Font size
Worksheetsđấu trường tón ngỳ 3/10
Total questions: 82
Worksheet time: 42mins
3m = (a) dm?
3m = (a) cm?
3m = (a) mm?
3km = (a) m?
10km = (a) m?
10m = (a) dm?
10m = (a) cm?
10m = (a) mm?
2000mm = ....... m?
2
20
200
2000
2000cm = ....... m?
2
20
200
2000
2000dm = ....... m?
2
20
200
2000
10000m = ....... km?
1
10
100
1000
xăng-ti-mét viết tắt là gì?
cm
cam
xm
dam là viết tắt của:
Đề-xi-mét
Héc-tô-mét
Đề-ca-mét
5hm = ...... m
50
5
500
Điền vào chỗ chấm:
8hm = (a) dam
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6dam ....... 600m
>
<
=
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
64hm : 2 = (a) hm
46mm x 5 = .......
230mm
200mm
210mm
Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km, hm, dm, m, dam, cm, mm
km, dam, hm, m, dm, cm, mm
Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là đơn vị nào?
cm
dm
km
mm
1km = ...... m
100
1000
10
1
1m = ..... mm
100
10
1000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3m 7dm = (a) cm
Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......
10 đơn vị
10 lần
100 lần
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
5km 4hm ......... 540dam
>
<
=
1km = (a) m
9dm 8cm =……… cm
998
908
98
89
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
17 cm = ...... mm
17
1700
170
5400 cm = ....... m
54
540
5 km 49 m = ....... m
549
5490
50049
5049
17 m = ....... km
1700
367 m = .... dam ..... m
36 dam 7 m
3 dam 67 m
0 dam 367 m
367 dam
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
7dam = ....... m
700m
70m
7m
7000m
1km = ...... dam
10dam
100dam
1000dam
10000dam
45m= ... dm
450dm
4500dm
405dm
4005dm
7cm = ...... mm
70mm
700mm
707mm
8dam= ..... cm
80cm
800cm
8000cm
808cm
9hm = ..... m
900m
90m
9000m
90000m
24m : 6 = .........
4
4dm
4m
4cm
25hm x 4 = ............
90hm
90
100
100hm
72hm - 25hm = ..........
57hm
57km
47hm
47km
36hm : 3 + 88hm = .....
90hm
12hm
100hm
80hm
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp (kém) nhau bao nhiêu lần?
1 lần
10 lần
100 lần
1000 lần
Các đơn vị đo độ dài xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
mm; cm; dm; m; dam; hm; km
mm; dm; cm; m; dam; hm; km
mm; cm; dm; m; dam; km; hm
km; hm; dam, m, dm, cm, mm
123m= ....dm? Số điền vào chỗ chấm là
1230
12300
12dm3m
1 dm 23 m
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?
ki-lô-mét
mét
lít
đề-xi-mét
1 dm = .......... mm
1
0
10
100
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
Để đo quãng đường từ Lào Cai đến Hà Nội, người ta thường dùng đơn vị đo nào?
m
dm
km
cm
Muốn đổi một đơn vị đo độ dài bé sang đơn vị đo độ dài lớn hơn liền kề, ta phải làm như thế nào?
Nhân số đó với 10
Chia số đó cho 10
Cộng số đó với 10
Trừ số đó cho 10
Chiếc bút chì của lan dài 15 phân, tức là:
15 dm
15 cm
15mm
15m
87m = ... mm
87000
8700
870
87
Hét - tô - mét viết tắt là:
(a)
2m 3dm .... 2m 9dm
=
>
<
