΔABC = ΔCDA
ΔABC = ΔADC
Cho hình vẽ, góc CDE bằng bao nhiêu độ?
∠CDE=30°
∠CDE=45°
∠CDE=80°
∠CDE=90°
ΔABC và ΔMNP có AB=MN , ∠B=∠N .
Cần thêm điều kiện gì thì hai tam giác đó bằng nhau theo trường hợp cạnh- góc- cạnh?
AC=MP
∠A=∠M
BC=NP
∠C=∠N
Cho ΔABC=ΔHIK . Góc tương ứng với ∠BCA là:
∠HIK
∠HKI
∠IHK
∠IKH
Hai tam giác bằng nhau trong hình là (các tam giác bằng nhau viết đúng thứ tự đỉnh tương ứng):
ΔABD=ΔBCD (g.c.g)
ΔABD=ΔCDB (g.c.g)
ΔABD=ΔBDC (g.c.g)
ΔADB=ΔCDB (g.c.g)
Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 180 °
Đúng
Sai
Cho hình vẽ, hai tam giác bằng nhau là:
ΔOBC=ΔODC (c.c.c)
ΔODC=ΔOBC (c.g.c)
ΔCOB=ΔDOC (c.g.c)
ΔBCO=ΔODC (c.g.c)
Tính cạnh góc vuông của một tam giác vuông biết cạnh huyền bằng 13cm, cạnh góc vuông kia bằng 12cm.
5 cm
25 cm
313 cm
313 cm
Hãy chọn ra các bộ ba có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông.
5, 12, 13
2, 3, 4
9, 12, 14
8, 15, 18
Dựa vào hình vẽ, Tìm x.
12 cm
69 cm
69 cm
12 cm
Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó
AB2+BC2=AC2
AB2−BC2=AC2
AB2+AC2=BC2
AB2=AC2+BC2
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB, AH ?
AH = 12cm, AB = 15cm
AH = 10cm, AB = 15cm
AH = 15cm, AB = 12cm
AH = 12cm, AB = 13cm
Chọn câu sai
Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
Tam giác cân là tam giác đều.
Tam giác đều là tam giác cân.
Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng
30°
45°
60°
90°
Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A. Chọn phát biểu sai:
∠B=∠C
∠C=2180o−∠A
∠A=180o−2.∠B
goˊc B=goˊc C
Câu 4: Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 64° thì số đo góc đáy bằng?
54°
58°
72°
90°
Câu 5: Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 70° thì góc ở đỉnh bằng bao nhiêu?
64°
53°
70°
40°
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn.
Trong tam giác vuông, góc vuông là góc nhỏ nhất.
Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc nhỏ nhât.
Cho tam giác ABC có : AB = 5cm; BC = 5cm; AC = 3cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Số đo góc A bằng số đo góc B
Số đo góc A bằng số đo góc C
Số đo góc A lớn hơn số đo góc C
Số đo góc B lớn hơn số đo góc C
Cho tam giác ABC biết: Số đo góc A là 80° , số đo góc C là 40° . Khi đó:
AB = BC
AB > BC
AC > BC
BC > AC
Nhìn vào hình vẽ và chọn khẳng định đúng:
Cho tam giác DEF có ∠E=50°, ∠D=70° , khi đó :
EF < DE < DF
DF < EF < EF
DE < EF < DF.
DF < DE < EF
Cho tam giác EHK có: EH < EK, EF ⊥ HK tại F. Khẳng định nào sau đây đúng?
FH=FK
FH>FK
FH<FK
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Hãy so sánh DA và DC.
DA=DC
DA<DC
DA>DC
Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?
2cm; 3cm; 6cm
6cm; 3cm; 4cm
3cm; 5cm; 3cm
2cm; 4cm; 5cm
Cho tam giác ABC . Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
AB+BC>AC
∣BC−AC∣<AB
∣AB−AC∣>BC
∣AB−BC∣<AC<AB+BC
Cho tam giác ABC cân có AB=3,9cm; AC=7,9cm. Chu vi tam giác ABC là:
11,8cm
19,7cm
15,7cm
20cm
Cho tam giác DEG có DG=1cm, EG=7cm, DE có độ dài là một số nguyên. Khi đó độ dài DE là:
9cm
8cm
7cm
6cm
Chọn câu sai
Trong một tam giác có ba đường trung tuyến
Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm
Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó
Một tam giác có hai trọng tâm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ... độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy."
23
3
2
cho hình vẽ sau. Độ dài AG = ... AD. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
2
3
31
32
Tam giác ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn thẳng AG là
4,5cm
3cm
6cm
4cm
A
B
C
D
