Font size
WorksheetsÔn tập chương 1_7.01
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Q
R
Chọn câu sai
3∈Q
35∈Z
30∈Q
21∈N
Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 52 ?
104
15−6
−10−4
−15−6
Cho a,b∈Z, b=0, x = ba , a và b cùng dấu thì
x = 0
x > 0
x < 0
Cả B, C đều sai
Chọn câu trả lời đúng: −203+15−2=
60−1
60−17
35−5
601
Tìm x, biết: 11−8.x=51:2 kết quả là:
8015
75−2
9011
80−11
Số học sinh của hai lớp 7A và 7B tỉ lệ 8 và 9. Số học sinh lớp 7B nhiều hơn số học sinh lớp 7A là 5 học sinh. Vậy số học sinh lớp 7A và 7B lần lượt là:
32HS; 37HS
45HS; 40HS
30HS; 35HS
40HS; 45HS
Giá trị của biểu thức (52)6:(52)2=?
(52)12
(52)4
(52)8
(52)3
Giá trị xủa x trong phép tính −x:83=38 là:
1
-1
964
−964
Tìm x biết:│0,1-x│= 2,1 kết quả là:
x = -2,2 và x = 2
x = -2
x = 2,2 và x = -2
x = -2,2
Giá trị của x trong biểu thức (3x−1)3=27 là:
−34
−32
32
34
Kết quả của phép tính −511. 129: [(−1512. (−9))] là:
2411
11−24
48−11
4811
Tìm x, y biết yx = 37 và 5x − 2y = 87 ta được:
x = 9; y = 21
x = 21; y = 9
x = 21; y = -9
x = -21; y = -9
Cho tập hợp A={a; b; c; x; y}
Đáp án nào sau đây sai
a ∈ A
b ∈ A
c ∈ A
x, y ∈/ A
Tính 25=
(a)
53×56=
54
59
518
520
Thứ tự thực hiện trong 1 biểu thức KHÔNG có dấu ngoặc là
Lũy thừa => Nhân, chia => Cộng, trừ
Lũy thừa => cộng, trừ => Nhân, chia
Cộng, trừ => nhân, chia => Lũy thừa
Lũy thừa => nhân => Cộng => trừ => chia.
Cách tính đúng là:
22.23 = 25
22.23 = 26
22.23 = 46
22.23 = 45
Giá trị của x thỏa mãn 12x−2=3−2 là:
-4
-6
-8
-10
Biết 3a=5b=−7c và a+b−c=45 , giá trị của a+b+c là:
0
3
6
9
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
Tam giác ABC có số đo 3 góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ
55
60
65
70
Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:
-50
-55
-60
-65
Chọn đáp án ĐÚNG:
0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ
0 vừa là số dương, vừa là số âm
Tồn tại 1 số thực vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ
Một số thực thì phải là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
Cho 2x=3y=4z và xyz=98 . Giá trị x+y+z là:
2
37
38
3
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Nếu a⊥c và b⊥c thì:
a⊥b
a cắt b
a // b
a≡b (kí hiệu ≡ : trùng)
Nếu a // b và b⊥c thì:
a⊥c
a cắt c
a // c
a≡c (kí hiệu ≡ : trùng)
Nếu a // b và b // c thì:
a⊥c
a cắt c
a // c
a≡c (kí hiệu ≡ : trùng)
Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?
117°
180°
90°
63°
Cho hình vẽ bên, chọn các khẳng định đúng.
góc BCD=60°
AD // BC
a // b
gócundefined
Số đo góc BCD là ... độ.
(a)
Số đo góc ABC là ... độ.
(a)
Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng
Hai góc O1; O2 đối đỉnh
Hai góc O1; O3 đối đỉnh
Hai góc O2; O3 đối đỉnh
Hai góc O1; O4 đối đỉnh
Chọn đáp án đúng
A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
C. Cả A và B đều đúng
Cho các hình a, b, c. Cặp góc nào đối đỉnh?
Hình c
Hình b
Hình a
Không có hình nào
Trong một tam giác vuông, kết luận nào sau đây là đúng?
Tổng hai góc nhọn bằng 180 độ
Hai góc nhọn bù nhau .
Hai góc nhọn phụ nhau
Hai góc nhọn kề nhau
Cho ABC vuông cân tại A. vậy góc B bằng:
600
900
450
1200
Trong một tam giác vuông
Tổng hai cạnh góc vuông bằng cạnh huyền
Hiệu hai cạnh góc vuông bằng cạnh huyền
Hai góc nhọn phụ nhau
Hai góc nhọn bù nhau
Cho tam giác ABC có góc A bằng 980 ,góc C bằng 570 . Số đo góc B là:
250
350
600
900
Góc ngoài của tam giác bằng :
Tổng hai góc trong không kề với nó
Tổng hai góc trong
Góc kề với nó
Tổng ba góc trong của tam giác
ΔABC và ΔDEF có AB = ED, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để ΔABC = ΔDEF ?
góc A bằng góc D
góc C bằng góc F
AB = AC
AC = DF
Góc 1 có số đo là 270. Cho biết số đo góc 4?
270
1530
630
900
Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc M1 bằng 55o . Số đo góc N1 là:
55o
125o
35o
60o
Nếu a⊥b, b∥c thì suy ra a ....... c
cắt
vuông góc
song song
trùng
Tính (23)2.(23)5=
(23)10
(23)3
(23)7
642187
Tính P=(4−3+52):73+(53+4−1):73
1
2
0
3
Cho x= 57−514:27 .Tính ∣x∣
∣x∣=53
∣0∣=0
∣x∣=35
∣x∣=153
Tìm ba số n,k,z biết rằng: 2n=4k=6z và n - k + z = 8
n=2,k=4,z=6
n=4,k=8,z=12
n=6,k=12,z=18
n=12,k=8,z=4
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:
1,209209209....
1,(209)
1,(20)9
1,(2)09
1,209
81 được biểu diễn dưới dạng số thập phân:
vô hạn tuần hoàn
vô hạn
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
Nếu e.f=d.b (e, f, d, b khác 0) thì
fe=dc
de=bf
de=fb
de=ef
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai
79,1364
79,14
79,13
79,136
79,1364
81=?
8
81
9
45
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (71)2.72 laˋ:
77
491
71
1
Kết quả của phép tính (259−2,9):(54+0,2)
587
5−87
87−5
875
Tính giá trị biểu thức sau: −1819+511+81+154+4
2
6
5
4
5x=4y vaˋ 2x −y = 12. Tıˊnh x + y = ?
14
16
18
20
20x=53 Khi đó x=
14
100/3
5/3
12
16x=−43 Khi đó x=
-12
-48
-64/3
9/16
Cho đẳng thức: 2.x=5.y với x và y khác 0. Ta suy ra được tỉ
lệ thức nào ?
y2=5x
y5=x2
yx=25
52=yx
căn bậc hai của 25 là
25
1
5
15
−16= −4
Đúng
sai
giá trị của x thỏa mãn x−7=54
x = 52
x = −435
x = −528
Tính số đo các góc A của tam giác ABC biết A : 2 = B: 4 = C : 3
30 độ
35 độ
40 độ
45 độ
Biết 3a=5b=−7c và a+b−c=45 , giá trị của a+b+c là:
0
3
6
9
Số thập phân gồm: hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm là?
2000,8
2002,8
2002,08
2002,80
Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 12,876 là:
7
70
107
1007
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
45,235...........45,24
Không điền được dấu nào
>
=
<
Số nào sau đây không là số hữu tỉ:
34
916
15
1,4(23)
Chọn câu SAI trong các câu sau:
1,5∈R
N⊂Q
Q⊂I
4,3(21)∈Q
