wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2E ÔN TẬP TUẦN 7

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Tìm hiệu của 15 và 9

a)

24

b)

14

c)

5

d)

6

2.

Tìm tổng của hai số biết hai số hạng bằng nhau và bằng 9

a)

0

b)

9

c)

18

d)

10

3.

Tìm hiệu của 17 và số chẵn lớn nhất có một chữ số

a)

9

b)

8

c)

25

d)

16

4.

Tìm tổng của 5 và số nhỏ nhất có hai chữ số

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

5.

13 là kết quả của phép tính nào dưới đây

a)

7 + 7

b)

20 - 6

c)

8 + 5

d)

8 + 6

6.

Phép trừ nào dưới đây có hiệu bé nhất

a)

16 - 7

b)

14 - 5

c)

11 - 2

d)

17 - 9

7.

Phép cộng nào dưới đây có tổng lớn nhất

a)

6 + 6

b)

6 + 7

c)

6 + 8

d)

6 + 9

8.

Hùng có 9 cái thuyền. Lan có nhiều hơn Hùng 2 cái thuyền. Hỏi Lan có bao nhiêu cái thuyền?

a)

7 cái

b)

8 cái

c)

10 cái

d)

11 cái

9.

Mẹ có nhiều hơn bà 3 cái bánh. Biết bà có 8 cái bánh. Hỏi mẹ có bao nhiêu cái bánh?

a)

5 cái

b)

11 cái

c)

6 cái

d)

12 cái

10.

Cửa hàng buổi sáng bán được 5 cái xe đạp. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 5 cái. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu cái xe đạp?

a)

10 cái

b)

5 cái

c)

6 cái

d)

7 cái

11.

Mẹ đi chợ mua 9 bông hoa. Dì Trang mua nhiều hơn mẹ 3 bông hoa. Hỏi dì Trang mua bao nhiêu bông hoa?

a)

6 bông

b)

12 bông

c)

7 bông

d)

13 bông

12.

3 điểm thẳng hàng có trong hình là

a)

A, B, C

b)

A, B, G

c)

A, B, D

13.

Số thích hợp điền vào vòng tròn là:



(a)  

14.

Số thích hợp điền vào vòng tròn là:

(a)  

15.

Số thích hợp điền vào vòng tròn là:

(a)  

16.

Số thích hợp điền vào vòng tròn là:

(a)  

17.

Số thích hợp điền vào vòng tròn là:

(a)  

18.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

thẳng

b)

gấp khúc

c)

cong

19.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

thẳng

b)

cong

c)

gấp khúc

20.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

(a)  

21.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

22.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

23.

Sóc cần leo thêm (a)   bậc thang để vào nhà.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

24.

16 - 6 - 1 = ........

a)

10

b)

9

c)

8

25.

11 - 1 - 6 = ......

a)

10

b)

4

c)

6

26.

15 - 5 - 3 = .......

a)

7

b)

10

c)

5

27.

19 - ....... = 10

a)

9

b)

10

c)

19

28.

13 - 3 - 4 = ......

a)

10

b)

6

c)

4

29.

11 - 3 = .....

a)

7

b)

8

c)

9

30.

11 - 2 = ......

a)

7

b)

8

c)

9

31.

11 - 4 = ......

a)

7

b)

8

c)

9

32.

11 - 5 = .....

a)

5

b)

6

c)

7

33.

11 - 7 =

(a)  

34.

11 - 8 = (a)  

35.

11 - 9 = (a)  

36.

9 + 4 = .....

a)

12

b)

13

c)

14

37.

7 + 8 = ......

a)

14

b)

15

c)

16

38.

14 - 4 = .......

a)

4

b)

10

c)

5

39.

Tính:

9 + 5 + 3 =

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

40.

Trên xe có 8 bạn, thêm 5 bạn nữa lên xe. Hỏi trên xe có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

8 + 5 = 13

Trả lời: Trên xe có tất cả 13 bạn.

b)

8 - 5 = 3

Trả lời: Trên xe có tất cả 3 bạn.

c)

8 + 5 = 14

Trả lời: Trên xe có tất cả 14 bạn.

d)

8 + 5 = 12

Trả lời: Trên xe có tất cả 12 bạn.

41.

Đường gấp khúc ABC gồm … đoạn thẳng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Độ dài đường gấp khúc ABC dài:

a)

10

b)

0

c)

10cm

d)

10dm

43.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Đoạn thẳng AB

Đường thẳng CD

b)

Đoạn thẳng CD

Đường thẳng AB

c)

Đoạn thẳng AC

Đường thẳng BD

d)

Đoạn thẳng AD

Đường thẳng BC

44.

Phép tính 3 +  8 + 7 =

a)

16

b)

17

c)

18

45.

Em chọn dấu cần điền   7 + 9 ...  7 + 8

a)

>

b)

<

c)

=

46.

Phép tính  7 + 4 = 7 + .?. + 1. Số cần điền là.........

a)

1

b)

2

c)

3

47.

Tính 11 – 3  = 11 – 1 - ...

a)

2

b)

3

c)

4

48.

8 + 4  = 8 + ... + 1

a)

3

b)

4

c)

5

49.

18 - .?. = 10  

a)

8

b)

7

c)

6

50.

Các phép tính này đều có tổng là:

a)

14

b)

15

c)

16

51.

9 + 5 = ?

a)
b)
c)
52.

Tổng số thú trên hai toa tàu là:

a)

12

b)

13

c)

14

53.

8 + 8 = ?

a)
b)
c)
54.

7 + 9 ? 17

a)
b)
c)
55.

Thay bọ rùa bằng số thích hợp:

a)

1

b)

2

c)

3

56.

7 + 5 = ?

a)
b)
c)
57.

6 + 8 ? 7 + 7

a)
b)
c)
58.

9 + ? = 16

a)

7

b)

8

c)

9

59.

Số cần điền vào hình ngôi sao là số nào?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

60.

Tuấn có ít hơn Huy 9 viên bi. Bố cho Tuấn thêm 11 viên bi nữa. Hỏi bây giờ ai nhiều viên bi hơn và nhiều hơn mấy viên?

a)

Huy có nhiều hơn Tuấn 2 viên bi.

b)

Tuấn có nhiều hơn Huy 20 viên bi.

c)

Tuấn có nhiều hơn Huy 2 viên bi.

61.

Phép tính nào có kết quả lớn hơn 7?

a)

14 - 7

b)

18 - 9 - 3

c)

5 + 6 - 4

d)

12 - 7 + 9

62.

Trong phép toán dưới đây, các hình đã cho biểu thị cho các chữ số 1, 2, 3. Hỏi hình trái tim biểu thị cho số nào?

a)

1

b)

2

c)

3

63.

Bố phải đi công tác 15 ngày. Bố đã đi được 1 tuần và 2 ngày. Hỏi bố còn phải đi công tác bao nhiêu ngày nữa?

a)

8 ngày

b)

7 ngày

c)

6 ngày

d)

5 ngày

64.

Tổng số kẹo của An, Nam và Bình là 29 cái kẹo. Số kẹo của Nam là số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số. Số kẹo của Bình là số lớn nhất có một chữ số. Hỏi An có bao nhiêu cái kẹo?

a)

9 cái kẹo

b)

10 cái kẹo

c)

11 cái kẹo

65.

Có 17 người xếp thành một hàng từ trái sang phải. Minh là người đứng ở vị trí thứ 9 tính từ người đầu tiên bên trái. Hỏi có bao nhiêu người đứng bên phải của Minh?

a)

7

b)

8

c)

9

66.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

67.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

68.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

69.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

70.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

71.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

72.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

73.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

74.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Vui vẻ

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

75.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

tay

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

76.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

77.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

78.

Câu nào là câu: Ai là gì

a)

Lan là Bác Sĩ

b)

Mai đang quét nhà.

c)

Viết chì dùng để vẽ.

79.

Con gì bé tí

... ... suốt ngày?

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

a)

chăm chỉ

b)

chăm trỉ

c)

trăm trỉ

80.

Cây gì nho nhỏ

Hạt nó nuôi người

Chín vàng nơi nơi

Dân làng đi hái.

Là cây gì?

a)

Cây lúa

b)

Cây núa

c)

Cây gạo

81.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Hí hoáy

b)

Hí háy

c)

Húy hoáy