Font size
Worksheetstoán 7 kỳ 1
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:
x
-x
x1
∣x∣
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣..... ∣−x∣>
≥
≤
=
∣−2,5∣=−(−2,5) Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
Kết quả của phép tính:
−5,17−0,469 là:5,639
−5,639
4,701
−4,701
(−5,17).(−3,1)=?
16,027
−16,027
−8,27
8,27
Kết quả so sánh:
54 và 1,1 là:54>1,1
54=1,1
54<1,1
Kết quả so sánh 2 số: −500 và 0,001 là:
-500 < 0,001
-500 > 0,001
-500 = 0,001
∣−3,5∣ = ?
-3,5
3,5
∣−4,5∣ + ∣−5,5∣=?
-10
10
1
-1
Hình nào sau đây biểu thị phân số 41 ?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Phân số thập phân 100025 bằng số thập phân nào?
0,25
0,025
0,0025
2,5
Phân số biểu thị số bánh còn lại là:
102
112
122
92
Phân số biểu thị số bánh pizza trên dĩa là:
73
43
53
Tính nhẩm: 2,35 × 100 = ?
23,5
0,235
0,0235
235
∣x−2∣+∣x+3∣=7
Số nghiệm của Pt trên
2
1
3
4
0
∣x−3∣−x=7
Giải Pt
(a)
∣x∣−∣2x+3∣=x−1
tính tổng nghiệm của phương trình
(a)
∣x+3∣=∣5−x∣
tính tổng nghiệm của phương trình
2
8
1
-4
x−∣x+1∣+2∣x−1∣=0
tính tổng nghiệm của pt
(a)
(x−1)2=9(x+1)2
Số nghiệm
2
0
1
4
3
∣.3x−6∣=5x+1
số nghiệm
2
0
4
3
1
∣x∣+∣1−x∣=x+∣x+3∣
Tổng nghiệm
(a)
∣3x−3∣+∣15−3x∣=3x
nghiệm của phương trình
(a)
∣3x−3∣+∣14x+4∣=2
số nghiệm
3
1
0
2
4
∣x+1∣=∣x(x+1)∣
Tổng nghiệm
(a)
x−2x−1+x+3−4x−1=1
Với x∈(a;b) tính P=a+b
7
5
10
-11
x+3−4x−1+x+8+6x−1=1
số nghiệm
0
1
2
3
4
B=a2+b2−c21+b2+c2−a21+c2+a2−b21
Cho a+b+c=0
Tính B
0
1
22020
102021
∣x−1∣−2∣x−2∣+3∣x−3∣=4
Tìm số nghiệm nguyên của phương trình
(a)
10x2+1=3x2+6
tính tổng nghiệm
(a)
∣x−1∣−1∣x−2∣=1
Select the correct answers
1<x<5
x≤−5
x>2
x∈/R
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:
x
-x
x1
∣x∣
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣....x≤
>
≥
=
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣..... ∣−x∣>
≥
≤
=
Khi nào thì
∣x∣=xx>0
x<0
x≥0
x≤0
Khi nào thì
∣x∣=−xx<0
x>0
x≥0
x≤0
∣−2,5∣=−(−2,5) Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
Kết quả của phép tính:
−5,17−0,469 là:5,639
−5,639
4,701
−4,701
(−5,17).(−3,1)=?
16,027
−16,027
−8,27
8,27
Kết quả so sánh:
54 và 1,1 là:54>1,1
54=1,1
54<1,1
Kết quả so sánh 2 số: −500 và 0,001 là:
-500 < 0,001
-500 > 0,001
-500 = 0,001
Tìm x biết:
∣x−1,7∣=2,3x=4
x=−0,6
x=4 và x=−0,6
x=4 hoặc x=−0,6
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:
x
-x
x1
∣x∣
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
∣−2,5∣=−(−2,5) Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm x biết:
∣x∣=71x=71
x=7−1
x=7−1 hoặc x=71
Tìm x biết:
∣x−1,7∣=2,3x=4
x=−0,6
x=4 và x=−0,6
x=4 hoặc x=−0,6
Kết quả so sánh:
54 và 1,2 là:54>2,1
54=1,2
54<1,2
Kết quả so sánh 2 số: −500 và 0,001 là:
-500 < 0,001
-500 > 0,001
-500 = 0,001
Kết quả của phép tính:
−5,17−0,469 là:5,639
−5,639
4,701
−4,701
(−5,17).(−3,1)=?
16,027
−16,027
−8,27
8,27
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣..... ∣−x∣>
≥
≤
=
Khi nào thì
∣x∣=−xx<0
x>0
x≥0
x≤0
∣−2,5∣=−(−2,5) Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
Kết quả của phép tính:
−5,17−0,469 là:5,639
−5,639
4,701
−4,701
(−5,17).(−3,1)=?
16,027
−16,027
−8,27
8,27
Tìm x biết:
∣x−1,7∣=2,3x=4
x=−0,6
x=4 và x=−0,6
x=4 hoặc x=−0,6
Tính nhanh 21,6 + 34,7 + 78,4 + 65,3 ta được kết quả là:
100
200
300
400
Thực hiện phép tính (- 4,1) + (- 13,7) + (+31) + (-5,9) + (-6,3) ta được kết quả là:
1
- 1
0
2
Tìm số hữu tỉ x biết
21.∣x+1∣=−3
x = -6 hoặc x = 6
x = -7 hoặc x = 5
x = -5/2 hoặc x = 1/2
không có giá trị x thỏa mãn
Tìm x biết:
∣x−1,7∣=2,3x=4
x=−0,6
x=4 và x=−0,6
x=4 hoặc x=−0,6
Tính M = |-2,8| : (- 0,7)
- 0,4
0,4
4
-4
∣−4,5∣ + ∣−5,5∣=?
-10
10
1
-1
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) =x3-3x+2 trên đoạn [-3,3] bằng:
-16
20
0
4
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4-x2+2 trên đoạn [-1,2] bằng:
25
451
13
85
Một vật chuyển động theo quy luật s= 2−1t3+9t2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s (mét) là khoảng thời gian vật đi được trong khoảng thời gian đó .Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây , kể từ lúc bắt đầu chuyển động , vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu ?
216 (m/s)
31 (m/s)
400 (m/s)
54 (m/s)
Cho hàm số f(x) ,hàm số f'(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ trên .Bất phương trình f(x)<x+m (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x ∈ (0,2) khi và chỉ khi
m≥f(2)−2
m≥f(0)
m>f(2)−2
m>f(0)
Cho hàm số y= x+1x+m (m là tham số thực) thỏa mãn điều kiện trên .Mênh đề nào đúng?
m≤0
m>4
0<m≤2
2<m≤4
