Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ II Môn Toán - Lớp 6

Total questions: 82

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Nhận biết phân số

4 lines
2.

So sánh được hai phân số cho trước

4 lines
3.

Vận dụng quy tắc Cộng, trừ, nhân, chia P/s. Tìm x

4 lines
4.

Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số

4 lines
5.

Tính giá trị phân số của một số cho trước.

4 lines
6.

Nhận biết số thập phân, số thập phân âm, làm tròn số.

4 lines
7.

Tìm được giá trị phần trăm của một số cho trước.

4 lines
8.

Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.

4 lines
9.

Nhận biết quan hệ cơ bản giữa các điểm, đường thẳng, điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.

4 lines
10.

Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng.

4 lines
11.

Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

a)
b)
c)
d)
12.

Phân số đối của phân số ?

a)
b)
c)
d)
13.

Hãy chọn cách so sánh đúng ?

a)
b)
c)
d)
14.

Phân số tối giản là:

a)
b)
c)
d)
15.

15% của 60 là :

a)

9

b)

4

c)
d)
16.

Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?

a)

3,3

b)

3,1

c)

3,2

d)

3,5

17.

Kết quả phép tính ?

a)

3

b)

4

c)

-3

d)

-4

18.

Kết quả của phép tính 7,5:2,5 ?

a)

2

b)

4

c)

-3

d)

3

19.

Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?

a)
b)
c)
d)
20.

Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:

a)

D, B, C

b)

N, B, C

c)

N

d)

B, C

21.

Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC

a)

Cắt nhau

b)

Song song với nhau.

c)

Trùng nhau

d)

Có hai điểm chung

23.

Chỉ ra hai đường thẳng AB và AC

a)

Cắt nhau

b)

Song song với nhau.

c)

Trùng nhau

d)

Có hai điểm chung

24.

Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): a) A = b) B = 6,3 + 5,1 + (- 6,3) c)

4 lines
25.

Tìm x, biết: a) x + 5,02 = 7,02 b)

4 lines
26.

Lớp 6B có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại của lớp? Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và khá so với số học sinh cả lớp?

4 lines
27.

Cho điểm M trên tia Om sao cho OM = 5cm. Gọi N là điểm trên tia đối của tia Om và cách O một khoảng bằng 7cm. Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN. Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài các đoạn thẳng MK, OK. Điểm K thuộc tia nào trong hai tia OM và ON?

4 lines
28.

Một cửa hàng pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá, mua từ cái thứ 2 giảm thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ 1. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền? Biết giá bánh ban đầu là 210.000 đồng một cái (làm tròn đến hàng nghìn đồng)

4 lines
29.

Giá tiền chiếc bánh sau khuyến mại 30% là : 210000.70%=147.000(đ)

4 lines
30.

Giá tiền chiếc bánh có thẻ VIP giảm thêm 5% so với giá bánh đã giảm là : 147000.95%=139.650(đ)

4 lines
31.

Giá tiền mua 2 bánh là: 147.000+139.650= 286.650 (đ)

4 lines
32.

Như vậy muốn mua 2 bánh cần phải có tối thiểu là:287.000 (đ)

4 lines
33.

Phân số 25\frac{2}{5}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

2,5

b)

5,2

c)

0,4

d)

0,04

34.

Hỗn số  1251\frac{2}{5}   được chuyển thành số thập phân là:

a)

1,2

b)

1,4

c)

1,5

d)

1,8

35.

Số thập phân 3,015 được chuyển thành phân số là:

a)

301510\frac{3015}{10}  

b)

3015100\frac{3015}{100}

c)

30151000\frac{3015}{1000}

d)

301510000\frac{3015}{10000}

36.

Phân số nghịch đảo của phân số:  −45\frac{-4}{5}  là:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

4−5\frac{4}{-5}

c)

54\frac{5}{4}

d)

−54\frac{-5}{4}

37.

Sắp xếp các phân số sau: 13;12;38;67\frac{1}{3};\frac{1}{2};\frac{3}{8};\frac{6}{7}   theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

13;12;38;67\frac{1}{3};\frac{1}{2};\frac{3}{8};\frac{6}{7}

b)

67;12;38;13\frac{6}{7};\frac{1}{2};\frac{3}{8};\frac{1}{3}

c)

12;13;38;67\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{3}{8};\frac{6}{7}

d)

67;38;13;12\frac{6}{7};\frac{3}{8};\frac{1}{3};\frac{1}{2}

38.

Rút gọn phân số  −24105\frac{-24}{105}  đến tối giản ta được:

a)

835\frac{8}{35}  

b)

−835\frac{-8}{35}  

c)

−1235\frac{-12}{35}  

d)

1235\frac{12}{35}  

39.

Tính:  335+1163\frac{3}{5}+1\frac{1}{6}  

a)

423304\frac{23}{30}  

b)

523305\frac{23}{30}

c)

44114\frac{4}{11}

d)

54115\frac{4}{11}

40.

Tìm  xx  , biết:  2,4 . x=−65 . 0,42,4\ .\ x=\frac{-6}{5}\ .\ 0,4  

a)

x = 4

b)

x = -4

c)

x = 5

d)

x = -0,2

41.

Cho x là giá trị thỏa mãn 67.x−12=1\frac{6}{7}.x-\frac{1}{2}=1  

a)

x=914x=\frac{9}{14}  

b)

x=74x=\frac{7}{4}  

c)

x=−74x=-\frac{7}{4}  

d)

x=97x=\frac{9}{7}  

42.

Rút gọn phân số A=7.9+14.27+21.3621.27+42.81+63.108A=\frac{7.9+14.27+21.36}{21.27+42.81+63.108}   đến tối giản ta được kết quả là phân số có mẫu số là

a)

9

b)

1

c)

2

d)

5

43.

Người ta mở vòi cho nước chảy vào đầy bể cần 3 giờ. Hỏi nếu mở vòi nước đó trong 45 phút thì được bao nhiêu phần của bể?

a)

13\frac{1}{3}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

12\frac{1}{2}  

44.

Không quy đồng, hãy so sánh hai phân số sau: 37 \frac{3}{7}\   và 377677\frac{377}{677}  

a)

3767<377677\frac{37}{67}<\frac{377}{677}  

b)

3767>377677\frac{37}{67}>\frac{377}{677}

c)

3767=377677\frac{37}{67}=\frac{377}{677}

45.

Tính nhanh:  A=51.3+53.5+55.7+...+599.101A=\frac{5}{1.3}+\frac{5}{3.5}+\frac{5}{5.7}+...+\frac{5}{99.101}  

a)

205110\frac{205}{110}  

b)

250110\frac{250}{110}

c)

205101\frac{205}{101}

d)

250101\frac{250}{101}

46.

Một người gửi tiết kiệm 15.000.000 đồng với lãi suất 0,6% một tháng thì sau một tháng người đó thu được tất cả bao nhiêu tiền?

a)

15.090.000 đồng

b)

15.080.000 đồng

c)

15.085.000 đồng

d)

15.100.000 đồng.

47.

Trên đĩa có 64 quả táo. Hoa ăn hết 25% số táo. Sau đó Hùng ăn  38\frac{3}{8}   số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn bao nhiêu quả táo?

a)

30 quả

b)

48 quả

c)

18 quả

d)

36 quả

48.

Lớp 6A có 48  học sinh. Số học sinh giỏi bằng 18,75%  số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng  300% số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá. Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với số học sinh khá.

a)

50%

b)

125%

c)

75%

d)

70%

49.

Tìm x, biết: 1325:x=265\frac{13}{25}:x=\frac{26}{5}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

338125\frac{338}{125}  

c)

1010  

d)

125338\frac{125}{338}  

50.

Tính: 112 . 8−9\frac{1}{12}\ .\ \frac{8}{-9}  

a)

227\frac{2}{27}  

b)

−227-\frac{2}{27}  

c)

−332-\frac{3}{32}  

d)

−32-\frac{3}{2}  

51.

Tính giá trị biểu thức sau: 207 . 45 + 207 . −35\frac{20}{7}\ .\ \frac{4}{5}\ +\ \frac{20}{7}\ .\ \frac{-3}{5}  

a)

47\frac{4}{7}  

b)

−47\frac{-4}{7}  

c)

- 4

d)

117\frac{11}{7}  

52.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

53.

Cho hình vẽ. Em hãy chọn đáp án đúng.

a)

A nằm giữa hai điểm B và C 

b)

B nằm giữa hai điểm A và C

c)

C nằm giữa hai điểm A và B

d)

Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

54.

Cho điểm M nằm giữa điểm N và P như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Tia NM trùng với tia MP

b)

Tia MP trùng với tia NP

c)

Tia PM trùng với tia PN

d)

Tia MN trùng với tia MP.

55.

Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

a)

Điểm M thuộc đường thẳng xy nhưng không thuộc đường thẳng ab

b)

Hai đường thẳng xy và ab không có điểm chung

c)

Đường thẳng xy cắt đường thẳng ab tại M

d)

Đường thẳng xy và ab có hai điểm chung

56.

Cho hai tia Ox và Oy đối nhau. Lấy điểm G trên tia Ox, điểm H trên tia Oy. Ta có:

a)

Điểm G nằm giữa hai điểm O và H

b)

Điểm O nằm giữa hai điểm G và H 

c)

Điểm H nằm giữa hai điểm O và G

d)

Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn

57.

Cho L là điểm nằm giữa hai điểm I và K. Biết IL = 2cm, LK = 5cm. Độ dài của đoạn thẳng IK là:

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

5 cm

d)

7 cm

58.

Cho đoạn thẳng AB = 8cm. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó độ dài đoạn thẳng AM là:

a)

8 cm

b)

4 cm

c)

2 cm

d)

6 cm

59.

Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ

a)

50050^0  

b)

1300130^0  

c)

90090^0  

d)

60060^0  

60.

Chọn câu sai.

a)

Góc vuông là góc có số đo bằng 900

b)

Góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900 là góc nhọn

c)

Góc tù là góc có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800

d)

Góc có số đo nhỏ hơn 1800 là góc tù

61.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Góc có số đo 1200 là góc vuông

b)

Góc có số đo 800 là góc tù

c)

Góc có số đo 1000 là góc nhọn

d)

Góc có số đo 1500 là góc tù

62.

Số lần xuất hiện của mặt ngửa (N) là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

63.

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là:

a)

0,9

b)

0,6

c)

0,4

d)

0,7

64.

Xác suất thực nghiệm xuất hiện số chẵn là:

a)

0,24

b)

0,63

c)

0,36

d)

0,9

65.
a)

5

b)

28

c)

27

d)

30

66.
a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

67.

Từ bảng kiểm đếm của bạn Mai, em hãy cho biết Mai đang điều tra về vấn đề gì?

a)

Người ăn kem nhiều nhất.

b)

Số loại kem của nhà Mai hiện có.

c)

Loại kem nhà Mai được khách hàng yêu thích.

d)

Loại kem bán được trong 30 ngày.

68.

Từ bảng kiểm đếm của Mai, em hãy chỉ ra số khách hàng thích kem sầu riêng?

a)

7

b)

8

c)

11

d)

5

69.
a)
b)
c)
d)
70.

Số lượng học sinh xếp học lực trung bình ít hơn số lượng học sinh xếp học lực khá là:

a)

88 học sinh

b)

90 học sinh

c)

102 học sinh

d)

140 học sinh

71.

Loại quả có nhiều bạn thích nhất là:

a)

Cam

b)

Xoài

c)

Chuối

d)

Ổi

72.

Góc bẹt có số đo bằng

a)

30

b)

90

c)

120

d)

180

73.

Tìm x để hai phân số

5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

74.

Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?

a)

6/17

b)

11/17

c)

17/6

d)

17/11

75.

Câu 1.Điểm tổng kết học kỳ I và học kỳ II của bạn Linh An ở một số môn học được biểu diễn bởi biểu đồ sau:

Môn học nào bạn Linh An đạt tiến bộ nhiều nhất?

a)

Văn

b)

Toán

c)

Anh

d)

Sinh

76.

Cho biểu đồ tranh. Biết tổng số xe bán được trong ba năm là 440 xe. Mỗi hình tròn   thay thế cho bao nhiêu xe.

a)

40

b)

30

c)

35

d)

50

77.

Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B

Hãy cho biết số học sinh khá lớp nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn?                       

a)

Lớp 6A nhiều 5 hơn  bạn

b)

Lớp 6B nhiều hơn 5 bạn.

c)

Hai lớp bằng nhau.

d)

Lớp 6A nhiều hơn 1 bạn.

78.

Cho biểu đồ tranh . Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:

a)

Ngày thứ năm trong tuần số học sinh được nhiều điểm mười nhất.

b)

Ngày thứ tư trong tuần số học sinh được điểm mười ít nhất.

c)

Ngày thứ hai và ngày thứ sáu trong tuần số học sinh được điểm mười bằng nhau.

d)

Số học sinh đạt điểm mười trong tuần là 17 học sinh.

79.

Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã. Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc?

a)

Xã B, 100 chiếc     

b)

Xã A, 100 chiếc.

c)

Xã A, 120chiếc.          

d)

Xã D, 100 chiếc

80.

Biết15% của số đó là 30.

Vậy số đó là: ............

a)

2

b)

200

c)

150

d)

300

81.

Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng

a)

MA=3cmMA=3cm

b)

MA=24cmMA=24cm

c)

MA=6cmMA=6cm

d)

MA=15cmMA=15cm

82.

Cho I là trung điểm đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng

a)

4 cm

b)

16 cm

c)

21 cm

d)

24 cm