wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review HKI toán 8

Total questions: 76

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hình nào sau đây là hình thoi ?

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

b)

Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

c)

Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

5.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

6.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

7.

Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?

a)

4.a4.a

b)

a2a^2

c)

(a)2\left(\sqrt{a}\right)^2

d)

12.a2\frac{1}{2}.a^2

8.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

9.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

10.

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

a)

EF= 5 cm

b)

EF = 11 cm

c)

EF = 5,5 cm

d)

EF = 6 cm

11.

Chọn hình vẽ minh họa đường trung bình của hình thang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Tìm x và y.

a)

x=11 cm và y=43cm

b)

x=11 cm và y=17cm

c)

x=17 cm và y=11cm

d)

x=43 cm và y=11cm

e)

x=11 cm và y=18cm

13.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

14.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

15.

Trong tam giác nếu đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là:

a)

Tam giác thường

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác vuông

16.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

c)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

17.

Hình vuông là tứ giác

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

18.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

19.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

20.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

21.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

22.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

23.

(x56x3+3x2):2x\left(x^5-6x^3+3x^2\right):2x  Tính:

a)

12x43x2+32x\frac{1}{2}x^4-3x^2+\frac{3}{2}x  

b)

x43x2+2xx^4-3x^2+2x  

c)

x46x2+3xx^4-6x^2+3x  

d)

2x412x2+6x2x^4-12x^2+6x  

24.

Tıˊnh:6x3y2:(xy)Tính:6x^3y^2:\left(-xy\right)  

a)

6x2y-6x^2y  

b)

6x2y26x^2y^2  

c)

6xy-6xy  

d)

5xy-5xy  

25.

Tıˊnh:[2(xy)35(xy)2]:(xy)Tính:\left[2\left(x-y\right)^3-5\left(x-y\right)^2\right]:\left(x-y\right)  

a)

2(xy)25(xy)2\left(x-y\right)^2-5\left(x-y\right)  

b)

3(xy)23\left(x-y\right)^2  

c)

3(xy)2-3\left(x-y\right)^2  

d)

2(xy)5(xy)2\left(x-y\right)-5\left(x-y\right)  

26.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5x2y là

a)

2xy

b)

-5xy3

c)

x2y

d)

5x3y

27.

Đâu là dấu hiệu nhận biết hình thang cân?

a)

Hình thang có hai đường cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau là hình thang cân.

28.

Bậc đơn thức -7x2y5z là:

a)

7

b)

8

c)

5

d)

2

29.

Hằng đẳng thức A3 + B3 bằng:

4 lines
30.

Phân tích đa thức 2x2-18 thành nhân tử, ta dùng phương pháp nào?

a)

Đặt nhân tử chung

b)

Nhóm hạng tử

c)

Hằng đẳng thức

d)

Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức.

31.

Tứ giác ABCD có A=70°; C=105°; D=131°A=650;B=1170;C=710. Số đo góc B là

a)

1190 54°

b)

110° 1070

c)

630 75°

d)

1260 49°

32.

Biểu thức x2-49 bằng biểu thức nào sau đây?

a)

49-x2

b)

x-72

c)

x-7(x+7)

d)

x+72.

33.

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

a)

5x5x x

b)

xy+1

c)

1xy

d)

2x

34.

Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau

a)

Hình bình hành có hai góc đối bù nhau.

b)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau, cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

Tứ giác

35.

Hình bình hành có hai góc đối bù nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đa thức 15x2y-10x5y2 chia hết cho đơn thức nào

a)

3x6y

b)

-x2y3

c)

-5xy

d)

0

37.

Bậc của đa thức 2x2y-5xy+7x2y2-1 là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

0

38.

Thu gọn biểu thức ta được x3y-x2y-x3y+1

a)

1190 x2y+1

b)

-x2y+1 1070

c)

630 -xy2+1

d)

1260 -x2y

39.

Tính: xy.(5-2y)

4 lines
40.

Rút gọn biểu thức: 2x+1x-3+21-x1+x+x+7

4 lines
41.

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 5x-10xy

4 lines
42.

Tìm x biết : 4-25x2=0

4 lines
43.

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là điểm nằm giữa B và C. Từ M vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC tại điểm N; vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB tại P.

4 lines
44.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A=x2-2x+2024+y2+10y

4 lines
45.

Hình nào sau đây không có trục đối xứng:

a)

Hình bình hành.

b)

Hình thang cân.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

46.

Tứ giác có các cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

47.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8 cm ,BC = 6cm .Khi đó chu vi cuả hình bình hành đó là

a)

14 cm.

b)

28 cm

c)

24 cm

d)

48 cm

48.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là :

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

49.

Hình thang ABCD có độ dài đường trung bình là 10 cm, độ dài một đáy bằng 12cm, tính độ dài của đáy còn lại là:

a)

10cm

b)

12cm

c)

8cm

d)

22cm

50.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 12cm và 16cm. Khi đó cạnh của hình thoi bằng:

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

51.

Hình vuông có chu vi 8cm thì độ dài đường chéo bằng :

a)

2\sqrt[]{2}  cm

b)

12cm

c)

222\sqrt{2} cm

d)

4 cm

52.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 5cm; AC = 12cm. Khi đó độ dài đường trung tuyến AM bằng:

a)

8,5 cm

b)

6,5 cm

c)

13 cm

d)

6 cm

53.

Tìm x và y.

a)

x=11 cm và y=43cm

b)

x=11 cm và y=17cm

c)

x=17 cm và y=11cm

d)

x=43 cm và y=11cm

e)

x=11 cm và y=18cm

54.

Phân tích đa thức x3y+6x2y2+xyx^3y+6x^2y^2+xy  thành nhân tử ta được

a)

xy(x2+6xy+1)xy\left(x^2+6xy+1\right)  

b)

xy(x2+xy+6)xy\left(x^2+xy+6\right)^{ }  

c)

xy(x2+x+1)xy\left(x^2+x+1\right)  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

55.

Rút gọn biểu thức: (2x1)2(2x1)(2x+1)\left(2x-1\right)^2-\left(2x-1\right)\left(2x+1\right) là 

a)

4x+2-4x+2  

b)

4x22x+14x^2-2x+1  

c)

2x+2-2x+2  

d)

4x2-4x-2  

56.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

57.

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

58.


(x1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=3x=-3  

59.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x24x+1A=x^2-4x+1  

a)

-3

b)

2

c)

1

d)

-1

60.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B=x28x+5B=-x^2-8x+5  

a)

5

b)

12

c)

21

d)

6

61.

Kết quả của phân tích đa thức x2+x6x^2+x-6  bằng

a)

(x+2)(x-3)

b)

(x-2)(x+3)

c)

(x+4)(x-2)

d)

(x-4)(x+2)

62.

Xác định a để đa thức 10x27x+a10x^2-7x+a  chia hết cho 2x32x-3  

a)

a = 24

b)

a = 12

c)

a = - 12

d)

a = 9

63.

Trong các phân thức sau, phân thức nào bằng phân thức x23x+2x24\frac{x^2-3x+2}{x^2-4}  

a)

x1x+2\frac{x-1}{x+2}  

b)

x+1x\frac{x+1}{x}  

c)

x1x2\frac{x-1}{x-2}  

d)

x+1x+2\frac{x+1}{x+2}  

64.

Phân thức 2x(x - 1)(x - 1)(x + 1)\frac{\text{2x(x - 1)}}{\text{(x - 1)(x + 1)}}  bằng phân thức nào trong các phân thức sau:

a)

2xx - 1\frac{\text{2x}}{\text{x - 1}}  

b)

2x

c)

x +1

d)

2xx + 1\frac{\text{2x}}{\text{x + 1}}  

65.

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

66.

Chọn phát biểu sai trong tính chất của hình chữ nhật.

a)

Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông

b)

Các cạnh đối song song và bằng nhau

c)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc nhau

67.

Đường trung bình của một tam giác đều bằng 2,5cm. Hỏi chu vi của tam giác đều đó bằng bao nhiêu

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

68.

Cho hình thang vuông ABCD, vuông tại A và D. Biết AB = 5cm, CD = 8cm và BC = 5cm. Tính độ dài AD?

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

69.

Cho hình thang ABCD có hai đáy AB và CD. Biết góc D bằng 80080^0  , góc B bằng 40040^0  . Khi đó số đo hai góc A và C lần lượt là:

a)

1000 ;1400100^0\ ;140^0  

b)

1400; 1000140^0;\ 100^0  

c)

1000; 1200100^0;\ 120^0  

d)

1200; 1000120^0;\ 100^0  

70.

Các trung điểm bốn cạnh của một hình chữ nhật là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

71.

Cho hình thang ABCD (AB//CD), có M, N lần lượt là trung điểm AD và BC. Gọi F là giao điểm MN và BD, cho biết AB = 6cm, CD = 8cm. Khi đó độ dài MF, FN, MN lần lượt là:

a)

4cm, 3cm, 7cm

b)

7cm, 4cm, 3cm

c)

3cm, 4cm, 7cm

d)

7cm, 3cm, 4cm

72.

Cho tứ giác MNPQ, biết MN = NP và MP là phân giác của góc M. Hỏi tứ giác đó là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình bình hành

c)

Hình vuông

d)

Hình thang

73.

Giá trị của biểu thức 8x3+12x2y+6xy2+y38x^3+12x^2y+6xy^2+y^3  tại x =1, y= -1 là

a)

1

b)

-1

c)

8

d)

-8

74.

Giá trị của biểu thức: A=4x3y5:(12x3y3)A=4x^3y^5:\left(-\frac{1}{2}x^3y^3\right)  tại x=1, y=-1 là

a)

-6

b)

-7

c)

-8

d)

-10

75.

Kết quả của phép chia: (x2y+2x3y212xy):(12xy)\left(x^2y+2x^3y^2-\frac{1}{2}xy\right):\left(\frac{1}{2}xy\right)  bằng

a)

2x4x2y12x-4x^2y-1  

b)

2x+2x2y12x+2x^2y-1  

c)

2x2x2y12x-2x^2y-1  

d)

2x+4x2y12x+4x^2y-1  

76.

Tìm N trong biểu thức: 12x3y2N=2x2y27\frac{12x^3y^2}{N}=\frac{2x^2y^2}{7}  

a)

15x

b)

42x

c)

32xy

d)

42xy