Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập - tỉ số phần trăm, số thập phân

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

2.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

3.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

4.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,5 và 9 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

5.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

6.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

7.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

8.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

9.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

10.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

11.

Tỉ số phần trăm của 2 số là 25%. Số thứ nhất là 76. Hỏi số thứ 2 là bao nhiêu?

a)

304

b)

303

c)

305

d)

305,12

12.

Tính tỉ số phần trăm của 55 và 360. (Lấy 2 chữ số phần thập phân)

a)

16,38%

b)

18,39%

c)

15,27%

d)

13,38%

13.

Một cửa hàng có 175 cái bánh kem. Ngày 1 bán được 25 cái bánh kem. Ngày 2 bán được nhiều hơn ngày 1 là 70 cái bánh kem. Hỏi tỉ số phần trăm giữa số bánh kem ban đầu và số bánh kem sau 2 ngày là bao nhiêu? (Lấy đến 2 chữ số phần thập phân)

Lưu ý! Viết dấu phần trăm còn không thì không có điểm đâu!

(a)  

14.

Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.

a)

66%

b)

50%

c)

33%

d)

85%

15.

Lúc đầu Khánh có 30 cái bánh. Sau khi ăn hết một số bánh thì Khánh còn lại 15% số bánh ban đầu. Sau đó thì Khánh ăn thêm nửa cái bánh nữa. Hỏi lúc này Khánh có bao nhiêu cái bánh?

a)

4,5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

b)

4 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

c)

5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

d)

5,5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

16.

Tính tỉ số phần trăm của 156 và 104.

a)

133,33%

b)

200%

c)

150%

d)

66,66%

17.

Một quyển sách có 81 trang. Khang đọc được 20 trang sách vào ngày 1. Ngày 2 Khang đọc được thêm 30 trang sách. Hỏi tỉ số của số trang sách đầu tiên với số trang sách mà Khang đọc được sau ngày 2 là bao nhiêu?

a)

750%

b)

736,36%

c)

742,85%

d)

733,33%

18.

Mai có 350 cái nhãn vở. Lan có số nhãn vở bằng 20% số nhãn vở của Mai. Hỏi Mai có nhiều hơn Lan bao nhiêu cái nhãn vở?

(a)  

19.

Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 80.

a)

33,33%

b)

31,25%

c)

25%

d)

27,5%

20.

Số thập phân 0,525 được viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

0,525%

b)

5,25%

c)

52,5%

d)

525%

21.

Điền số thích hợp vào ô trống:

10:35 = .......%

a)

28,57%

b)

2,857%

c)

285,7%

d)

0,285%

22.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam.

Vậy tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là ............%.

a)

37,5

b)

3,75

c)

36,5

d)

3,65

23.

Trong vườn có 12 cây cam và 28 cây chanh. Tìm tỉ số phần trăm của số cây cam so với tổng số cây trong vườn?

a)

42,85%

b)

30%

c)

70%

d)

233,33%

24.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cửa hàng bán được 250kg gạo tẻ và gạo nếp. Biết rằng cửa hàng bán được 45kg gạo nếp. Vậy số gạo tẻ bán được bằng .............% số gạo cửa hàng bán được.

a)

82%

b)

80%

c)

84%

d)

88%

25.

Mẹ đi chợ về mua 10 lít nước mắm, trong đó có 4 lít nước mắm loại một, còn lại là nước mắm loại hai. Tỉ số phần trăm giữa nước mắm loại một và nước mắm loại hai là:

a)

40%

b)

45%

c)

60%

d)

66,66%

26.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một nông trường dự định trồng 800 cây lấy gỗ. Qua đợt phát động, người ta đã trồng được tất cả là 900 cây. Vậy người ta đã trồng vượt mức [..........] % so với kế hoạch dự định.

a)

12,5%

b)

11,5%

c)

13,5%

d)

10%

27.

Tháng trước giá 1 lít xăng là 20000 đồng, tháng này giá 1 lít xăng là 20500 đồng. Hỏi giá xăng tháng này đã tăng bao nhiêu phần trăm so với giá xăng tháng trước?

a)

2,5%

b)

1,5%

c)

1%

d)

2%

28.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một người bỏ ra 125000 đồng tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được 150000 đồng. Vậy người đó đã lãi [........]% so với tiền vốn.

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

29.

Một trại chăn nuôi có 1575 con gà. Số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 277 con. Vậy tỉ số phần trăm của số gà trống và số gà mái là:

a)

17,58%

b)

41,2%

c)

70,08%

d)

142,68%

30.

Lớp 5C có 15 học sinh nam và 30 học sinh nữ. Tính tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ trong lớp.

a)

15/30

b)

50%

c)

40%

d)

2

31.

Một lớp có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh trong lớp đó?

a)

52%

b)

13%

c)

25%

d)

54%

32.

6,3% của 410m² là:

a)

25,83m²

b)

25,8m²

c)

25,83m

d)

25,3m²

33.

Cách tìm x% của số a là

a)

a×x:100a\times x:100

b)

a:x×100a:x\times100

c)

a×x×100a\times x\times100

d)

a÷x÷100a\div x\div100

34.

Lớp 5A có 38% là học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu % số học sinh trong lớp?

a)

68%

b)

34%

c)

61%

d)

62%

35.

Một cửa hàng bán gạo có 200kg gạo. Buổi sáng bán được 17% số gạo ở cửa hàng, buổi chiều bán được 33% số gạo ở cửa hàng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

100kg

b)

150kg

c)

66kg

d)

34kg

36.

Một tổ sản xuất được 900 sản phẩm. Bác Minh làm được 16% tổng số sản phẩm của tổ đó. Hỏi bác Minh làm được bao nhiêu sản phẩm?

a)

142 sản phẩm

b)

144 sản phẩm

c)

146 sản phẩm

d)

148 sản phẩm

37.

Thương của phép chia số a cho số b (b  ≠\ne  0) được gọi là (a)   của số a và b.

38.

Tỉ số của

14\frac{1}{4}  giờ và  512\frac{5}{12}  giờ là:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

548\frac{5}{48}  

d)

110\frac{1}{10}  

39.

Tỉ số độ dài của 70 cm và 20cm là

a)

720\frac{7}{20}  

b)

702\frac{70}{2}  

c)

135\frac{1}{35}  

d)

72\frac{7}{2}  

40.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

41.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

42.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,5 và 9 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

43.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

44.

10 : 3 =

a)

4,555

b)

2,333

c)

3,333

d)

3,666

45.

5 : 3 =

a)

1,66

b)

5,5

c)

2,333

d)

1,33

46.

20 : 9 =

a)

3,333

b)

2,222

c)

9,999

d)

4,444

47.

Tìm thương của 85 và 3

a)

28,333

b)

30,111

c)

36,222

d)

45,333

48.

Tìm thương của 28 và 4

a)

7,0

b)

7,7

c)

0,777

d)

6,666

49.

64 : 7 =

a)

9,325

b)

9,297

c)

9,143

d)

9,564

50.

47 : 6 =

a)

5,733

b)

6,944

c)

7,833

d)

6,244

51.

Find the quotient of 56 and 8

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,77

d)

7,7

52.

Find the quotient of 53 and 3

a)

17,555

b)

17,666

c)

17,333

d)

17,444

53.

Find the quotient of 13 and 3

a)

3,222

b)

5,111

c)

4,333

d)

2,666

54.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

55.

413 : 9 =

a)

54,333

b)

45,333

c)

54,888

d)

45,888

56.

58,8 : 7 =

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

57.

4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

58.
Calculate
0.6÷5
a)
0.1
b)
0.12
c)
0.012
d)
1.02
59.
Calculate
1.08÷4
a)
2.7
b)
0.27
c)
2.07
d)
.20
60.
65 ÷ 4 = 
a)
15.50
b)
16.25
c)
12
d)
18.25
61.

14 : 28 =

a)

0,2

b)

0,5

c)

0,52

d)

0,25

62.

12 : 20 =

a)

0,06

b)

6

c)

0,666

d)

0,6

63.

Cắt một đoạn dây dài 22 m thành 40 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dài bao nhiêu m?

a)

5,5 m

b)

0,55 m

c)

0,05 m

d)

0,15 m

64.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

65.

2,05 ... 2,5

a)

>

b)

<

c)

=

66.

3,14 ... 3,125

a)

>

b)

<

c)

=

67.

4,785 …. 4,875

a)

>

b)

<

c)

=

68.

1,79 …. 1,7900

a)

>

b)

<

c)

=

69.

72,99 ….72,98

a)

>

b)

<

c)

=

70.

24,518 …. 24,52

a)

>

b)

<

c)

=

71.

90, 051 ….90, 015

a)

>

b)

<

c)

=

72.

8, 101 …. 8, 1010

a)

>

b)

<

c)

=

73.

75,383 …. 75,384

a)

>

b)

<

c)

=

74.

81,02 …. 81,018

a)

>

b)

<

c)

=

75.

5/100 …. 0,05

a)

>

b)

<

c)

=

76.

67 …. 66,999

a)

>

b)

<

c)

=

77.

1952,8 …. 1952,80

a)

>

b)

<

c)

=

78.

8/100 …. 0,800

a)

>

b)

<

c)

=

79.

Trong các số 4,367; 4,842; 4,637; 4,578 số lớn nhất là:

a)

4,367

b)

4,842

c)

4,637

d)

4,578

80.

Trong các số 1,37; 1,62; 1,13; 1,94 số bé nhất là:

a)

1,37

b)

1,62

c)

1,13

d)

1,94