wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK 1 - Toán 6 KNTT

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị biểu thức 10 - 40 + 15 bằng

a)

- 15

b)

55

c)

35

d)

- 35

2.

Biển báo nào sau đây là hình vuông.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

3.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

-5<-4

b)

-3>-2

c)

-4<0

d)

-9<8

4.

Cho biết (-5).x = 20 . Kết quả đúng khi tìm số nguyên x là:

a)

x = -4

b)

x = -40

c)

x = 4

d)

x = 25

5.

Tìm số nguyên x, biết x + 8 = -4

a)

x = -4

b)

x = 12

c)

x = 4

d)

x = -12

6.

Cho biết n.(-4) <0  thì số thích hợp với n có thể là

a)

n= 0

b)

n= -2

c)

n= -8

d)

n= 8

7.

(-3).4 với 5

a)

lớn hơn

b)

bé hơn

c)

bằng nhau

d)

tất cả

8.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

9.

Các phần tử của một tập hợp được đặt trong dấu gì?

a)

(...)

b)

[...]

c)

{....}

d)

"..."

10.

Giữa các phần tử của một tập hợp được viết cách nhau bởi dấu gì?

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm phẩy

c)

dấu chấm

d)

dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy

11.

Tìm x biết x + 20 = 35

a)

x = 15

b)

x = 55

c)

x = 700

d)

x = 17,5

12.

Giá trị biểu thức 10 - 4 + 5 bằng

a)

11

b)

1

c)

19

d)

9

13.

Biểu thức 20 : 4 . 2 có giá trị bằng

a)

10

b)

2,5

c)

40

d)

5

14.

Giá trị của biểu thức 23 + 4.5 bằng

a)

28

b)

26

c)

60

d)

160

15.

Trong một biểu thức chỉ chứa hai phép tính cộng và trừ (hoặc nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự:

a)

từ trái sang phải

b)

Cộng trước trừ sau (hoặc nhân trước chia sau)

c)

Cộng trừ trước, nhân chia sau

d)

nhân chia trước, cộng trừ sau

16.

Bạn Khang đi cửa hàng mua 2 cây bút với giá 5000 đồng, 1 cây thước giá 4000 đồng. Hỏi bạn Khang phải trả bao nhiêu tiền?

a)

14000 đồng

b)

9000 đồng

c)

13000 đồng

d)

12000 đồng

17.

Khi đi mua hàng bạn Ly đưa cho cho chủ cửa hàng tờ 100 000 đồng. Bạn Ly đã mua 1 kg đường giá 24000 đồng và 1 chai nước mắm giá 46000 đồng. Hỏi chủ cửa hàng phải trả lại cho bạn Ly bao nhiêu tiền?

a)

30 000 đồng

b)

40 000 đồng

c)

20 000 đồng

d)

50 000 đồng

18.

Trong một biểu thức chứa nhiều hơn hai phép tính thì ta thực hiện theo thứ tự nào?

a)

Lũy thừa => nhân, chia => cộng, trừ

b)

Lũy thừa => cộng, trừ => nhân, chia

c)

Thực hiện từ trái sang phải

d)

Nhân, chia => cộng, trừ => lũy thừa

19.

Tập hợp được đặt tên bằng

a)

một chữ cái in thường

b)

một chữ cái in hoa

c)

một con số

d)

một kí hiệu

20.

Cho tập A={ 2; 3; 4; 5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.

a)

0

b)

3

c)

7

d)

8

21.

Trong hình chữ nhật:

a)

Các cạnh bằng nhau

b)

Hai đường chéo không bằng nhau

c)

Bốn góc bằng nhau và bằng 900

d)

Các cạnh đối không song song với nhau

22.

Với a, m, n là các số tự nhiên, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

am: an = am – n

b)

am : an = am + n

c)

am: an= an

d)

am : an = m - n

23.

Các số nguyên tố nhỏ hơn 5 là:

a)

0;1;2;3;4

b)

0;1;2;3

c)

1;2;3

d)

2;3

24.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh không bằng nhau

b)

Đường chéo chính bằng đường chéo phụ

c)

Các góc bằng nhau và bằng

d)

Các đường chéo chính không bằng nhau

25.

Kết quả viết tích 67.65 dưới dạng một lũy thừa bằng

a)

635

b)

62

c)

612

d)

3612

26.

Cặp số chia hết cho 2 là:

a)

(234; 415)

b)

(312; 450)

c)

(675; 530)

d)

(987; 123)

27.

Số 41 là

a)

hợp số

b)

không phải số nguyên tố

c)

Số nguyên tố

d)

không phải hợp số

28.

Các cặp số nào sau đây nguyên tố cùng nhau?

a)

3 và 11

b)

4 và 6

c)

2 và 6

d)

9 và 12

29.

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:

a)

A = {x ∈ N* | x < 8}

b)

A = {x ∈ N | x < 8}

c)

A = {x ∈ N* | x ≤ 8}

d)

A = {x ∈ N | x > 8}

30.

Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

710

d)

300

31.

Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 4 cm và 20 cm. Diện tích của hình thoi là:

a)

40 cm 2

b)

60 cm 2

c)

80 cm 2

d)

100 cm 2

32.

Số tự nhiên nào sau đây là ước của 10?

a)

0

b)

3

c)

5

d)

11

33.
a)

Hình (1)

b)

Hình (2)

c)

Hình (3)

d)

Hình (4)

34.
a)

AB = CD

b)

Góc A bằng góc C

c)

Góc D bằng góc B

d)

Góc A bằng góc B

35.

Viết số 7 dưới dạng số La Mã ta được

a)

X

b)

VI

c)

XI

d)

VII

36.

Trong các số sau, số nào chia hết chia 9

a)

2549

b)

1234

c)

7895

d)

9180

37.

Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 4cm. Cạnh BC = ?

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

38.

Cho hình vuông ABCD có cạnh là a. Diện tích hình vuông ABCD là

a)

2a

b)

a2

c)

4a

d)

Một đáp án khác

39.

Cho hình chữ nhật ABCD. Đáp án nào sau đây đúng

a)

AB = DC, BC = AD

b)

AC = DC, BC = AD

c)

AB = DC, BA = AD

d)

AB = DA, BC = AD

40.

Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo AC và BD:

a)

AC và BD song song với nhau

b)

AC và BD bằng nhau

c)

AC và BD trùng nhau

d)

Một đáp án khác

41.

Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = a, BC = b. Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:

a)

C = (a + b). 2

b)

C = (a - b). 2

c)

C = a.b

d)

C = 2a

42.

Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = a, BC = b. Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

a)

S = ab

b)

S = a - b

c)

S = a + b

d)

S = a2

43.

Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 5cm, BC = 3cm. Chu vi và diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

a)

C = 10cm, S = 15cm2

b)

C = 15cm, S = 10cm2

c)

C = 16cm, S = 15 cm2

d)

C = 15cm, S = 16cm2

44.

Cho hình bình hành ABCD, có AC cắt BD tại O. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

OA = OB, OC = OD

b)

OA = OD, OB = OC

c)

OA = OC, OB = OD

d)

Một đáp án khác

45.

Cho hình bình hành có cạnh a và b. Chu vi hình bình hành ABCD là

a)

C = (a + b).2

b)

C = (a - b).2

c)

C = a.b

d)

C = 2a

46.

Cho hình thoi ABCD có cạnh là a. Chu vi của hình thoi ABCD là

a)

C = 2a

b)

C = a

c)

C = 4a

d)

Một đáp án khác

47.

Cho hình thoi ABCD có 2 đường chéo d1 , d2 . Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

S = 1/2.d1.d2

b)

S = 1/2.d1

c)

S = 1/2.d2

d)

S = d1.d2

48.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -2; -4; 0; -3

a)

A. -2< -3 < -4 < 0

b)

B. -3 < -2 < -4 < 0

c)

C. -4 < -3 < -2 < 0

d)

D. 0 < -4 < -3 < -2

49.

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn

6x0-6\le x\le0  

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

50.

Kết quả của phép tính: 


30(20)(12)+3830-\left(-20\right)-\left(-12\right)+38  

a)

A. 100

b)

B. 90

c)

C. 80

d)

D. 60

51.

Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
52.

Trong các hình sau, hình nào có vô số trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
53.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
54.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

55.

Số liền trước và số liền sau của 230 là:

a)

Số liền trước là 229 và số liền sau là 231

b)

Số liền trước là 231 và số liền sau là 229

c)

Số liền trước là 232 và số liền sau là 231

d)

Số liền trước là 228 và số liền sau là 231

56.

Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “BINH TRUNG ” là:

a)

{B;N;H; T;R;U;N;G}

b)

{B; I; N; H; T; R; U; N; G}

c)

{B; I; N; H; T; R; U; G}

d)

{B; I; N; H; T; R; U; N}

57.

Cách phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?

a)

40=8.5

b)

40=23.5

c)

40=10.4

d)

40=20.2

58.

Trong các tổng (hiệu) sau, tổng (hiệu) nào chia hết cho 3?

a)

12 + 25

b)

15 + 24

c)

28 - 15

d)

63 - 25

59.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc

a)

[ ] → { } → ( ).

b)

( ) → [ ] → { }.

c)

{ } → [ ] → ( )

d)

[ ] → ( ) → { }

60.

Tập hợp các ước của 8 là

a)

{0;1;2;4;8}

b)

{1;2;4;8}

c)

{0;2;4;8}

d)

{1;2;4;6;8}

61.

Lục giác đều có bao nhiêu đường chéo chính

a)

3

b)

2

c)

4

d)

9

62.

Chu vi hình tam giác bên là .... cm

a)

11

b)

20

c)

21

63.

Hình trên được gọi là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

64.

Thi học kì được 10 điểm thầy Quân cho mấy tiền nè?

a)

10k

b)

20k

c)

30k

d)

ủa, điểm của em chứ của thầy à?

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D