wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi học sinh được mượn 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển

truyện?

a)

5 x 8 = 40

b)

5 - 8 = 7

c)

5 + 8 = 13

d)

5 : 8 = 0.625

2.

Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

84 , 73 , 61 , 58 , 50 , 48

b)

61 , 58 , 48 , 50 , 73 , 84

c)

50 , 48 , 61 , 58 , 73 , 84

d)

84 , 73 , 61 , 58 , 50 , 48

3.

Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.

a)

1 + 40 -30 = 20

b)

0 + 40 -30 = 20

c)

10 + 40 - 30 = 20

d)

20 + 40 - 30 = 20

4.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 18; 16; 14; ...... ; ..... b) 27; 24; 21; ..... ; ......

a)

a) 18; 16; 14; 12; 10 b) 27; 24; 21; 18; 15

b)

a) 18; 16; 14; 12; 10 b) 27; 24; 21; 18; 15

c)

a) 18; 16; 14; 12; 10 b) 27; 24; 21; 18; 15

d)

a) 18; 16; 14; 12; 10 b) 27; 24; 21; 18; 15

5.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...;

3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

36, 49, 64

b)

36, 48, 63

c)

49, 64, 79

d)

35, 49, 64

6.

Có 10 người bước vào phòng họp. Tất cả đều bất tay lẫn nhau. Số cái bắt tay sẽ là:

a)

89

b)

45

c)

90

d)

54

7.

Tìm 3 số lẻ liên tiếp có tổng bằng: 111

a)

33 ; 35 ; 37

b)

37 ; 39 ; 41

c)

35 ; 37; 39

d)

39 ; 41 ; 43

8.

Năm nay mẹ hơn con 25 tuổi.

Hỏi sau 10 năm nữa con kém hơn mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

35 tuổi

c)

15 tuổi

d)

25 tuổi

9.

Tích của mười số tự nhiên liên tiếp đầu tiên bắt đầu từ 1 có tận cùng bằng mấy chữ số 0?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tổng của 9 số tự nhiên liên tiếp đầu tiên từ 1 đến 9 là số nào trong 3 số sau:

a)

50

b)

40

c)

30

d)

45

11.

Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2. Đó là ba số nào?

a)

1; 2; 3

b)

2; 3; 4

c)

4; 5; 6

d)

0; 1; 2

12.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ; 9 là:

a)

145

b)

270

c)

350

d)

240

13.

Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có thương lớn nhất?

a)

4,26 : 40

b)

42,6 : 0,4

c)

426 : 0,4

d)

426 : 0,04

14.

Cho biết: 18,987 = 18 + 0,9 + ... + 0,007.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

0,008

b)

0,08

c)

0,8

d)

8

15.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

16.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

17.

Huệ có: 8 bông hoa

Huệ cho Lan : 3 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

19.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

20.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

21.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

22.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

23.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
24.

1 chục - 3 đơn vị = .......

a)

4 đơn vị

b)

2 đơn vị

c)

7 đơn vị

25.

Kết quả của phép tính 10+9 là:

a)

11

b)

12

c)

19

26.

Tính nhẩm: 18 - 8 =...

a)

10

b)

14

c)

15

27.

Có : 15 cái bánh

Đã ăn : 5 cái bánh

Còn :........ cái bánh?

a)

10

b)

12

c)

9

28.

Điền dấu: 19 - 8 .... 17 - 5

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Số liền trước 17 là

a)

13

b)

14

c)

16

30.

Số liền sau của 12 là:

a)

14

b)

13

c)

12

31.

Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 13, 10,15,17

a)

10,17,15,13

b)

17,15, 13,10

c)

17,15,10,13

32.

Số 50 được đọc là:

a)

Năm không

b)

Năm mươi

c)

Lăm mươi

d)

Lăm chục

33.

Hình trên có các đoạn thẳng là:

a)

OM; ON

b)

MN; ON

c)

OM; ON; MN

34.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

35.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

90 - 30 ......90 - 40

a)

>

b)

<

c)

=

36.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 10?

a)

13 - 3

b)

17 - 7

c)

18 - 8

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

37.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

2 chục ...... 20

a)

>

b)

<

c)

=

38.

Số liền sau của số 19 là số 18

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hình trên có:

a)

4 điểm

b)

5 điểm

c)

6 điểm

d)

3 điểm

40.

Hình nào ít điểm hơn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

41.
Khi giải bài toán trên máy tính ta cần quan tâm đến yếu tố nào?
a)
Input, Output
b)
Input, Output và phương pháp giải
c)
Chỉ Output
d)
Chỉ Input
42.
Input là gì?
a)
Thông tin ra
b)
Thông tin vào
c)
Thuật toán
d)
Mã hóa tông tin
43.
Output là gì?
a)
Thông tin ra
b)
Thông tin vào
c)
Thuật toán
d)
Mã hóa tông tin
44.
Trong diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối, để thể hiện thao tác so sánh dùng hình?
a)
Hình Oval
b)
Hình Thoi
c)
Hình chữ nhật
d)
Hình mũi tên
45.
Trong diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối, để thể hiện thao tác tính toán dùng hình?
a)
Hình Oval
b)
Hình Thoi
c)
Hình chữ nhật
d)
Hình mũi tên
46.
Có mấy cách trình bày thuật toán?
a)
1 Cách
b)
2 Cách
c)
3 Cách
d)
4 Cách
47.
Bài toán tìm Min, xác định Input:
a)
Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,…,aN
b)
Số nguyên dương N
c)
Dãy N số nguyên dương a1,…,aN
d)
Giá trị nhỏ nhất Min
48.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 38\frac{3}{8}  

c)

 58\frac{5}{8}  

d)

 78\frac{7}{8}  

49.

Rút gọn phân số  3451\frac{34}{51}  ta được phân số:

a)

 3451\frac{34}{51}  

b)

 217\frac{2}{17}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 34\frac{3}{4}  

50.

Quy đồng mẫu số các phân số  49\frac{4}{9}  và  712\frac{7}{12}  ta được:

a)

 2136 \frac{21}{36}\   và  1636\frac{16}{36}  

b)

 16108\frac{16}{108}  và  63108\frac{63}{108}  

c)

 1636\frac{16}{36}  và  2136\frac{21}{36}  

d)

 48108\frac{48}{108}  và  21108\frac{21}{108}  

51.

 Tính 4×5×612×15×9\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}  

a)

 4×5×612×15×9=4×5×612×15×9=4×3081=1281\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{4\times30}{81}=\frac{12}{81}  

b)

 4×5×612×15×9=20×612×15×9=1201×3×9=209\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{20\times6}{12\times15\times9}=\frac{120}{1\times3\times9}=\frac{20}{9}  

c)

 4×5×612×15×9=41×51×6123×153×9=1×1×6231×3×9=227\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{4^1\times5^1\times6}{12^3\times15^3\times9}=\frac{1\times1\times6^2}{3^1\times3\times9}=\frac{2}{27}  

52.

 Tính 15×730×11\frac{15\times7}{30\times11}  

a)

 15 ×730 ×11=1×72×11=722\frac{15\ \times7}{30\ \times11}=\frac{1\times7}{2\times11}=\frac{7}{22}  

b)

 15×730×11=1×715×2×11=7330\frac{15\times7}{30\times11}=\frac{1\times7}{15\times2\times11}=\frac{7}{330}  

c)

 15×730×11=1+72×11=822\frac{15\times7}{30\times11}=\frac{1+7}{2\times11}=\frac{8}{22}  

53.

Nhóm nào dưới đây có 23\frac{2}{3}  số ngôi sao đã tô màu:

a)
b)
c)
d)
54.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

55.

Viết phân số chỉ phần không tô đậm của hình sau:

a)

 49\frac{4}{9}  

b)

 59\frac{5}{9}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 54\frac{5}{4}  

56.

Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

57.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 3km 5dam = ………. dam

a)

35 dam

b)

350 dam

c)

305 dam

d)

305

58.

Mẹ đã làm được 12 chiếc bánh sinh nhật. Mẹ đã trang trí 5 trong số chiếc bánh đó bằng dâu tây và 8 trong số đó bằng chocolate. Hỏi ít nhất có bao nhiêu chiếc bánh được trang trí bằng cả dâu tây lẫn chocolate?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

8

e)

9

59.

Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số ta lấy:

a)

Số đó : Số đó

b)

Số đó x Số lần

c)

Số đó : Số phần

d)

Số đó x Số phần

60.

Trong phép tính x : 3 = 50 (dư 2). Giá trị của x là:

a)

152

b)

96

c)

55

d)

153

61.

9m 4cm= ......

a)

940

b)

904 cm

c)

940 cm

d)

904

62.

Mẹ có 38 cái kẹo chia đều cho 4 con. Hỏi mỗi con được nhiều nhất mấy cái kẹo và mẹ còn thừa mấy cái?

a)

9 cái kẹo, thừa 3 cái

b)

9 cái kẹo, thừa 4 cái

c)

9 cái kẹo, thừa 1 cái

d)

9 cái kẹo, thừa 2 cái

63.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình trên có ... hình tam giác.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

64.

Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con gà và vịt?

a)

26

b)

50

c)

48

d)

22

65.

Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

33 tuổi

b)

35 tuổi

c)

34 tuổi

d)

25 tuổi

66.

Mai có 7 viên bi, Hồng có 17 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau?

a)

3 viên

b)

4 viên

c)

5 viên

d)

10 viên

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

360 g + 640 g = .....

a)

100 g

b)

900 g

c)

1 kg

d)

500 g

68.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ có 56 quả trứng, con có 8 quả trứng. Số quả trứng của con bằng .... số quả trứng của mẹ?

a)

18\frac{1}{8}

b)

17\frac{1}{7}

c)

16\frac{1}{6}

d)

15\frac{1}{5}

69.

Nhà bác An có 15 con vịt, nhà bác Minh có số vịt bằng  13\frac{1}{3}  số vịt của nhà bác An. Nhà bác Minh có số con vịt là:

a)

3 con vịt

b)

5 con vịt

c)

12 con vịt

d)

18 con vịt

70.

Ba nghệ sĩ Vàng, Bạch, Hồng rủ nhau vào quán uống cà phê. Ngồi trong quán, người nghệ sĩ đội mũ trắng nhận xét: “Ba ta đội mũ có màu trùng với tên của ba chúng ta, nhưng không ai đội mũ có màu trùng với tên của mình cả”. Nghệ sĩ Vàng hưởng ứng: “Anh nói đúng”. Bạn hãy cho biết mỗi nghệ sĩ đội mũ màu gì ?

a)

nghệ sĩ Vàng đội mũ hồng ; nghệ sĩ Bạch đội mũ vàng ; nghệ sĩ Hồng đội mũ trắng

b)

nghệ sĩ Vàng: mũ hồng; nghệ sĩ Bạch: mũ vàng; nghệ sĩ Hồng: mũ hồng

c)

nghệ sĩ Vàng đội mũ vàng; nghệ sĩ Bạch đội mũ trắng; nghệ sĩ Hồng đội mũ hồng

71.

Cô Nga vừa đưa bốn học sinh An, Bình, Cường và Đông đi thi học sinh giỏi về đến trường. Mọi người đến hỏi thăm, cô trả lời: “Mỗi em đạt một trong các giải nhất, nhì, ba, hoặc khuyến khích”. Cô đề nghị mọi người thử đoán xem.

Nam nhanh nhảu nói luôn:

- Theo em thì An, Bình giải nhì, còn Cường và Đông đạt giải khuyến khích.

Tính lắc đầu:

- Không phải. An, Cường và Đông đều đạt giải nhất, chỉ có Bình giải ba.

Toán thì cho là chỉ có Bình giải nhất, còn ba bạn đều giải ba.

Nghe xong cô mỉm cười; “Không bạn nào đạt giải như các bạn đều đoán”. Bạn hãy cho biết mỗi học sinh đạt giải như thế nào ?

a)

Cường và Đông đạt giải nhì còn An và Bình đạt giải khuyến khích.

b)

An và Bình đạt giải nhì còn Cường và Đông đạt giải khuyến khích.

72.

Gia đình có 5 người : ông nội, bố, mẹ, Lan, và em Hoàng. Sáng Chủ nhật cả nhà thích đi xem xiếc nhưng chỉ mua được hai vé. Mọi người trong gia đình đề xuất 5 ý kiến:

Hoàng và Lan đi xem ;

Bố và mẹ đi ;

Ông và bố đi ;

Mẹ và Hoàng đi ;

Hoàng và bố đi ;

Cuối cùng mọi người đồng ý với đề nghị của Lan, vì theo đề nghị đó thì mỗi đề nghị của 4 người còn lại đều thỏa mãn một phần và bác bỏ một phần.

Bạn hãy cho biết ai đi xem xiếc hôm đó ?

a)

Hoàng và bố

b)

Mẹ và Hoàng

73.

Bạn An muốn tô màu các đoạn thẳng còn lại bởi 1 trong ba màu: đỏ, xanh và vàng. Mỗi tam giác phải có 3 cạnh có đủ 3 màu. Hỏi màu cần tô cho đoạn thẳng đánh dấu x là màu gì?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

74.

Khi Nam sinh ra. Bố mẹ Nam đã mua các cây nến có ghi chữ số từ 0 đến 9, mỗi loại 2 cây. Vào ngày sinh nhật của mình, Nam sẽ đốt cây nến tương ứng với số tuổi của mình. Ví dụ: vào ngày sinh nhật 1 tuổi bạn ấy sẽ đốt cây nến số 1; sinh nhật 12 tuổi Nam sẽ dùng 2 cây nến đó là cây nến số 1 và cây nến số 2. Biết rằng mỗi cây nến dùng được 6 lần vậy đến năm sinh nhật bao nhiêu tuổi thì Nam không còn đủ nến để đốt theo cách như trên được nữa?

a)

21

b)

20

c)

19

75.

Nước được bơm vào từ vòi ở phía trái như hình vẽ. Hỏi ngăn nào sẽ được bơm đầy nước đầu tiên?

a)

Ngăn C

b)

Ngăn A

c)

Ngăn E

76.

Thầy Hiếu có 14 quả táo đem chia cho một nhóm các bạn học sinh sao cho bạn nào cũng có ít nhất 1 quả táo và số quả táo mỗi bạn nhận được là khác nhau. Vậy thầy Hiếu có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu bạn?

a)

4 bạn

b)

5 bạn

c)

3 bạn

77.

Hãy cho biết hình thứ 10 có bao nhiêu viên gạch?

a)

45

b)

50

c)

55

78.

Tìm số quả thay cho dấu chấm ?

a)

22 quả

b)

24 quả

c)

26 quả

79.
a)
b)
80.
a)
b)
81.
a)
b)
82.
a)
b)