wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 7 kỳ 1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

2.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

3.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

4.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

5.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

7.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

8.

(5,17).(3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

16,02716,027  

b)

16,027-16,027  

c)

8,27-8,27  

d)

8,278,27  

9.

Kết quả so sánh:

45\frac{4}{5}  và  1,11,1  là:

a)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

b)

45=1,1\frac{4}{5}=1,1  

c)

45<1,1\frac{4}{5}<1,1  

10.

Kết quả so sánh 2 số:  500-500  và  0,0010,001  là:

a)

-500 < 0,001

b)

-500 > 0,001

c)

-500 = 0,001

11.

3,5 = ?\left|-3,5\right|\ =\ ?  

a)

-3,5

b)

3,5

12.

4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

13.

Hình nào sau đây biểu thị phân số  14\frac{1}{4}  ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

14.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

15.

Phân số biểu thị số bánh còn lại là:

a)

210\frac{2}{10}

b)

211\frac{2}{11}

c)

212\frac{2}{12}

d)

29\frac{2}{9}

16.

Phân số biểu thị số bánh pizza trên dĩa là:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

17.

Tính nhẩm: 2,35  ×\times  100 = ?

a)

23,5

b)

0,235

c)

0,0235

d)

235

18.

x2+x+3=7\left|x-2\right|+\left|x+3\right|=7  
Số nghiệm của Pt trên

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

e)

0

19.

x3x=7\left|x-3\right|-x=7  
Giải Pt

(a)  

20.

x2x+3=x1\left|x\right|-\left|2x+3\right|=x-1  
tính tổng nghiệm của phương trình

(a)  

21.

x+3=5x\left|x+3\right|=\left|5-x\right|  
tính tổng nghiệm của phương trình

a)

2

b)

8

c)

1

d)

-4

22.

xx+1+2x1=0x-\left|x+1\right|+2\left|x-1\right|=0  
tính tổng nghiệm của pt

(a)  

23.

(x1)2=9(x+1)2\left(x-1\right)^2=9\left(x+1\right)^2  
Số nghiệm

a)

2

b)

0

c)

1

d)

4

e)

3

24.

.3x6=5x+1\left|.3x-6\right|=5x+1  
số nghiệm

a)

2

b)

0

c)

4

d)

3

e)

1

25.

x+1x=x+x+3\left|x\right|+\left|1-x\right|=x+\left|x+3\right|  
Tổng nghiệm

(a)  

26.

3x3+153x=3x\left|3x-3\right|+\left|15-3x\right|=3x  
nghiệm của phương trình

(a)  

27.

3x3+14x+4=2\left|3x-3\right|+\left|14x+4\right|=2  
số nghiệm

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

e)

4

28.

x+1=x(x+1)\left|x+1\right|=\left|x\left(x+1\right)\right|  
Tổng nghiệm

(a)  

29.

x2x1+x+34x1=1\sqrt{x-2\sqrt{x-1}}+\sqrt{x+3-4\sqrt{x-1}}=1  
Với  x(a;b)x\in\left(a;b\right)   tính P=a+b

a)

7

b)

5

c)

10

d)

-11

30.

x+34x1+x+8+6x1=1\sqrt{x+3-4\sqrt{x-1}}+\sqrt{x+8+6\sqrt{x-1}}=1  
số nghiệm

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

31.

B=1a2+b2c2+1b2+c2a2+1c2+a2b2B=\frac{1}{a^2+b^2-c^2}+\frac{1}{b^2+c^2-a^2}+\frac{1}{c^2+a^2-b^2}  

Cho a+b+c=0
Tính B

a)

0

b)

1

c)

220202^{2020}  

d)

10202110^{2021}  

32.

x12x2+3x3=4\left|x-1\right|-2\left|x-2\right|+3\left|x-3\right|=4  
Tìm số nghiệm nguyên của phương trình

(a)  

33.

10x2+1=3x2+610\sqrt{x^2+1}=3x^2+6  
tính tổng nghiệm

(a)  

34.

x2x11=1\frac{\left|x-2\right|}{\left|x-1\right|-1}=1  

Select the correct answers

a)

1<x<51<x<5  

b)

x5x\le-5  

c)

x>2x>2  

d)

xRx\notin R  

35.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

36.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

37.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

38.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x....x\left|x\right|....x  

a)

\le  

b)

>>  

c)

\ge  

d)

==  

39.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

40.

Khi nào thì

x=x\left|x\right|=x  

a)

x>0x>0  

b)

x<0x<0  

c)

x0x\ge0  

d)

x0x\le0  

41.

Khi nào thì

x=x\left|x\right|=-x  

a)

x<0x<0  

b)

x>0x>0  

c)

x0x\ge0  

d)

x0x\le0  

42.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

44.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

45.

(5,17).(3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

16,02716,027  

b)

16,027-16,027  

c)

8,27-8,27  

d)

8,278,27  

46.

Kết quả so sánh:

45\frac{4}{5}  và  1,11,1  là:

a)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

b)

45=1,1\frac{4}{5}=1,1  

c)

45<1,1\frac{4}{5}<1,1  

47.

Kết quả so sánh 2 số:  500-500  và  0,0010,001  là:

a)

-500 < 0,001

b)

-500 > 0,001

c)

-500 = 0,001

48.

Tìm x biết:

x1,7=2,3\left|x-1,7\right|=2,3  

a)

x=4x=4  

b)

x=0,6x=-0,6  

c)

x=4x=4  và  x=0,6x=-0,6  

d)

x=4x=4  hoặc  x=0,6x=-0,6  

49.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

50.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

51.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

52.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tìm x biết:

x=17\left|x\right|=\frac{1}{7}  

a)

x=17x=\frac{1}{7}  

b)

x=17x=\frac{-1}{7}  

c)

x=17x=\frac{-1}{7}  hoặc  x=17x=\frac{1}{7}  

54.

Tìm x biết:

x1,7=2,3\left|x-1,7\right|=2,3  

a)

x=4x=4  

b)

x=0,6x=-0,6  

c)

x=4x=4  và  x=0,6x=-0,6  

d)

x=4x=4  hoặc  x=0,6x=-0,6  

55.

Kết quả so sánh:

45\frac{4}{5}  và  1,21,2  là:

a)

45>2,1\frac{4}{5}>2,1  

b)

45=1,2\frac{4}{5}=1,2  

c)

45<1,2\frac{4}{5}<1,2  

56.

Kết quả so sánh 2 số:  500-500  và  0,0010,001  là:

a)

-500 < 0,001

b)

-500 > 0,001

c)

-500 = 0,001

57.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

58.

(5,17).(3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

16,02716,027  

b)

16,027-16,027  

c)

8,27-8,27  

d)

8,278,27  

59.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

60.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

61.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

62.

Khi nào thì

x=x\left|x\right|=-x  

a)

x<0x<0  

b)

x>0x>0  

c)

x0x\ge0  

d)

x0x\le0  

63.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

65.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

66.

(5,17).(3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

16,02716,027  

b)

16,027-16,027  

c)

8,27-8,27  

d)

8,278,27  

67.

Tìm x biết:

x1,7=2,3\left|x-1,7\right|=2,3  

a)

x=4x=4  

b)

x=0,6x=-0,6  

c)

x=4x=4  và  x=0,6x=-0,6  

d)

x=4x=4  hoặc  x=0,6x=-0,6  

68.

Tính nhanh 21,6 + 34,7 + 78,4 + 65,3 ta được kết quả là:

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

69.

Thực hiện phép tính (- 4,1) + (- 13,7) + (+31) + (-5,9) + (-6,3) ta được kết quả là:

a)

1

b)

- 1

c)

0

d)

2

70.

 Tìm số hữu tỉ x biết

12.x+1=3\frac{1}{2}.\left|x+1\right|=-3

a)

x = -6 hoặc x = 6

b)

x = -7 hoặc x = 5

c)

x = -5/2 hoặc x = 1/2

d)

không có giá trị x thỏa mãn

71.

Tìm x biết:

x1,7=2,3\left|x-1,7\right|=2,3  

a)

x=4x=4  

b)

x=0,6x=-0,6  

c)

x=4x=4  và  x=0,6x=-0,6  

d)

x=4x=4  hoặc  x=0,6x=-0,6  

72.

Tính M = |-2,8| : (- 0,7)

a)

- 0,4

b)

0,4

c)

4

d)

-4

73.

4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

74.

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) =x3-3x+2 trên đoạn [-3,3] bằng:

a)

-16

b)

20

c)

0

d)

4

75.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4-x2+2 trên đoạn [-1,2] bằng:

a)

25

b)

514\frac{51}{4}

c)

13

d)

85

76.

Một vật chuyển động theo quy luật s= 12t3+9t2 \frac{-1}{2}t^3+9t^2\  với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s (mét) là khoảng thời gian vật đi được trong khoảng thời gian đó .Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây , kể từ lúc bắt đầu chuyển động , vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu ?

a)

216 (m/s)

b)

31 (m/s)

c)

400 (m/s)

d)

54 (m/s)

77.

Cho hàm số f(x) ,hàm số f'(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ trên .Bất phương trình f(x)<x+m (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x \in (0,2) khi và chỉ khi 

a)

mf(2)2m\ge f\left(2\right)-2  

b)

mf(0)m\ge f\left(0\right)  

c)

m>f(2)2m>f\left(2\right)-2  

d)

m>f(0)m>f\left(0\right)  

78.

Cho hàm số y= x+mx+1\frac{x+m}{x+1} (m là tham số thực) thỏa mãn điều kiện trên .Mênh đề nào đúng?

a)

m0m\le0  

b)

m>4m>4  

c)

0<m20<m\le2  

d)

2<m42<m\le4