wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán 6 hk 1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được viết là:

a)

A. N={.......; 0; 1; 2; 3;4 4; 5; ......}

b)

B. N={......;-3;-2;-1; 0; 1; 2; 3; 4;......}

c)

C. N={1; 2; 3; 4; 5;......}

d)

D. N={ 0; 1; 2; 3; 4;....}

2.

Cho tập hợp A = {x \in  N | 12 \le  x <<  15} Số phần tử của tập hợp A là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

3.

Câu 3: Thứ tự thực hiện phép tính khi biểu thức có chứa dấu ngoặc là:

a)

A. [ ] \rightarrow  ( ) \rightarrow  {}

b)

B. {} \rightarrow  ( ) \rightarrow  [ ]

c)

C. ( ) \rightarrow  [] \rightarrow  {}

d)

D. ( ) \rightarrow  {} \rightarrow  [ ]

4.

Câu 4:  Không thực hiện phép tính tổng nào chia hết cho 3 trong các tổng sau:

a)

A. 15 +225 + 35

b)

B. 123 + 29 +18

c)

C. 162 + 18 + 102

d)

D. 54 + 127 + 63

5.

Câu 5: Tập hợp các ước của 2 là

a)

A. {0; 1;2}

b)

A. {-1; 1;2; -3}

c)

A. {-1; 1;-2}

d)

A. { 1; 2; -1; -2}

6.

Câu 6: Các số nguyên: 6, -10, 3, -7, 4, -29 được sắp xếp theo theo thứ tự tăng dần là:

a)

A. -7, -10, -29, 3, 4, 6.

b)

B. -10, -7, -29, 3, 4, 6.

c)

C. -29, -10, -7, 3, 4, 6.

d)

D. -29, -7, -10, 3, 4, 6.

7.

Câu 7: Số đối của kết quả phép tính: 3 – 7 là

a)

A. 4

b)

B. - 4

c)

C. 10

d)

D. -10

8.

Câu 8: Tính chất của phép nhân  số nguyên là

a)

A.Giao hoán

b)

B. Kết hợp

c)

C. Phân phối

d)

D. Giao hoán, kết hợp, phân phối.

9.

Câu 9: Số đo mỗi góc của tam giác đều có  số đo bằng

a)

A.300

b)

B. 400

c)

C. 500

d)

D. 600

10.

Câu 9: Số đo mỗi góc của tam giác đều có  số đo bằng

a)

A.300

b)

B. 400

c)

C. 500

d)

D. 600

11.

Câu 11: Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

12.

Câu 12: Trong các chữ cái  T, O, L; V chữ cái nào là hình có tâm đối xứng?

a)

A. T

b)

B. O

c)

C. L

d)

D. O và V

13.

Câu 13:  Kết quả của x4. x3x^4.\ x^3   là:

a)

A. x1x^1  

b)

B. x7x^7  

c)

C. x12x^{12}  

d)

D. Một kết quả khác

14.

Câu 14:  UCLN(24,36)  là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 12

15.

Câu 15:  BCNN(6,8)  là

a)

A. 0

b)

B. 24

c)

C. 48

d)

D.72

16.

Câu 16: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

a)

A.   Hình chữ nhật

b)

B.   Hình vuông

c)

C.   Hình thang cân

d)

D.   Hình tròn

17.

Câu 17: Kết quả của phép tính 9 . 5 - 98 : 2  là

a)

A. -1

b)

B. -2

c)

C. -3

d)

D. -4

18.

Câu 18: Chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5cm là

a)

A.10cm

b)

B. 15cm

c)

C. 20cm

d)

D.25cm

19.

Câu 19. Giá trị của x trong phép tính -2x + 8 =0

a)

A..2

b)

B. 4

c)

C. -4

d)

D. 6

20.

Câu 20.  Giá trị của biểu thức (22+x) – (45-x) tại  x=5 là

a)

A. 13

b)

B. -13

c)

C. 14

d)

D. -14

21.

Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M

a)

M1={0;1}

b)

M2={0;2}

c)

M3={3;4}

d)

M4={1;3}

22.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

23.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

24.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

25.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

26.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

27.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

28.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

29.

Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng

a)

1 chữ cái viết thường (a,b,c,...)

b)

1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)

c)

Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

30.

(Đang hỏi số tự nhiên) Số nguyên tố là những số:

a)

Có hai ước là một và chính nó.

b)

Có nhiều hơn hai ước.

31.

Tìm số nguyên tố trong các số sau: 97, 2019, 102, 976, 998

a)

97

b)

2019

c)

102

d)

976

e)

998

32.

Tìm số đối của 10

(a)  

33.

Người ta kí hiệu tên của tập hợp số tự nhiên (không kể 0) là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

34.

Tính thương: (-600) : 15

(a)  

35.

Tìm các bội (số tự nhiên) của 5.

a)

0, -5, -15, 10,...

b)

0;-5;-10;-15;-20;-25,...

c)

0

d)

0;5;10;15;20;25;...

36.

Tính 21-22+23-24

(a)  

37.

Phân tích số 140 ra các thừa số nguyên tố.

a)

4 . 5 . 7

b)

2 . 2 . 5 . 7

c)

5 . 2 . 14

d)

2^2 . 5 . 7

38.

Chọn các ý kiến đúng

a)

Khi nhân hai số nguyên trái dấu, kết quả là số nguyên dương.

b)

Khi chia hai số nguyên cùng dấu, kết quả là số nguyên âm

c)

Khi nhân hai số nguyên trái dấu, kết quả là số nguyên âm

d)

Khi chia hai số nguyên cùng dấu, kết quả là số nguyên dương.

39.

Chọn các ý kiến không đúng

a)

Khi chia hai số nguyên cùng dấu. kết quả là số nguyên âm.

b)

Khi chia hai số nguyên cùng dấu, kết quả là số nguyên dương.

c)

Khi nhân hai số nguyên cùng dấu, kết quả là số nguyên âm.

d)

Khi nhân hai số nguyên trái dấu, kết quả là số nguyên dương.

40.

Tính 3-10

(a)  

41.

Bỏ dấu ngoặc biểu thức : 4 + (12 - 15)

a)

4 - 12 + 15

b)

4 - 12 - 15

c)

4 + 12 + 15

d)

4 + 12 - 15

42.

Tập hợp N hay tập hợp N* nhiều phần tử hơn?

a)

N

b)

N*

43.

Biểu tượng nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
44.

Công thức tính diện tích hình thoi?

a)

S=(ab)h : 2

b)

S=ah

c)

S=a^2

d)

S=(ab) : 2

45.

Hình có trục đối xứng là?

a)

Có một đường thẳng d chia hình thành hai phần mà nếu "gấp" hình theo đường thẳng d thì hai phần đó "chồng khít" lên nhau.

b)

Có một điểm O, mà khi quay hình đó xung quanh điểm O đúng một nửa vòng thì hình thu được "chồng khít" với chính nó ở vị trí ban đầu.

46.

Các tính chất của hình lục giác đều?

a)

-Ba cạnh bằng nhau

-Ba góc bằng nhau và bằng 60 độ.

b)

-Bốn cạnh bằng nhau.

-Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ

-Hai đường chéo bằng nhau.

c)

-Sáu cạnh bằng nhau.

-Sáu góc bằng nhau và bằng 60 độ.

-Ba đường chéo chính bằng nhau.

47.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?

a)

-2549

b)

1234

c)

7895

d)

-9459

e)

9325

48.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

49.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

50.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

51.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

52.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

53.

2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

100

54.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

55.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

56.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

57.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

58.

Tìm y: y x 2 = 16

a)

y = 4

b)

y =6

c)

y = 8

59.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

60.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

61.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

62.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

63.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

64.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

65.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

66.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

67.

2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

100

68.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

69.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

70.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

71.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

72.

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52

(a)  

73.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

74.

Tìm y: y x 2 = 16

a)

y = 4

b)

y =6

c)

y = 8

75.
1 + 1 = ___
a)
1
b)
0
c)
4
d)
2
76.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

77.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

78.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

79.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

80.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

81.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

82.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.