wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2m5dm= ....m

a)

2,5

b)

25

c)

2,05

d)

2,005

2.

6m2cm = ......m

a)

6,2

b)

602

c)

6,02

d)

6,002

3.

457m = ... cm

a)

0,457

b)

45700

c)

4,57

d)

4,057

4.

5 tấn 125 kg = .... tấn

a)

5125

b)

51,25

c)

5,125

d)

0,5125

5.

500g = ... kg

a)

5

b)

50

c)

5000

d)

0,5

6.

12m254dm2= ...m2

a)

1254

b)

12054

c)

12,54

d)

12,054

7.

8m225cm2=....m2

a)

8,0025

b)

8,025

c)

8.00025

d)

80025

8.

9hm2= ....km2

a)

900

b)

9

c)

90

d)

0,09

9.

125100\frac{125}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

125100\frac{125}{100}  

b)

1,25

c)

1250

d)

12,5

10.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

11.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

12.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

13.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

14.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

15.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

16.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

17.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

18.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

19.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

20.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

21.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

22.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

23.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

24.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

25.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

26.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

27.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

28.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

29.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

30.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

31.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

32.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

33.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

34.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

35.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

36.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

37.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

38.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

39.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

40.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

41.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

42.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

43.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

44.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

45.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

46.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

47.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

48.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

49.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

50.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

51.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

52.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

53.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

54.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

55.

2 giờ xe ô tô đi 80 km thì 4 giờ ô tô đi được ....km

a)

100

b)

80

c)

160

d)

200

56.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

57.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

58.

Tính: 3423\frac{3}{4}-\frac{2}{3}  

a)

112\frac{1}{12}  

b)

11  

c)

224\frac{2}{24}  

59.

Tính: 14+19\frac{1}{4}+\frac{1}{9}  

a)

213\frac{2}{13}  

b)

1336\frac{13}{36}  

c)

536\frac{5}{36}  

60.

Số thập phân gồm có Năm mươi lăm đơn vị, năm phần trăm đươc viết là:

a)

55,05

b)

55,50

c)

55,55

61.

Chọn phân số thích hợp sao cho a > 1

a)

1617\frac{16}{17}  

b)

1717\frac{17}{17}  

c)

1817\frac{18}{17}  

62.

Phân số 25\frac{2}{5}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

20100\frac{20}{100}  

63.

Phân số 34\frac{3}{4}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

45100\frac{45}{100}  

64.

Phân số 30200\frac{30}{200}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

320\frac{3}{20}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

20100\frac{20}{100}  

65.

Phân số 25×47\frac{2}{5}\times\frac{4}{7}  có kết quả là

a)

612\frac{6}{12}  

b)

1420\frac{14}{20}  

c)

835\frac{8}{35}  

d)

2012\frac{20}{12}  

66.

Phân số 25:47\frac{2}{5}:\frac{4}{7}  có kết quả là

a)

1424\frac{14}{24}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

835\frac{8}{35}  

d)

149\frac{14}{9}  

67.

Phân số nào bằng hỗn số 3253\frac{2}{5}  

a)

155\frac{15}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

65\frac{6}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

68.

325+1353\frac{2}{5}+1\frac{3}{5}  có kết quả là

a)

44  

b)

55  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

69.

15 m3 dm= ...dm

a)

153

b)

135

c)

315

d)

513

70.

Mẹ mua 3 gói bánh cùng loại hết 72000đồng. Mẹ mua 5 gói bánh như thế hết ...đồng

a)

72 000

b)

120 000

c)

125 000

d)

130 000

71.

2 giờ xe ô tô đi 80 km thì 4 giờ ô tô đi được ....km

a)

100

b)

80

c)

160

d)

200

72.

5067100\frac{5067}{100}  được viết thành số thập phân là:

a)

506,7

b)

50,67

c)

5,067

d)

5067,0

73.

Số thập phân gồm có "bảy đơn vị, ba phần mười, bốn phần trăm, năm phần nghìn" viết là:

a)

7,435

b)

7,0345

c)

7,345

d)

73,45

74.

Số thập phân gồm có: bảy đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

7 20100\frac{20}{100}

b)

7,02

c)

7 2100\frac{2}{100}

d)

7,2

75.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng bằng 35\frac{3}{5}  chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó.

a)

 160m

b)

16m

c)

160m2160m^2  

d)

1600m

76.

Một tổ gồm 5 người đắp xong một đoạn đường trong 20 ngày. Hỏi nếu tổ đó có 10 người thì đắp xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

2 ngày

d)

15 ngày

77.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

30g = ... kg

a)

30 000 kg

b)

0,03 kg

c)

0,3 kg

d)

3kg

78.

6 tấn 5 kg = ....... kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm

a)

65

b)

605

c)

6005

79.

19 m2m^2  5 dm2dm^2  = ............. m2m^2  

a)

19 510019\ \frac{5}{100}  

b)

19 5100019\ \frac{5}{1000}  

c)

19 51019\ \frac{5}{10}  

80.

Hỗn số 3 453\ \frac{4}{5}  được chuyển thành phân số là:

a)

175\frac{17}{5}  

b)

195\frac{19}{5}  

c)

519\frac{5}{19}  

81.

Sắp xếp các phân số: 74;47;99;54\frac{7}{4};\frac{4}{7};\frac{9}{9};\frac{5}{4}  theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

47;54;79;99\frac{4}{7};\frac{5}{4};\frac{7}{9};\frac{9}{9}  

b)

74;54;99;47\frac{7}{4};\frac{5}{4};\frac{9}{9};\frac{4}{7}  

c)

99;79;54;45\frac{9}{9};\frac{7}{9};\frac{5}{4};\frac{4}{5}  

82.

Tính: 3423\frac{3}{4}-\frac{2}{3}  

a)

112\frac{1}{12}  

b)

11  

c)

224\frac{2}{24}  

83.

Tính x: 23×x=35\frac{2}{3}\times x=\frac{3}{5}  

a)

x=615x=\frac{6}{15}  

b)

x=910x=\frac{9}{10}  

c)

x=25x=\frac{2}{5}  

84.

Tính x: x : 45=57x\ :\ \frac{4}{5}=\frac{5}{7}  

a)

x=47x=\frac{4}{7}  

b)

x=2035x=\frac{20}{35}  

c)

x=2528x=\frac{25}{28}