wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÒNG 8 TOAN TV ĐỀ 3 -3E

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số tự nhiên khi nhân với 9 thì được kết quả là 36

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: 123 x 3

a)

369

b)

368

c)

639

d)

936

3.

Câu 3: Giá trị của x, biết x : 8 = 15 + 28

a)

344

b)

434

c)

345

d)

234

4.

Câu 4 : 56 : 8 x 43= ....

a)

301

b)

201

c)

356

d)

327

5.

Câu 5 : Giá trị của x biết: x + 1 + 3 + 5 +…+ 15 = 200

x = .....

a)

135

b)

136

c)

235

d)

346

6.

Câu 6 : Thương của số liền sau số 99 và 5 là ....

a)

20

b)

105

c)

40

d)

25

7.

Câu 7 : 88 + 176 = ....

a)

264

b)

256

c)

268

d)

265

8.

Câu 8: Số nhỏ nhất có 2 chữ  số chia cho 5 dư 1 là ....

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

9.

Câu 9 : 35 x 2 x 5 là ....

a)

350

b)

324

c)

35

d)

369

10.

Câu 10 : 313 x 3= ....

a)

939

b)

636

c)

366

d)

999

11.

Câu 11 : Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là ...

a)

980

b)

990

c)

780

d)

880

12.

Câu 12 : Thương của hai số sau khi số chia giảm đi 5 lần, biết thương lúc đầu là 12 là ....

a)

60

b)

30

c)

50

d)

10

13.

Câu 13: Số tự nhiên a, biết rằng số a gấp 4 lần số nhỏ nhất có hai chữ số chia 5 dư 2 là ....

a)

48

b)

46

c)

45

d)

14

14.

Câu 14: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm gấp 3 lần chữ số hàng chục; chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị.

a)

931

b)

139

c)

913

d)

902

15.

Câu  1 5: Mẹ mua cho Minh 1 quyển truyện và 1 chiếc bút mực. Nếu giá tiền của quyển truyện giảm đi 5 nghìn đồng thì giá tiền của nó gấp 7 lần giá tiền của một chiếc bút. Biết giá tiền của chiếc bút là 23 nghìn đồng. Tính giá tiền quyển truyện

a)

166 nghìn đồng   

b)

156 nghìn đồng   

c)

166đồng   

d)

160 nghìn đồng   

16.

Câu  16: Tính: 8 x 35 – 14 = …

a)

266

b)

216

c)

256

d)

258

17.

Câu   17: Hùng có 18 quyển vở. Nếu Dũng có thêm 6 quyển nữa thì số vở của Dũng gấp 3 lần số vở của Hùng. Hỏi Dũng có bao nhiêu quyển vở?

a)

48

b)

58

c)

36

d)

50

18.

Câu 18: Hiện nay tuổi mẹ là 32 tuổi, gấp 4 lần tuổi con. Tuổi con bằng  1/5 tuổi bố. Tuổi bố hiện nay là…

a)

40 tuổi

b)

38 tuổi

c)

50 tuổi

d)

30 tuổi

19.

Câu   19: Một người mang  88 quả trứng đi chợ bán. Lần thứ nhất người đó bán được 1/4 số trứng. Số trứng bán được lần thứ hai gấp đôi số trứng bán dược lần thứ nhất. Sau hai lần bán người đó còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

22 quả

b)

32 quả

c)

20 quả

d)

12 quả

20.

Câu   20: 72 gấp 8 mấy lần?

a)

9 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

8 lần

21.

Câu 21: Tĩm, X, biết rằng nếu lấy X chia cho 7 được thương là 25 và số dư là 4.

a)

179

b)

158

c)

161

d)

156

22.

Câu  22 : Tích của số liền sau số 138 và 7 là…

a)

973

b)

980

c)

739

d)

987

23.

Câu  23: Thương của phép chia số lớn nhất có 2 chữ số đều chẵn cho 8 là…

a)

11

b)

10

c)

12

d)

13

24.

Câu  24: Tổng của hai số là 251, hơn số thứ hai là 85. Số thứ hai là…

a)

166

b)

156

c)

125

d)

234

25.

Câu  25: Tuổi con hiện nay là 6 tuổi, bằng 1/7 tuổi bố và bằng 1/6 tuổi mẹ. Mẹ ít hơn bố bao nhiêu tuổi?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

26.

Câu  26: Thương của số liền sau 79 và 8 là …

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

27.

Câu  27: Tích của số lớn nhất có 2 chữ số và 8 là…

a)

792

b)

99

c)

793

d)

794

28.

Câu  28: Khối 3 của một trường có 81 học sinh tham gia Câu  lạc bộ “Em yêu toán học” của trường tổ chức. Nếu lớp 3A có thêm 3 học sinh tham gia thì số học sinh của lớp 3A tham gia Câu lạc bộ “Em yêu toán học” bằng 1/4  tổng số học sinh của Câu  lạc bộ đó? Hỏi lớp 3A có mấy học sinh tham gia Câu  lạc bộ “Em yêu toán học”?

a)

18 học sinh

b)

19 học sinh

c)

23 học sinh

d)

20 học sinh

29.

Câu 29: Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu lấy 1/8 số đó cộng với 128 thì được kết quả là 176. Số đó là ...

a)

48

b)

384

c)

356

d)

387

30.

Câu 30: Hiệu hai số là 175, kém số lớn 298 đơn vị. Tìm số lớn

a)

289

b)

473

c)

457

d)

782

31.

Câu   31: Một người đi từ A đến B. Giờ thứ nhất người đó đi được 1/3 độ dài quãng đường AB, giờ thứ hai người đó đi được 1/3 độ dài quãng được còn lại. Hỏi sau hai giờ người đó còn cách B bao nhiêu km, biết độ dài quãng đường từ A đến B là 99km

a)

44km

b)

54km

c)

40km

d)

42km

32.

Câu  32: Tính: 26 x 8  + 45 = …

a)

235

b)

253

c)

239

d)

345

33.

Câu  33: Tính: 86 : 2 + 279 = …

a)

322

b)

233

c)

678

d)

980

34.

Câu 34:  1/8 của 72kg là…

a)

9kg

b)

8kg

c)

7kg

d)

10kg

35.

Câu 35: Một quyển sách dày 84 trang. Minh đã đọc được 1/4 số trang sách và 15 trang. Hỏi còn .......trang chưa đọc?

a)

48

b)

36

c)

24

d)

50

36.

 Câu 36: Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà chữ số hàng trăm là 5. Số thứ nhất là số lẻ bé nhất có 3 chữ số khác nhau. Số thứ hai là: ……….

a)

598

b)

103

c)

495

d)

496

37.

Câu 37: Một trang trại chăn nuôi có 425 con trâu và bỏ, trong đó có 127 con trâu. Hỏi số bò nhiều hơn số trâu bao nhiêu con?

a)

171 con

b)

271 con

c)

161 con

d)

170 con

38.

Câu   38: Tìm số có 3 chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị gấp 4 lần chữ số hàng chục và nếu lấy chữ số hàng chục trừ đi chữ số hàng trăm thì được hiệu là 1

a)

128

b)

129

c)

125

d)

324

39.

Câu   39: Tìm X biết rằng: X x 8 + 121 = 169

a)

6

b)

7

c)

3

d)

8

40.

Câu   40: Một người bán hàng chia số gạo nếp mà cửa hàng đang có vào các bao, mỗi bao 8kg. Sau  chi chia, người bán hàng nhận thấy nếu có thêm 3kg gạo nếp nữa thì số gạo vừa chia đủ 12. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

a)

89

b)

90

c)

93

d)

92

41.

Câu  41: Nếu thừa số thứ nhất tăng 6 đơn vị, giữ nguyên thừa số thứ hai thì tích của chúng tăng 42 đơn vị. Tìm tích của hai số ban đầu, biết thừa số thứ nhất hơn thừa số thứ hai 45 đơn vị

a)

364

b)

365

c)

236

d)

366

42.

Câu  42: Một vòi nước chảy vào bể trong 3 giờ đầu, mỗi giờ chảy được 154 lít. 2 giờ sau chảy được 540l. Hỏi vòi đó đã chảy vào bể được bao nhiêu lít nước?

a)

1002

b)

102

c)

1200

d)

1020

43.

Câu 43: Nam có 32 cái kẹo. Mẹ cho Nam số kẹo đúng bằng 1/4 số kẹo của Nam. Hỏi sau khi mẹ cho thêm Nam có bao nhiêu cái kẹo?

a)

40

b)

45

c)

36

d)

65

44.

Câu   44: Một người thợ dệt mỗi ngày dệt được 86m vải. Hỏi trong một tuần người đó dệt được bao nhiêu mét vải. Biết rằng được nghỉ một ngày cuối tuần và số vải dệt được trong mỗi ngày là như nhau?

a)

516 m

b)

520m

c)

568m

d)

345m

45.

Câu  45: Tìm số có 3 chữ số biết hiệu giữa chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có 1 chữ số; chữ số hàng chục kém chữ số hàng trăm 4 đơn vị

a)

940

b)

950

c)

590

d)

905

46.

Câu   46: Ba bạn An, Thu, Cúc cùng nhau đi mua vở. Tổng số vở cuả An và thu mua là 27 quyển, tổng số vở của Thu và Cúc mua là 29 quyển, tổng số vở của An và Cúc là 32 quyển. Hỏi cả ba bạn mua.......quyển vở

a)

55

b)

44

c)

33

d)

34

47.

Câu  47: Hằng có 37 quyển vở. Nếu số vở của Hăng tăng thêm 5  quyển thì bằng số vở của Nga gấp lên 2 lần. Hỏi Nga có ...... quyển vở?

a)

21

b)

22

c)

24

d)

35

48.

Câu   48:  Có 3 gói kẹo như  nhau. Sau khi người ta lấy đi 250g thì số kẹo còn lại bằng số kẹo trong 2 gói nguyên. Hỏi cả 3 gói kẹo nặng bao nhiêu gam?

a)

750g

b)

560g

c)

469g

d)

760g

49.

Câu 49: Đường gấp khúc ABCDE gồm 4 đoạn thẳng trong đó: AB = CD = 12dm, BC = DE = 8dm. Độ dài đường gấp khúc ABCDE là…m

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

50.

Câu   50: Bao thứ nhất có 40kg gạo, gấp 4 lần số gạo ở bao thứ hai. Hỏi bao thứ nhất nhiều hơn bao thứ hai bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

30

b)

36

c)

33

d)

43

51.

Câu 51: Có 2 kho thóc, kho thứ nhất có 96kg. Biết kho 1 nhiều hơn kho 2 đúng bằng 1/6 số thóc kho 1. Hỏi kho 2 có bao nhiêu ki – lô – gam thóc?

a)

80

b)

96

c)

87

d)

56

52.

Câu 52: Nếu số lớn gấp 5 lần số bé thì hiệu hai số gấp ..... lần số bé?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Câu 53: Mai có 84 quyển vở. Biết 1/4  số vở của Mai bằng 1/5  số vở của Lan. Hỏi cả hai bạn có ......quyển vở?

a)

189

b)

190

c)

125

d)

30

54.

Câu 54: Nếu số lớn gấp 6 lần số bé thì tổng hai số gấp mấy lần số bé?

a)

7 lần

b)

5 lần

c)

6 lần

d)

3 lần

55.

Câu 55 Tìm một số biết nếu lấy  1/3 số đó cộng với 45 rồi nhân 8 thì được kết quả là 616.

a)

96

b)

97

c)

94

d)

86

56.

Câu  56: Năm nay bố 36 tuổi, tuổi con bằng 1/9 tuổi bố. Hỏi sau 8 năm nữa tổng số tuổi của hai bố con là bao nhiêu?

a)

56

b)

44

c)

12

d)

76

57.

Câu  57: Cô Tú có 1kg đường, cô đã dùng hết 200g đường làm bánh. Số đường còn lại cô đem chia đều vào 4 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu gam đường?

a)

200

b)

300

c)

400

d)

500

58.

Câu   58:  Số sách ở thùng thứ nhất là 145 quyển, kém số sách ở thùng thứ hai là 48 quyển. Tổng số sách ở cả hai thùng là: ……….quyển

a)

338

b)

339

c)

345

d)

335

59.

Câu   59: Tổng hai số là 141. Nếu tăng số thứ nhất thêm 89 đơn vị và giảm số thứ hai đi 16 đơn vị thì tổng hai số mới là: ……..

a)

214

b)

215

c)

216

d)

213

60.

Câu   60: Một cửa hàng lương thực có một số gạo. Nếu cửa hàng đó bán đi 50kg thì số gạo còn lại đủ chia vào 15 túi, mỗi túi 5kg. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

125

b)

120

c)

124

d)

126

61.

Câu  61: Tổng của hai số lớn hơn số hạng thứ nhất là 16. Tìm số hạng thứ hai

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

62.

Câu   62: Có 2 thùng dầu, thùng thứ nhất có 256 lít. Biết 1/4  số dầu thùng thứ nhất ít hơn số dầu thùng thứ hai là 14 lít . Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

a)

334

b)

335

c)

345

d)

367

63.

Câu   63: Thương hai số là 24. Nếu số chia gấp lên 4 lần thì thương hai số là: …..

a)

2

b)

3

c)

6

d)

7

64.

Câu  64: Lan có số nhãn vở kém 9 cái  tròn 9 chục. Biết 1/ 9 số nhãn vở của Lan ít hơn số nhãn ở của Liên là 13 cái. Hỏi Liên có bao nhiêu cái nhãn vở.

a)

22

b)

24

c)

33

d)

45

65.

Câu   65: Lúc đầu số táo ở thùng thứ nhất nhiều hơn số táo ở thùng thứ hai 20kg. Nếu chuyển 25kg ở thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số táo ở thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

30

b)

23

c)

31

d)

34

66.

Câu   66: Một túi kẹo có 36 chiếc kẹo. Bạn Huy đã ăn 1/2  số kẹo. Hỏi bạn Huy đã ăn bao nhiêu chiếc kẹo?

a)

18

b)

19

c)

21

d)

34

67.

Câu   67: Một đội công nhân dự định xây 54 ngôi nhà, đến nay đã xây được 1/9  số nhà đó. Hỏi đội công nhân còn phải xây tiếp bao nhiêu ngôi nhà nữa?

Trả lời: Đội công nhân còn phải xây tiếp ……ngôi nhà.

a)

48

b)

43

c)

45

d)

47

68.

Câu   68: Mẹ đã mua 6 gói kẹo và 9 gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 70g, mỗi gói bánh cân nặng 40g. Hỏi mẹ đã mua tất cả bao nhiêu gam bánh và kẹo?

Trả lời: Mẹ đã mua tất cả ….g bánh và kẹo.

a)

780

b)

679

c)

789

d)

750

69.

Câu   69: Một lớp học có 29 học sinh, phòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 2 chỗ ngồi. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu bàn học như thế?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

12

70.

Câu   70: Tìm một số biết nếu lấy 5 lần số đó trừ đi 329 rồi chia 3 thì được kết quả là 117.

Trả lời: Số cần tìm là…….

a)

136

b)

135

c)

156

d)

146

71.

Câu   71: Thùng thứ nhất có 76 lít dầu, bằng một nửa số dầu thùng thứ hai. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

a)

228

b)

223

c)

224

d)

245

72.

Câu   72: Tích hai số là 54. Số thứ nhất là số lớn nhất có 1 chữ số. Số thứ hai là: …

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

73.

Câu   73: Tổng số sách ở cả 3 ngăn là 34 quyển sách. Ngăn thứ hai và ngăn thứ ba có tất cả 20 quyển sách. Hỏi ngăn thứ nhất có bao nhiêu quyển sách?

Trả lời: Số sách ở ngăn thứ nhất là……..quyển

a)

14

b)

12

c)

13

d)

15

74.

Câu   74: Một người mang cam ra chợ bán. Lần thứ nhất bán được 25kg cam. Lần thứ hai bán được 1/5  số cam lần thứ nhất. Hỏi cả hai lần người đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam cam?

a)

30

b)

25

c)

32

d)

36

75.

Câu   75: Nếu thêm vào sọt thứ nhất 168kg khoai tây thì số khoai tây ở sọt thứ nhất và sọt thứ hai bằng nhau, và khi đó tổng số khoai tây ở cả hai sọt là 600kg. Hỏi sọt thứ nhất có bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây?

Trả lời: Sọt thứ nhất có số ki-lô-gam khoai tây là…..kg

a)

132

b)

133

c)

145

d)

136

76.

Câu   76: Tìm một số biết nếu lấy số đó nhân với 6 rồi cộng với 81, cuối cùng đem chia cho 9 thì được số lớn nhất có 2 chữ số.

a)

135

b)

136

c)

137

d)

234

77.

Câu   77: An có số bi là số lớn nhất có 2 chữ số. Biết 1/3 số bi của An nhiều hơn số bi của Bình là 13 viên. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

a)

118

b)

119

c)

120

d)

121

78.

Câu   78: Mỗi giờ có 60 phút. Hỏi 1/5 giờ có bao nhiêu phút?

a)

12

b)

15

c)

14

d)

20

79.

Câu   79: Có 42m vải dùng may quần áo, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi người thợ may may được bao nhiêu bộ quần áo?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

80.

Câu   80 Có 58m vải, may mỗi bộ quần áo hết 4m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo?

a)

12

b)

14

c)

15

d)

13

81.

Câu   81: An có nhiều hơn Bình 12 quyển vở. Nếu An cho Bình 8 quyển vở thì Bình nhiều hơn An số vở là…………..quyển

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Câu   82: Tìm x biết: x : 8 + 134 = 23 x 8

a)

200

b)

300

c)

400

d)

500