wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6 LẦN 5 HAI BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ

Total questions: 78

Worksheet time: 13hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

2.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

3.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

4.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

5.

Minh có 30 viên bi. Minh cho bạn 25\frac{2}{5}   số bi mình có. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

12 viên

b)

18 viên

c)

20 viên

d)

24 vien

6.

Trên đĩa có 25 quả táo. Mai ăn 15\frac{1}{5}   số táo. Lan ăn tiếp 14\frac{1}{4}   số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?

a)

15 quả

b)

10 quả

c)

14 quả

d)

19 quả

7.

Lớp 6A có 24 học sinh nam. Số học sinh nam bằng 45\frac{4}{5} số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nữ? 


a)

30 học sinh

b)

8 học sinh

c)

6 học sinh

d)

16 học sinh

8.

Một cửa hàng có hai thùng dầu. Biết 23\frac{2}{3}  số dầu ở thùng thứ nhất là 28 lít dầu,  45\frac{4}{5}  số dầu ở thùng thứ hai là 48 lít. Hỏi cà hai thùng dầu có tất cả bao nhiêu lít dầu?

a)

124 (lít)

b)

102 (lít)

c)

92 (lít)

d)

100 (lít)

9.

Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 57000 đồng. Như vậy, số tiền đã tiêu bằng 34\frac{3}{4}  số tiền còn lại. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?

a)

311 000 đồng

b)

113 000 đồng

c)

133 000 đồng

d)

131 000 đồng

10.

Tìm diện tích của một hình chữ nhật, biết rằng 56\frac{5}{6} chiều dài là 25cm,  78\frac{7}{8}  chiều rộng là 21cm. 


a)

525  cm2cm^2  

b)

720  cm2cm^2  

c)

776  cm2cm^2  

d)

735  cm2cm^2  

11.

Một cửa hàng có hai thùng dầu. Biết 23\frac{2}{3}  số dầu ở thùng thứ nhất là 28 lít dầu,  45\frac{4}{5}  số dầu ở thùng thứ hai là 48 lít. Hỏi cà hai thùng dầu có tất cả bao nhiêu lít dầu?

a)

124 (lít)

b)

102 (lít)

c)

92 (lít)

d)

100 (lít)

12.

Lớp 6A có 24 học sinh nam. Số học sinh nam bằng 45\frac{4}{5} số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nữ? 


a)

30 học sinh

b)

8 học sinh

c)

6 học sinh

d)

16 học sinh

13.

Minh có 30 viên bi. Minh cho bạn 25\frac{2}{5}   số bi mình có. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

12 viên

b)

18 viên

c)

20 viên

d)

24 vien

14.

Trên đĩa có 25 quả táo. Mai ăn 15\frac{1}{5}   số táo. Lan ăn tiếp 14\frac{1}{4}   số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?

a)

15 quả

b)

10 quả

c)

14 quả

d)

19 quả

15.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

16.

Khánh có 45 cái kẹo. Khánh cho Ngân 23\frac{2}{3} số kẹo đó. Hỏi Khánh cho Ngân bao nhiêu cái kẹo?

a)

30 cái kẹo

b)

40 cái kẹo

c)

36 cái kẹo

d)

18 cái kẹo

17.

Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 57000 đồng. Như vậy, số tiền đã tiêu bằng 34\frac{3}{4}  số tiền còn lại. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?

a)

311 000 đồng

b)

113 000 đồng

c)

133 000 đồng

d)

131 000 đồng

18.

Bạn Hải để dành được 120 000 đồng. Hải quyết định trích ra 25\frac{2}{5}  số tiền để mua quà sinh nhật tặng bạn. Tính số tiền Hải bỏ ra để mua quà sinh nhật cho bạn.

(Chỉ ghi đáp án)

(a)  

19.

Tìm một số biết -115 là 14\frac{1}{4}   của số đó.

(a)  

20.

Tìm một số biết -24 là 35\frac{3}{5}   của số đó.

(a)  

21.

Tính 3100\frac{3}{100}   của 200 ?

(a)  

22.

Tính 35\frac{3}{5}   của 250?

(a)  

23.

Một cửa hàng có hai thùng dầu. Biết 23\frac{2}{3}  số dầu ở thùng thứ nhất là 28 lít dầu,  45\frac{4}{5}  số dầu ở thùng thứ hai là 48 lít. Hỏi cà hai thùng dầu có tất cả bao nhiêu lít dầu?

a)

124 (lít)

b)

102 (lít)

c)

92 (lít)

d)

100 (lít)

24.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 25\frac{2}{5}  số kẹo. Mai có bao nhiêu cái kẹo?

a)

75 cái

b)

25 cái

c)

27 cái

d)

18 cái

25.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng:

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

26.

Lớp 6A có 25 học sinh. Số học sinh nam bằng 35\frac{3}{5}  số học sinh cả lớp. Số học sinh nam bằng:

a)

10 học sinh

b)

15 học sinh

c)

20 học sinh

d)

13 học sinh

27.

Biết 25\frac{2}{5}  của một số là 10. Số đó là:

a)

4

b)

40

c)

15

d)

25

28.

Biết -36 là 49\frac{4}{9}  của một số. Số đó là:

a)

-81

b)

16

c)

81

d)

-16

29.

Câu 2. Tâm đối xứng của hình tròn là:

a)

Tâm của đường tròn

b)

Một điểm bất kì nằm bên trong đường tròn

c)

Một điểm bất kì nằm trên đường tròn

d)

Một điểm bất kì nằm bên ngoài đường tròn.

30.

Trong các hình dưới đây, điểm O là tâm đối xứng của hình nào?

a)

Hình 1 và Hình 2

b)

Hình 1 và Hình 3

c)

Hình 1 và Hình 4

d)

Hình 1, Hình 3 và Hình 4

31.

Em hãy vẽ thêm vào hình vẽ dưới đây để được hình có điểm O là tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
32.

Trong Hình 39, các hình từ hình a) đến e), hình nào có tâm đối xứng?

a)

Hình a), Hình e)

b)

Hình a), Hình c)

c)

Hình a), Hình b), Hình c)

d)

Hình a), Hình c), Hình e)

33.

Trong Hình 40, các hình từ a) đến e), họa tiết viên gạch hoa nào không có tâm đối xứng?

a)

Cả 4 hình

b)

Hình 40a) và Hình 40b)

c)

Hình 40c) và Hình 40e)

d)

Hình 40b) và Hình 40d)

34.

Trong Hình 40, các hình từ a) đến e), họa tiết viên gạch hoa nào không có tâm đối xứng?

a)

Cả 4 hình

b)

Hình 40a) và Hình 40b)

c)

Hình 40c) và Hình 40e)

d)

Hình 40b) và Hình 40d)

35.

Cho đoạn thẳng MN dài 18cm. Biết O là tâm đối xứng của MN. Tính ON

a)

9cm

b)

8cm

c)

18cm

d)

6cm

36.

Trong các công trình dưới đây, có bao nhiêu công trình có trục đối xứng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Hình nào dưới đây chỉ ra đúng trục đối xứng của hình thang cân?

a)
b)
c)
d)
38.

Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng

a)

Hình lục giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tròn

39.

Hình nào có số trục đối xứng nhỏ nhất

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

40.

Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hình nào dưới đây KHÔNG có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

42.

Hình nào sau đây KHÔNG có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
43.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
44.

Chữ cái nào sau đây KHÔNG có tâm đối xứng: O, S, K, N

a)

Chữ O

b)

Chữ S

c)

Chữ K

d)

Chữ N

45.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng: A, O, Q, M

a)

Chữ A

b)

Chữ O

c)

Chữ Q

d)

Chữ M

46.

Chọn hình có trục đối xứng:

a)
b)
c)
d)
47.

Chọn hình có trục đối xứng:

a)
b)
c)
d)
48.

Cho vẽ hình, hình không có trục đối xứng

a)

hình một

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

49.

Cho phép vẽ hình, hình không có tâm đối xứng là

a)

hình một

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

50.

Hình vuông có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Những hình vẽ nào có 4 đối xứng?

a)

Hình 1, 2, 4

b)

Hình 1, 2, 3

c)

Hình 2, 3, 4

d)

Hình 2, 4

52.

Hình vẽ sau có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

Vô số

53.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

54.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

55.

Cho x thỏa mãn x312x=207x-3\frac{1}{2}x=-\frac{20}{7} . Khi đó, giá trị của x là

a)

1171\frac{1}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

1271\frac{2}{7}  

e)

78\frac{7}{8}  

56.

Kết quả phép tính
(4517345+81529)(351761429)\left(4\frac{5}{17}-3\frac{4}{5}+8\frac{15}{29}\right)-\left(3\frac{5}{17}-6\frac{14}{29}\right)  là

a)

134513\frac{4}{5}  

b)

121512\frac{1}{5}  

c)

345-3\frac{4}{5}  

d)

104510\frac{4}{5}  

e)

111511\frac{1}{5}  

57.

Cho x thỏa mãn 1x4=28161\frac{x}{4}=\frac{28}{16} . Khi đó, giá trị của x là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

58.

Trên bàn có 30 quả táo. Lan ăn 13\frac{1}{3} số táo. Sau đó, Linh ăn 60% số táo còn lại. Hỏi trên bàn còn bao nhiêu quả táo?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

e)

12

59.

Bố Bình gửi tiết kiệm 1 triệu đồng tại một ngân hàng theo thể thức "có kì hạn 12 tháng" với lãi suất 0,62% một tháng (tiền lãi mỗi tháng bằng 0,62% số tiền gửi ban đầu và sau 12 tháng mới được lấy lãi). Khi đó, hết kì hạn 12 tháng, bố Bình lấy ra cả vốn và lãi là

a)

1,0744 triệu đồng

b)

7,44 triệu đồng

c)

8,44 triệu đồng

d)

1,744 triệu đồng

e)

6,44 triệu đồng

60.

1549  329 = ?15\frac{4}{9}\ -\ 3\frac{2}{9}\ =\ ?  

a)

122912\frac{2}{9}  

b)

2292\frac{2}{9}  

c)

121912\frac{1}{9}  

d)

129212\frac{9}{2}  

61.

a)

56\frac{5}{6}

b)

1112\frac{11}{12}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2142\frac{1}{4}

62.

425+ 215 = 4\frac{2}{5}+\ 2\frac{1}{5}\ =\  

a)

6356\frac{3}{5}  

b)

7257\frac{2}{5}  

c)

6256\frac{2}{5}  

63.

Chuyển phân số 376\frac{37}{6} về thành hỗn số ta được

a)

3763\frac{7}{6}  

b)

6766\frac{7}{6}  

c)

6166\frac{1}{6}  

d)

6616\frac{6}{1}  

64.

3693\frac{6}{9}  được gọi là

a)

Phân số

b)

Hỗn số

c)

Số hỗn hợp

d)

Số

65.

2252\frac{2}{5}  

Chuyển về phân số được

a)

95\frac{9}{5}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

115\frac{11}{5}  

66.

Chuyển hỗn số 4234\frac{2}{3} về thành phân số ta được 

a)

123\frac{12}{3}  

b)

143\frac{14}{3}  

c)

113\frac{11}{3}  

d)

142\frac{14}{2}  

67.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (h) và  78\frac{7}{8}  (h)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

68.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

69.

523 1 235\frac{2}{3}\ -1\ \frac{2}{3}  

a)

4

b)

0

c)

4 234\ \frac{2}{3}  

d)

6

70.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

71.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

16 11016\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

72.

Tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ là 80%. Tìm số học sinh nam, biết lớp 6A có 36 học sinh?

a)

20 học sinh

b)

17 học sinh

c)

19 học sinh

d)

16 học sinh

73.

1 bao gạo có khối lượng 50 kg.

Tính khối lượng 2/5 của bao gạo?

a)

10 kg

b)

20 kg

c)

25 kg

d)

40 kg

74.

Quãng đường Uông Bí -Hạ Long là 45 km.

Quãng đường Hạ Long - Hà Nội bằng 25/9 quãng đường Uông Bí -Hạ Long.

Quãng đường Hạ Long - Hà Nội dài là:

a)

110 km

b)

120 km

c)

125 km

d)

135 km

75.

Lớp 6A có 50 học sinh, trong đó có

1/2 số học sinh là học sinh Giỏi

2/5 số học sinh là học sinh Khá

10% số học sinh là Trung bình

Câu nào sai trong các câu sau:

a)

Số học sinh giỏi là 25 bạn

b)

Số học sinh khá là 20 bạn

c)

Số học sinh trung bình là 10 bạn

d)

Không có học sinh yếu

76.

Bạn An đạt 20 điểm tốt trong thi đua chào mừng sinh nhật Bác Hồ kính yêu.

Số điểm tốt của bạn Bình bằng 75% số điểm tốt của An.

Vậy số điểm tốt của bạn Bình là

a)

10

b)

12

c)

15

d)

16

77.

Tìm độ dài của một đoạn đường, biết rằng 45\frac{4}{5}  đoạn đường đó dài 40km.


Vậy đoạn đường đó dài:

a)

32km

b)

40km

c)

50km

d)

54km

78.

Một khu vườn có 72 cây gồm mít, cam và xoài. Số mít chiếm 14\frac{1}{4} tổng số, cây cam chiếm 23\frac{2}{3} tổng số. Hỏi vườn có bao nhiêu cây xoài?

(a)